8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Dịch Dương Thiên Tỉ
- Ngày sinh
- (25 tuổi)
- Nơi sinh
- Huaihua, Hunan, China
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Dịch Dương Thiên Tỉ (tên tiếng Anh: Jackson Yee; sinh ngày 28/11/2000) quê ở thành phố Hoài Hoá thuộc tỉnh Hồ Nam. Cậu là một diễn viên, ca sĩ và dancer người Trung Quốc, tốt nghiệp Học viện Hý kịch Trung ương. Năm 2005, cậu xuất hiện trên sóng truyền hình lần đầu tiên. Năm 2013, cậu ra mắt với tư cách thành viên nhóm nhạc TFBOYS. Năm 2020, nhờ bộ phim điện ảnh Em Của Thời Niên Thiếu, cậu đoạt được các giải thưởng: Diễn viên mới xuất sắc nhất, người trẻ tuổi nhất được đề cử Ảnh đế trong lịch sử giải thưởng Kim Tượng phim điện ảnh Hong Kong lần thứ 39; Người mới xuất sắc nhất giải thưởng Bách hoa phim điện ảnh đại chúng; đồng thời vươn lên đứng đầu Bảng xếp hạng người nổi tiếng Trung Quốc Forbes.
Dịch Dương Thiên Tỉ họ Dịch, trong phương ngữ tỉnh Hồ Nam, “Dương” mang nghĩa “chào mừng”. Để chào đón, kỷ niệm việc con trai chào đời vào năm Thiên Hy (2000), gia đình đặt tên cậu là Dịch Dương Thiên Tỉ.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Mãn Giang Hồng
6.8
Phim điện ảnh
Lão Pháo Nhi
6.4
Phim điện ảnh
Trận Chiến Hồ Trường Tân
8.8
Phim điện ảnh
Tôi Nho Nhỏ
7.1
Phim điện ảnh
Thời Đại Cuồng Dã
6.3
Phim điện ảnh
Trận Chiến Hồ Trường Tân 2
6.4
Phim điện ảnh
Kỳ Tích Đứa Trẻ Ngốc
6.5
Phim điện ảnh
送你一朵小红花
6.6
Phim điện ảnh
Bước Nhảy Vọt
8.4
Truyền hình
Trường An 12 Canh Giờ
6.2
Phim điện ảnh
Kinh Trập Vô Thanh
5.9
Phim điện ảnh
Tước Tích 2: Lãnh Huyết Cuồng Yến
5.8
Phim điện ảnh
中国医生
7.2
Truyền hình
Tru Tiên: Thanh Vân Chí
4.5
Phim điện ảnh
Huyền Án Ngõ Tương Viên
7.9
Truyền hình
国家宝藏
5.7
Truyền hình
中央广播电视总台春节联欢晚会
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 三个字 Phim điện ảnh | brother Daguang |
| TBA | 蛮荒禁地 Phim điện ảnh | Shen Xing |
| TBA | 酱园弄·翻案 Phim điện ảnh | Blind Song |
| TBA | 澎湖海战 Phim điện ảnh | Emperor Kangxi |
| TBA | 融雪以后 Phim điện ảnh | |
| TBA | TFBOYS – 告白TheFever 2019 六周年演唱会 Phim điện ảnh | 易烊千玺 |
| 2026 | 青春的长征 Truyền hình | (6 tập) |
| 2026 | 首届CMG中国电影盛典 Truyền hình | 年度剧情电影男演员 (1 tập) |
| 2026 | Kinh Trập Vô Thanh Phim điện ảnh | Yan Di |
| 2025 | Thời Đại Cuồng Dã Phim điện ảnh | Deliriant / Qiu Moyun / Mongrel / Jia Shengjun / Apollo |
| 2025 | 记忆奇旅2:最后上传 Phim điện ảnh | |
| 2025 | Huyền Án Ngõ Tương Viên Phim điện ảnh | Blind Song |
| 2024 | Tôi Nho Nhỏ Phim điện ảnh | Liu Chunhe |
| 2024 | 记忆奇旅 Phim điện ảnh | |
| 2023 | TFBOYS十年之约演唱会 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 在集市上 Phim điện ảnh | Hawker/ Watchmaker/ Postman |
| 2023 | 未知动物 Phim điện ảnh | Zhuang Zhou/ 庄周 |
| 2023 | Mãn Giang Hồng Phim điện ảnh | Sun Jun |
| 2022 | 世间有她 Phim điện ảnh | Li Zhaohua |
| 2022 | Trận Chiến Hồ Trường Tân 2 Phim điện ảnh | Wu Wanli |
| 2022 | Kỳ Tích Đứa Trẻ Ngốc Phim điện ảnh | Jing Hao |
| 2021 | Trận Chiến Hồ Trường Tân Phim điện ảnh | Wu Wanli |
| 2021 | 中国医生 Phim điện ảnh | Yang Xiaoyang |
| 2020 | 送你一朵小红花 Phim điện ảnh | Wei Yihang |
| 2020 | 上线吧!华彩少年 Truyền hình | (10 tập) |
| 2020 | Tước Tích 2: Lãnh Huyết Cuồng Yến Phim điện ảnh | |
| 2020 | 少年之名 Truyền hình | Self - Mentor (1 tập) |
| 2020 | 朋友请听好 Truyền hình | 广播员 (12 tập) |
| 2020 | 热血 同行 Truyền hình | (58 tập) |
| 2019 | 易烊千玺“玊尔”演唱会 Phim điện ảnh | Jackson Yee |
| 2019 | 最美表演:痛打自己的告密者 Phim điện ảnh | Xiao Sen/小森 |
| 2019 | Em Của Thời Niên Thiếu Phim điện ảnh | Xiao Bei |
| 2019 | Trường An 12 Canh Giờ Truyền hình | Li Bi (48 tập) |
| 2019 | 甜蜜的任务 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 大冰小将 Truyền hình | (13 tập) |
| 2018 | 我的时代和我 Truyền hình | (10 tập) |
| 2018 | 这!就是街舞 Truyền hình | Self (25 tập) |
| 2017 | 国家宝藏 Truyền hình | 易 (1 tập) |
| 2017 | 亲爱的·客栈 Truyền hình | (3 tập) |
| 2017 | 我们的少年时代 Truyền hình | Yin Ke (39 tập) |
| 2017 | 猪猪侠之英雄猪少年 Phim điện ảnh | 未来猪猪侠 |
| 2016 | Tru Tiên: Thanh Vân Chí Truyền hình | Xiao Qi (8 tập) |
| 2016 | 放开我北鼻 Truyền hình | (12 tập) |
| 2015 | Lão Pháo Nhi Phim điện ảnh | |
| 2015 | Đấu Trường Gia Tốc Truyền hình | (9 tập) |
| 2014 | TFBOYS偶像手記 Truyền hình | (11 tập) |
| 2014 | Siêu Trí Tuệ Trung Quốc Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | 中央广播电视总台春节联欢晚会 Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | 只此青绿 Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2022 | Trận Chiến Hồ Trường Tân 2 Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2020 | Bước Nhảy Vọt Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2019 | Em Của Thời Niên Thiếu Phim điện ảnh | Songs |