5.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Инна Степанова
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Инна Степанова.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.3
Phim điện ảnh
4.2
Phim điện ảnh
Связь
7.5
Truyền hình
Тест на беременность
6.3
Phim điện ảnh
Керосин
8.7
Phim điện ảnh
Светлячок
3.5
Phim điện ảnh
Khraniteli Seti
5.8
Phim điện ảnh
Танец с саблями
5.0
Phim điện ảnh
Контакты
4.0
Phim điện ảnh
Вера
3.0
Phim điện ảnh
Не для речки
7.0
Truyền hình
Васнецова
Phim điện ảnh
Живите долго
Phim điện ảnh
(Не)случайные истории
Phim điện ảnh
Русское краткое. Выпуск 3
Phim điện ảnh
Патент
Phim điện ảnh
Пари
Truyền hình
Пари
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Вера Phim điện ảnh | |
| 2024 | Контакты Phim điện ảnh | Люда |
| 2023 | Васнецова Truyền hình | Тамара Варавина (1 tập) |
| 2022 | Живите долго Phim điện ảnh | |
| 2021 | Светлячок Phim điện ảnh | |
| 2020 | (Не)случайные истории Phim điện ảnh | |
| 2020 | Керосин Phim điện ảnh | |
| 2020 | Танец с саблями Phim điện ảnh | Anisimova |
| 2019 | Русское краткое. Выпуск 3 Phim điện ảnh | ("Not for the River") |
| 2017 | Не для речки Phim điện ảnh | |
| 2017 | Патент Phim điện ảnh | |
| 2015 | Тест на беременность Truyền hình | (16 tập) |
| 2010 | Khraniteli Seti Phim điện ảnh | |
| 2009 | Татарская княжна Phim điện ảnh | |
| 2007 | Глянец Phim điện ảnh | |
| 2006 | Связь Phim điện ảnh | |
| 2005 | Пари Phim điện ảnh | |
| 2005 | Пари Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | ОБЖ Truyền hình | (10 tập) |