7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Johan Rabaeus
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Stockholm, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 99 tác phẩm
Tiểu sử
Rabaeus, who was born in Stockholm but grew up in Paris and Geneve, generally portrays very unpleasant characters, one of them being the stepfather to Erik Ponti in the film Evil.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
SOS - en segelsällskapsresa
6.9
Truyền hình
Wallander
5.2
Phim điện ảnh
Drömkåken
6.6
Phim điện ảnh
Trolösa
5.4
Phim điện ảnh
Exit
6.5
Phim điện ảnh
Kjærlighetens kjøtere
7.0
Truyền hình
Solsidan
6.0
Phim điện ảnh
Beck 04 - Öga för öga
3.8
Phim điện ảnh
Göta Kanal 2 - kanalkampen
6.7
Phim điện ảnh
Kinamand
5.0
Phim điện ảnh
Jönssonligan spelar högt
7.1
Truyền hình
Greyzone
6.0
Phim điện ảnh
Lotta 2 - Lotta flyttar hemifrån
4.6
Phim điện ảnh
Lilla Jönssonligan på styva linan
3.2
Phim điện ảnh
Åsa-Nisse - Wälkom to Knohult
5.0
Phim điện ảnh
Heartbreak Hotel
5.6
Phim điện ảnh
Byfånen
Danh sách phim đã đóng 98
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Stall-Erik och Snapphanarna Phim điện ảnh | |
| 2026 | Jönssonligan & Wall Enberg Phim điện ảnh | Wall Enberg |
| 2025 | Bamse och havets hemlighet Phim điện ảnh | Kapten Buster (voice) |
| 2025 | Bamse och världens minsta äventyr Truyền hình | Krösus Sork (Voice) (6 tập) |
| 2025 | Cows Phim điện ảnh | Kalle |
| 2024 | Jönssonligan kommer tillbaka Phim điện ảnh | Direktör Wall-Enberg |
| 2024 | Här är ditt kylskåp Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | Bamse och världens minsta äventyr Phim điện ảnh | Krösus Sork (voice) |
| 2022 | Vilket liv! Truyền hình | Himself - Gäst (1 tập) |
| 2022 | Diorama Phim điện ảnh | Peter |
| 2021 | Mer panik i tomteverkstan Truyền hình | Tomterådet (10 tập) |
| 2020 | 40 år med Stig-Helmer - en störd nörds börd Phim điện ảnh | Henkan |
| 2020 | Malmö Opera Funny Girl Phim điện ảnh | Florenz Ziegfeld |
| 2018 | Greyzone Truyền hình | Lars Björklund (10 tập) |
| 2017 | Kim - Den skalliga primadonnan Phim điện ảnh | |
| 2016 | Under pyramiden Phim điện ảnh | Sten Oxe |
| 2015 | Renées brygga Truyền hình | Himself (1 tập) |
| 2014 | Tommy Phim điện ảnh | Steve |
| 2011 | Den girige Phim điện ảnh | Harpagon |
| 2011 | Åsa-Nisse - Wälkom to Knohult Phim điện ảnh | Sjökvist |
| 2010 | Fröken Märkvärdig & Karriären Phim điện ảnh | Father (voice) |
| 2010 | Bröderna Karlsson Phim điện ảnh | Bo |
| 2010 | Solsidan Truyền hình | Eric Havander (1 tập) |
| 2008 | Oskyldigt dömd Truyền hình | (2 tập) |
| 2008 | Angel Phim điện ảnh | Magnus |
| 2007 | August Truyền hình | befälhavare 1 (2 tập) |
| 2007 | Pyramiden Phim điện ảnh | Yngve |
| 2006 | Göta Kanal 2 - kanalkampen Phim điện ảnh | Isidor Hess |
| 2006 | AK3 - Dolda beslut Phim điện ảnh | Einar |
| 2006 | Exit Phim điện ảnh | Gabriel Mörk |
| 2006 | Sök Phim điện ảnh | David |
| 2006 | Heartbreak Hotel Phim điện ảnh | Henrik Ek |
| 2006 | Stjärnorna på slottet Truyền hình | Self (5 tập) |
| 2005 | Doobidoo Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2005 | Byfånen Phim điện ảnh | Eric Leike |
| 2005 | Kinamand Phim điện ảnh | Björn |
| 2005 | Wallander Truyền hình | Eric Leike (1 tập) |
| 2004 | Fastighetsskötaren Phim điện ảnh | Aston |
| 2004 | Krøniken Truyền hình | Rickard Lindfors (1 tập) |
| 2003 | Ondskan Phim điện ảnh | Eriks styvfar |
| 2003 | Talismanen Truyền hình | Grossisten (8 tập) |
| 2000 | Jönssonligan spelar högt Phim điện ảnh | Signore |
| 2000 | Herr von Hancken Truyền hình | Wurm (4 tập) |
| 2000 | Gossip Phim điện ảnh | |
| 2000 | Hundhotellet Phim điện ảnh | Mr Green (voice), Mr Big (voice) |
| 2000 | Trolösa Phim điện ảnh | Johan |
| 1999 | Trettondagsafton Phim điện ảnh | Pastor Topas |
| 1998 | Ivar Kreuger Truyền hình | Ivar Kreuger (3 tập) |
| 1998 | Muntra fruarna i Windsor Phim điện ảnh | Doktor Caius |
| 1998 | Beck 04 - Öga för öga Phim điện ảnh | |
| 1997 | Grötbögen Phim điện ảnh | Zoran |
| 1997 | Lilla Jönssonligan på styva linan Phim điện ảnh | The clown |
| 1997 | Skärgårdsdoktorn Truyền hình | Willy Bark (1 tập) |
| 1997 | Så ska det låta Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1997 | Tartuffe - hycklaren Phim điện ảnh | Monsieur Loyal |
| 1996 | Jerusalem Phim điện ảnh | Eljas |
| 1996 | Harald & Harald Phim điện ảnh | Harald |
| 1995 | Jeppe på berget Phim điện ảnh | Jacob |
| 1995 | Stannar du så springer jag Phim điện ảnh | Sten |
| 1995 | Kjærlighetens kjøtere Phim điện ảnh | Man in Park |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1996 | Harald & Harald Phim điện ảnh | Writer |
| 1989 | Lorry Truyền hình | Writer (1 tập) |