6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Christopher Meloni
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Washington, D.C., USA
- Danh sách thực hiện
- 112 tác phẩm
Tiểu sử
Christopher Peter Meloni is an American actor. He is known for portraying NYPD Detective Elliot Stabler on the NBC legal drama series Law & Order: Special Victims Unit and its spin-off Organized Crime, for which he was nominated for a Primetime Emmy Award.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
8.7
Truyền hình
Rick và Morty
7.6
Phim điện ảnh
12 Con Khỉ
7.2
Phim điện ảnh
Run Sợ ở Las Vegas
7.4
Truyền hình
Chuyện Nhà Griffin
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
6.4
Phim điện ảnh
Thành Phố Tội Ác 2: Người Đàn Bà Bị Săn Đuổi
8.1
Truyền hình
Chuyện Người Hầu Gái
7.0
Truyền hình
American Dad!
6.6
Phim điện ảnh
Harold & Kumar: Đến Lâu Đài Trắng
6.1
Phim điện ảnh
Runaway Bride
7.6
Truyền hình
Thuần Huyết
7.2
Phim điện ảnh
Số 42
5.2
Phim điện ảnh
Khi Đàn Ông Có Bầu
6.9
Phim điện ảnh
Những Người Bạn Tưởng Tượng
6.3
Phim điện ảnh
Harold & Kumar Thoát Khỏi Ngục Guantanamo
6.0
Phim điện ảnh
Đại Dịch
8.3
Truyền hình
Harley Quinn
Danh sách phim đã đóng 112
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Toad Phim điện ảnh | |
| TBA | Chop Cheese Phim điện ảnh | |
| 2027 | The Land Truyền hình | Danny Roarke (10 tập) |
| 2026 | Em trai Phim điện ảnh | Josh Landy |
| 2025 | Good Hang with Amy Poehler Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2024 | Những Người Bạn Tưởng Tượng Phim điện ảnh | Cosmo (voice) |
| 2023 | Captain Fall Truyền hình | Agent Steel (voice) (10 tập) |
| 2022 | Celebrity Jeopardy! Truyền hình | Self - Contestant (1 tập) |
| 2021 | Ziwe Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2021 | Cinema Toast Truyền hình | (10 tập) |
| 2021 | Law & Order: Organized Crime Truyền hình | Det. Elliot Stabler (75 tập) |
| 2020 | How To with John Wilson Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | Solar Opposites Truyền hình | Lonesun (voice) (1 tập) |
| 2020 | Maxxx Truyền hình | Don Wild (6 tập) |
| 2020 | The Paley Center Salutes Law & Order: SVU Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Harley Quinn Truyền hình | Jim Gordon / Jeffrey the Parrot (voice), Jim Gordon (voice), Jim Gordon / Mr. Veronica Cale / Jeffey the Parrot (voice), Commissioner Gordon (voice), Commissioner Gordon / Guard (voice), Commissioner Gordon / Two-Face Goon / Bouncer (voice) (2 tập) |
| 2019 | Bless the Harts Truyền hình | Detective Voccola (voice) (1 tập) |
| 2019 | The Kelly Clarkson Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | The Twilight Zone Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | Thế giới hào hoa Truyền hình | Dick Ford (2 tập) |
| 2017 | HAPPY! Truyền hình | Nick Sax (18 tập) |
| 2017 | Almost Friends Phim điện ảnh | Howard |
| 2017 | At Home with Amy Sedaris Truyền hình | Ranger Russell (1 tập) |
| 2017 | Steve Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Wet Hot American Summer: Ten Years Later Truyền hình | Gene Jenkinson / Jonas Jurgenson (4 tập) |
| 2017 | Snatched Phim điện ảnh | Roger Simmons |
| 2017 | Chuyện Người Hầu Gái Truyền hình | George Winslow (4 tập) |
| 2016 | Kẻ Săn Mồi Phim điện ảnh | Montgomery |
| 2016 | Phẫn Nộ Phim điện ảnh | Dennis |
| 2016 | Underground Truyền hình | August Pullman (20 tập) |
| 2015 | The Diary of a Teenage Girl Phim điện ảnh | Pascal MacCorkill |
| 2015 | Hurricane of Fun: The Making of Wet Hot Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Wet Hot American Summer: First Day of Camp Truyền hình | Gene (8 tập) |
| 2014 | Beef Phim điện ảnh | Lou |
| 2014 | Chim Trắng Giữa Bão Tuyết Phim điện ảnh | Brock Connor |
| 2014 | Thành Phố Tội Ác 2: Người Đàn Bà Bị Săn Đuổi Phim điện ảnh | Mort |
| 2014 | They Came Together Phim điện ảnh | Roland |
| 2014 | Small Time Phim điện ảnh | Al Klein |
| 2014 | Surviving Jack Truyền hình | Dr. Jack Dunlevy (8 tập) |
| 2014 | Showing Up Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Đêm Muộn Cùng Seth Meyers Truyền hình | Self, Self - Guest (2 tập) |
| 2014 | The Tonight Show Starring Jimmy Fallon Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | Rick và Morty Truyền hình | Jesus Christ (voice) (2 tập) |
| 2013 | Drunk History Truyền hình | Othniel Marsh (1 tập) |
| 2013 | Người Đàn Ông Thép Phim điện ảnh | Colonel Nathan Hardy |
| 2013 | Số 42 Phim điện ảnh | Leo Durocher |
| 2013 | Awful Nice Phim điện ảnh | Jon Charbineau |
| 2012 | Veep Truyền hình | Ray Whelans (2 tập) |
| 2012 | Finding Your Roots Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | Dirty Movie Phim điện ảnh | The Producer |
| 2011 | Lost Cannibals of Europe Phim điện ảnh | Self - Narrator |
| 2010 | F--K Phim điện ảnh | Christopher |
| 2009 | My Dog: An Unconditional Love Story Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Brief Interviews with Hideous Men Phim điện ảnh | R / Subject #3 |
| 2009 | Đại Dịch Phim điện ảnh | Frank Holloway |
| 2009 | Chiến Binh Đèn Lồng Xanh: Trận Chiến Đầu Tiên Phim điện ảnh | Hal Jordan (voice) |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2009 | Michael & Michael Have Issues Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | Đêm Thiên Đường Phim điện ảnh | Jack |
| 2008 | Gym Teacher: The Movie Phim điện ảnh | Dave Stewie |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Law & Order: Organized Crime Truyền hình | Executive Producer, Writer (67 tập) |
| 2017 | HAPPY! Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2016 | Underground Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2011 | Dirty Movie Phim điện ảnh | Director |