8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jayson Blair
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Detroit, Michigan, USA
- Danh sách thực hiện
- 28 tác phẩm
Tiểu sử
Jayson Blair (born May 17, 1984) is an American actor. He has appeared in many films and television series, including being a cast member of the sitcoms The Hard Times of RJ Berger (2010–2011) and The New Normal (2012–2013).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
7.4
Truyền hình
Những Người Hùng
7.2
Truyền hình
2 Nàng Bá Đạo
7.8
Truyền hình
Bất hòa
6.8
Truyền hình
Glee
7.3
Truyền hình
CSI: NY
5.9
Phim điện ảnh
Unforgettable
7.3
Truyền hình
Mom
7.9
Truyền hình
Rizzoli & Isles
7.8
Truyền hình
The Closer
7.4
Truyền hình
Good Trouble
6.8
Truyền hình
Young & Hungry
7.0
Truyền hình
Dollface
4.7
Phim điện ảnh
Detention of the Dead
4.6
Phim điện ảnh
Rơi Tự Do
5.9
Truyền hình
The New Normal
6.3
Truyền hình
Life Sentence
Danh sách phim đã đóng 28
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Bất hòa Truyền hình | Brandon (1 tập) |
| 2023 | The Morning After Phim điện ảnh | Rick the Promoter |
| 2021 | Venus as a Boy Phim điện ảnh | Micah |
| 2019 | Dollface Truyền hình | Liam (4 tập) |
| 2019 | Married Young Phim điện ảnh | Stuart |
| 2019 | Good Trouble Truyền hình | Tony Britton (15 tập) |
| 2018 | Haunting on Fraternity Row Phim điện ảnh | Tanner |
| 2018 | Life Sentence Truyền hình | Aiden Abbott (13 tập) |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Jake (1 tập) |
| 2017 | Unforgettable Phim điện ảnh | Jason Michaels |
| 2016 | The Dog Lover Phim điện ảnh | Will Holloway |
| 2016 | Cooper Barrett's Guide to Surviving Life Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | Khát Vọng Nhịp Điệu Phim điện ảnh | Travis |
| 2014 | #Stuck Phim điện ảnh | Rick |
| 2014 | Young & Hungry Truyền hình | Jake, Jake Kaminski (4 tập) |
| 2014 | Rơi Tự Do Phim điện ảnh | Ray |
| 2013 | Mom Truyền hình | DJ (1 tập) |
| 2012 | The New Normal Truyền hình | Clay Clemmons (22 tập) |
| 2012 | Detention of the Dead Phim điện ảnh | Brad |
| 2011 | 2 Nàng Bá Đạo Truyền hình | Brendon (1 tập) |
| 2010 | Rizzoli & Isles Truyền hình | Brandon Lewis (1 tập) |
| 2010 | The Hard Times of RJ Berger Truyền hình | Max Owens (24 tập) |
| 2010 | Public Relations Phim điện ảnh | Kevin |
| 2009 | Glee Truyền hình | Chris (1 tập) |
| 2008 | Big Game Phim điện ảnh | Mark |
| 2006 | Những Người Hùng Truyền hình | Young Nathan (1 tập) |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Paul Woods (1 tập) |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Albert Linehart (1 tập) |