7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bronislav Poloczek
- Ngày sinh
- Mất
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Horní Suchá, Slezsko, Polsko
- Danh sách thực hiện
- 141 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Bronislav Poloczek.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
4.9
Truyền hình
Ulice
7.9
Phim điện ảnh
Jak dostat tatínka do polepšovny
7.3
Phim điện ảnh
Zaklęte rewiry
7.2
Phim điện ảnh
Černí baroni
6.6
Phim điện ảnh
Kráľ Drozdia brada
7.6
Phim điện ảnh
Smrt krásných srnců
4.9
Phim điện ảnh
Bastardi
6.6
Phim điện ảnh
Copak je to za vojáka...
5.0
Phim điện ảnh
Saxána a Lexikon kouzel
6.1
Phim điện ảnh
Rebelové
4.7
Phim điện ảnh
Máj
7.1
Phim điện ảnh
Panelstory aneb Jak se rodí sídliště
5.7
Phim điện ảnh
Kalamita
5.2
Phim điện ảnh
Discopříběh č. 2
5.7
Phim điện ảnh
Den pro mou lásku
7.0
Phim điện ảnh
Rumburak
6.5
Phim điện ảnh
Zlatí úhoři
Danh sách phim đã đóng 141
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | Saxána a Lexikon kouzel Phim điện ảnh | Vigo the Astrologer |
| 2010 | Bastardi Phim điện ảnh | Karel Paleček |
| 2009 | Vyprávěj Truyền hình | Max Tumal (1 tập) |
| 2008 | Máj Phim điện ảnh | Hindl |
| 2007 | Zlatí úhoři Phim điện ảnh | Oplt |
| 2005 | Ulice Truyền hình | Stanislav Nykl (1 tập) |
| 2003 | P.F. 77 Phim điện ảnh | |
| 2002 | Útek do Budína Phim điện ảnh | |
| 2001 | Rebelové Phim điện ảnh | |
| 2000 | Přepadení Phim điện ảnh | |
| 2000 | Krásný ztráty Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2000 | Pramen života – Der Lebensborn Phim điện ảnh | |
| 1998 | Markétin zvěřinec Phim điện ảnh | |
| 1997 | Rok na vsi Phim điện ảnh | |
| 1997 | Pražský písničkář Truyền hình | (5 tập) |
| 1996 | Hospoda Truyền hình | Tomáš Babula - kotelník (52 tập) |
| 1996 | Štěstí krále Alfonse Phim điện ảnh | |
| 1995 | Život na zámku Truyền hình | (26 tập) |
| 1995 | Divoké pivo Phim điện ảnh | Řechtáček |
| 1995 | V erbu lvice Phim điện ảnh | |
| 1995 | Playgirls Phim điện ảnh | Ludvík Škoda |
| 1995 | Rabín a jeho Golem Phim điện ảnh | Uzenář |
| 1994 | Z hříček o královnách Truyền hình | hrabě Mercy (1 tập) |
| 1994 | Laskavý divák promine Truyền hình | Zelli (1 tập) |
| 1994 | Třikrát baron Prášil Truyền hình | (2 tập) |
| 1993 | Hadí pohledy Phim điện ảnh | |
| 1992 | Případy podporučíka Haniky Truyền hình | nadporučík Jindřich Jelínek (6 tập) |
| 1992 | Černí baroni Phim điện ảnh | kpt. Ořech |
| 1992 | Uctivá poklona, pane Kohn Truyền hình | Varšavský rabín (5 tập) |
| 1992 | Hříchy pro pátera Knoxe Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | Mí Pražané mi rozumějí Phim điện ảnh | Guardassoni |
| 1991 | Discopříběh č. 2 Phim điện ảnh | Lojzík |
| 1991 | Muž, který neměl důvěru Phim điện ảnh | |
| 1991 | Zpověď Dona Juana Phim điện ảnh | |
| 1991 | Nepoužitelný Max Phim điện ảnh | |
| 1991 | Svědek umírajícího času Phim điện ảnh | Jakub |
| 1991 | Podivné odpoledne dr. Zvonka Burkeho Phim điện ảnh | Václav |
| 1990 | O Janovi a podivuhodném příteli Phim điện ảnh | Innkeeper |
| 1990 | Ta naše písnička česká II Phim điện ảnh | |
| 1990 | Poklad rytíře Miloty Phim điện ảnh | vrchní |
| 1990 | Začátek dlouhého podzimu Phim điện ảnh | Jarin Bohunek |
| 1990 | Králíci nemají jména Phim điện ảnh | |
| 1990 | Muka obraznosti Phim điện ảnh | Mirek Ryvola |
| 1990 | Ucho Phim điện ảnh | |
| 1990 | Čekání na Patrika Phim điện ảnh | |
| 1989 | Dobrodružství kriminalistiky Truyền hình | Pivec (1 tập) |
| 1989 | Nanečisto Phim điện ảnh | |
| 1989 | Vlak dětství a naděje Truyền hình | (2 tập) |
| 1989 | Štek Phim điện ảnh | |
| 1989 | Vnitřní zrak Phim điện ảnh | Duval |
| 1988 | Copak je to za vojáka... Phim điện ảnh | náčelník VB |
| 1988 | Devět kruhů pekla Phim điện ảnh | Emil |
| 1988 | Miliónový chlap Phim điện ảnh | |
| 1988 | Panoptikum města pražského Truyền hình | (10 tập) |
| 1988 | Ahoj, sídliště Truyền hình | Capt. Jezer (3 tập) |
| 1988 | Víkend za milión Phim điện ảnh | Lindt |
| 1988 | Povídka s dobrým koncem Phim điện ảnh | Mr. Janík |
| 1988 | Nenechávejte muže samotného doma Phim điện ảnh | |
| 1987 | Poslední leč Alfonse Karáska Phim điện ảnh | |
| 1987 | Cena medu Phim điện ảnh | nadpraporčík VB Poláček |