5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tomáš Hanák
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Kremnica, Československo
- Danh sách thực hiện
- 78 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Tomáš Hanák.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Otesánek
5.8
Phim điện ảnh
Gympl
5.8
Phim điện ảnh
The Fine Art of Love: Mine Ha-Ha
7.7
Truyền hình
Maigret
6.9
Phim điện ảnh
Kouř
6.6
Phim điện ảnh
Bony a klid
6.1
Phim điện ảnh
Mazaný Filip
5.0
Phim điện ảnh
Pasti, pasti, pastičky
6.1
Phim điện ảnh
The Adventures of Young Indiana Jones: Passion for Life
5.8
Phim điện ảnh
Kopytem sem, kopytem tam
6.1
Phim điện ảnh
Rebelové
5.9
Phim điện ảnh
Cesta z města
5.3
Phim điện ảnh
Únos
6.2
Phim điện ảnh
Skřítek
6.2
Phim điện ảnh
Cesta do lesa
5.9
Phim điện ảnh
Pějme píseň dohola
3.8
Phim điện ảnh
Cesta domů
Danh sách phim đã đóng 77
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Můžem i s mužem Phim điện ảnh | Tomáš Hanák |
| 2022 | Technické památky českých zemí Truyền hình | Host (22 tập) |
| 2021 | Planeta Singli. Osiem historii Truyền hình | Vlado Mráz (1 tập) |
| 2021 | Cesta domů Phim điện ảnh | Honza Marák |
| 2021 | Osada Truyền hình | Tony Keyhoss (1 tập) |
| 2020 | 11 barev ptáčete Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Místo zločinu Ostrava Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | Cena za štěstí Phim điện ảnh | Roman Fišer |
| 2019 | Strážmajster Topinka Truyền hình | (13 tập) |
| 2017 | Únos Phim điện ảnh | |
| 2016 | Tajemství Divadla Sklep aneb Manuál na záchranu světa Phim điện ảnh | |
| 2016 | Böhmen und Mähren Truyền hình | (3 tập) |
| 2015 | Resort Phim điện ảnh | |
| 2015 | Lovci a oběti Phim điện ảnh | |
| 2015 | Divoké kone Truyền hình | František 'Feri' Pospíšil (1 tập) |
| 2015 | Divadlo Sklep: Böhmen und Mähren Truyền hình | (3 tập) |
| 2014 | Láska na vlásku Phim điện ảnh | kráľ |
| 2013 | Špačkovi v síti času Truyền hình | Garibaldini (16 tập) |
| 2013 | Martin a Venuše Phim điện ảnh | |
| 2012 | Cesta do lesa Phim điện ảnh | lesní dělník Honza Marák |
| 2012 | Ztracená brána Truyền hình | šéf (1 tập) |
| 2011 | Jseš mrtvej, tak nebreč Truyền hình | Bláha (2 tập) |
| 2009 | Keby bolo keby Truyền hình | Josef Baroš (2 tập) |
| 2007 | Gympl Phim điện ảnh | Pavlin otec |
| 2006 | Začátky filmových hvězd Phim điện ảnh | |
| 2006 | Prachy dělaj člověka Phim điện ảnh | Tomáš Ungerman |
| 2006 | Místo v životě Truyền hình | Václav Rokyta (30 tập) |
| 2006 | Test Phim điện ảnh | |
| 2005 | The Fine Art of Love: Mine Ha-Ha Phim điện ảnh | autista carro funebre |
| 2005 | Doblba! Phim điện ảnh | Manuel |
| 2005 | Dobrá čtvrť Truyền hình | Ondřej Erhart (22 tập) |
| 2005 | The Brothers Grimm Phim điện ảnh | Woodsman |
| 2005 | Skřítek Phim điện ảnh | Mathematician |
| 2004 | Místo nahoře Truyền hình | Václav Rokyta (13 tập) |
| 2004 | Kam zmizel ten starý song Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | Mazaný Filip Phim điện ảnh | Philip Marlowe |
| 2003 | Zostane to medzi nami Phim điện ảnh | |
| 2001 | Rebelové Phim điện ảnh | tatínek |
| 2001 | Otesánek Phim điện ảnh | Radio Presenter (voice) |
| 2001 | Znásilnění Phim điện ảnh | Petr Král |
| 2000 | Cesta z města Phim điện ảnh | Honza Marák |
| 2000 | The Adventures of Young Indiana Jones: Passion for Life Phim điện ảnh | Barman |
| 2000 | Mrtvý les Phim điện ảnh | |
| 2000 | Mrtvý les a jiný bulšit Phim điện ảnh | |
| 2000 | Krásný ztráty Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2000 | Hřmění divadla Sklep Phim điện ảnh | |
| 1998 | Multicar Movie Show Phim điện ảnh | |
| 1998 | Pasti, pasti, pastičky Phim điện ảnh | Petr |
| 1997 | Pumelice lesní moudrosti Phim điện ảnh | |
| 1997 | Zdivočelá země Phim điện ảnh | 1st StB Agent |
| 1997 | Zdivočelá země Truyền hình | (8 tập) |
| 1996 | Ing. Phim điện ảnh | |
| 1996 | Kamenný most Phim điện ảnh | Tomás |
| 1996 | Král Ubu Phim điện ảnh | |
| 1996 | Mirek n'est pas parti Phim điện ảnh | |
| 1995 | Válka barev Phim điện ảnh | Walter |
| 1995 | A Pin for the Butterfly Phim điện ảnh | Jánošík |
| 1994 | Díky za každé nové ráno Phim điện ảnh | Lesik Kahler |
| 1994 | Historky od krbu Truyền hình | |
| 1994 | Žiletky Phim điện ảnh | Míra |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Böhmen und Mähren Truyền hình | Other (3 tập) |
| 1998 | Pasti, pasti, pastičky Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1991 | Míč Phim điện ảnh | Story, Lyricist |
| 1991 | Pějme píseň dohola Phim điện ảnh | Lyricist |
| 1989 | Pražská 5 Phim điện ảnh | Story, Screenplay, Lyricist |