6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Vávra
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Vávra.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
5.0
Phim điện ảnh
Pasti, pasti, pastičky
5.8
Phim điện ảnh
Kopytem sem, kopytem tam
5.9
Phim điện ảnh
Cesta z města
6.2
Phim điện ảnh
Skřítek
4.5
Phim điện ảnh
Chata na prodej
6.2
Phim điện ảnh
Cesta do lesa
5.9
Phim điện ảnh
Pějme píseň dohola
7.6
Phim điện ảnh
Pražská 5
2.3
Phim điện ảnh
Ulovit miliardáře
5.4
Phim điện ảnh
Eliška má ráda divočinu
4.5
Phim điện ảnh
Kamenný most
8.2
Truyền hình
Česká soda
8.5
Phim điện ảnh
Mlýny
7.0
Phim điện ảnh
Vyžilý Boudník
7.0
Truyền hình
Šumná města
7.5
Phim điện ảnh
Tajemství Divadla Sklep aneb Manuál na záchranu světa
9.0
Phim điện ảnh
Česká soda
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Válka s mloky Phim điện ảnh | |
| 2026 | Lev salonu Phim điện ảnh | |
| 2024 | Barevný sen Phim điện ảnh | |
| 2024 | Prahou podzemní drahou Truyền hình | průvodce (3 tập) |
| 2018 | Chata na prodej Phim điện ảnh | father |
| 2017 | Putování Davida Vávry ve vlastních stopách Phim điện ảnh | |
| 2016 | Tajemství Divadla Sklep aneb Manuál na záchranu světa Phim điện ảnh | |
| 2016 | Böhmen und Mähren Truyền hình | (3 tập) |
| 2015 | Divadlo Sklep: Böhmen und Mähren Truyền hình | (3 tập) |
| 2012 | Cesta do lesa Phim điện ảnh | lesní inspektor |
| 2011 | Šumné stopy Truyền hình | Host (54 tập) |
| 2009 | Ulovit miliardáře Phim điện ảnh | předseda Peen clubu |
| 2009 | Alles Gute Truyền hình | (12 tập) |
| 2006 | Začátky filmových hvězd Phim điện ảnh | |
| 2005 | Největší Čech Truyền hình | Advocate for Karel IV. (1 tập) |
| 2005 | Skřítek Phim điện ảnh | Constable |
| 2000 | Cesta z města Phim điện ảnh | Jarda |
| 2000 | Šumná města Truyền hình | Architekt (66 tập) |
| 2000 | Krásný ztráty Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2000 | Hřmění divadla Sklep Phim điện ảnh | |
| 1999 | Eliška má ráda divočinu Phim điện ảnh | Dr. Patočka |
| 1998 | Multicar Movie Show Phim điện ảnh | |
| 1998 | Pasti, pasti, pastičky Phim điện ảnh | Pavel |
| 1998 | Česká soda Phim điện ảnh | |
| 1997 | Pumelice lesní moudrosti Phim điện ảnh | |
| 1996 | Kašpárek Phim điện ảnh | Barman |
| 1996 | Zákon samurajů Phim điện ảnh | |
| 1996 | Kamenný most Phim điện ảnh | Clerk |
| 1996 | UŽ Phim điện ảnh | |
| 1995 | „Zavřeno pro rodinný smutek“ Phim điện ảnh | Raymondo |
| 1994 | Historky od krbu Truyền hình | |
| 1994 | Mlýny Phim điện ảnh | |
| 1993 | Česká soda Truyền hình | Egon (16 tập) |
| 1991 | Míč Phim điện ảnh | |
| 1991 | Vyžilý Boudník Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | Kouř Phim điện ảnh | |
| 1991 | Masový Kašpárek Phim điện ảnh | |
| 1990 | Vltava hraje k volbám Phim điện ảnh | |
| 1989 | Pražská 5 Phim điện ảnh | Father (segment "Směr Karlštejn") |
| 1989 | Kopytem sem, kopytem tam Phim điện ảnh | František |
| 1986 | Chemikál Phim điện ảnh | Hélium |
Danh sách đoàn làm phim 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Böhmen und Mähren Truyền hình | Other (3 tập) |
| 1998 | Pasti, pasti, pastičky Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1998 | Česká soda Phim điện ảnh | Screenplay, Story |
| 1993 | Česká soda Truyền hình | Director, Creator (16 tập) |
| 1991 | Míč Phim điện ảnh | Story, Screenplay, Co-Director |
| 1991 | Pějme píseň dohola Phim điện ảnh | Graphic Designer |
| 1991 | Masový Kašpárek Phim điện ảnh | Writer |
| 1989 | Pražská 5 Phim điện ảnh | Story, Screenplay |