7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bryan Pringle
- Ngày sinh
- Mất
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Glascote, Tamworth, Staffordshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 131 tác phẩm
Tiểu sử
Bryan Pringle was an English character actor who appeared for several decades in television, film and theatre productions.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
3 Men and a Little Lady
6.0
Phim điện ảnh
Jabberwocky
6.1
Phim điện ảnh
Bạch Tuyết: Câu Chuyện Kinh Hoàng
8.2
Truyền hình
The Storyteller
7.0
Phim điện ảnh
Drowning by Numbers
5.4
Phim điện ảnh
Haunted Honeymoon
7.0
Phim điện ảnh
Saturday Night and Sunday Morning
7.9
Truyền hình
Inspector Morse
6.1
Phim điện ảnh
Restoration
7.8
Truyền hình
Prime Suspect
5.8
Phim điện ảnh
B. Monkey
6.2
Truyền hình
Casualty
6.6
Phim điện ảnh
H.M.S. Defiant
7.4
Truyền hình
Lovejoy
7.8
Truyền hình
All Creatures Great and Small
5.6
Phim điện ảnh
Berserk!
7.6
Truyền hình
The Professionals
Danh sách phim đã đóng 131
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | All Forgotten Phim điện ảnh | Stepan |
| 1999 | The Adventures of Young Indiana Jones: Oganga, the Giver and Taker of Life Phim điện ảnh | Zachariah Sloat |
| 1999 | Darkness Falls Phim điện ảnh | Mr. Hayter |
| 1999 | B. Monkey Phim điện ảnh | Goodchild |
| 1998 | Vanity Fair Truyền hình | Raggles (3 tập) |
| 1998 | The Day Grandad Went Blind Phim điện ảnh | Grandad |
| 1998 | Tess of the D'Urbervilles Phim điện ảnh | Kail |
| 1998 | Tess of the D'Urbervilles Truyền hình | Kail (2 tập) |
| 1997 | A Dance to the Music of Time Truyền hình | Smith (4 tập) |
| 1997 | A Prince Among Men Truyền hình | Vince Hibbert (12 tập) |
| 1997 | Bạch Tuyết: Câu Chuyện Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Father Gilbert |
| 1997 | Soul Music Truyền hình | Albert (voice) (7 tập) |
| 1997 | Soul Music Phim điện ảnh | Albert (voice) |
| 1996 | Dalziel and Pascoe Truyền hình | John Huby (1 tập) |
| 1995 | Restoration Phim điện ảnh | Watchman |
| 1995 | Cruel Train Phim điện ảnh | Maurice Mussell |
| 1995 | The Steal Phim điện ảnh | Cecil, Bank Doorman |
| 1994 | Pleasure Phim điện ảnh | Flaubert |
| 1994 | Once Upon A Time In The North Truyền hình | Mr Bebbington (6 tập) |
| 1993 | Peak Practice Truyền hình | Jim Barraclough (1 tập) |
| 1993 | Olly's Prison Phim điện ảnh | Barry |
| 1993 | The Detectives Truyền hình | Fatha (1 tập) |
| 1992 | Roots Phim điện ảnh | Stan Mann |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Ned (1 tập) |
| 1992 | So Haunt Me Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | Murder Most Horrid Truyền hình | Mr Franklin (1 tập) |
| 1991 | Performance Truyền hình | Stan Mann (1 tập) |
| 1991 | Prime Suspect Truyền hình | Felix Norman (2 tập) |
| 1991 | American Friends Phim điện ảnh | Haskell |
| 1991 | My Kingdom for a Horse Phim điện ảnh | Len Deakin |
| 1990 | 3 Men and a Little Lady Phim điện ảnh | Old Englishman |
| 1990 | A Box of Swan Phim điện ảnh | Father |
| 1990 | Crimestrike Phim điện ảnh | Super |
| 1990 | Alfonso Bonzo Truyền hình | Mr Hardwood (3 tập) |
| 1989 | A Night on the Tyne Phim điện ảnh | Maurice |
| 1989 | Getting It Right Phim điện ảnh | Mr. Lamb |
| 1988 | Drowning by Numbers Phim điện ảnh | Jake |
| 1988 | The Storyteller: A Story Short Phim điện ảnh | Cook |
| 1988 | The Storyteller Truyền hình | Cook (1 tập) |
| 1988 | Consuming Passions Phim điện ảnh | |
| 1988 | The Management Truyền hình | Mr. Crusty (6 tập) |
| 1988 | After Henry Truyền hình | Dennis (1 tập) |
| 1987 | What the Butler Saw Phim điện ảnh | Sergeant Match |
| 1987 | Hardwicke House Truyền hình | Councillor Hodgkins (1 tập) |
| 1987 | Inspector Morse Truyền hình | Barker (1 tập) |
| 1987 | Shoreleave Phim điện ảnh | Uncle Harry |
| 1986 | Ladies' Night Phim điện ảnh | Bundock |
| 1986 | Unnatural Causes Truyền hình | Bundock (1 tập) |
| 1986 | Theban Plays: Oedipus at Colonus Phim điện ảnh | Chorus |
| 1986 | Casualty Truyền hình | George Tomlinson (1 tập) |
| 1986 | Haunted Honeymoon Phim điện ảnh | Pfister |
| 1986 | ScreenPlay Truyền hình | Maurice (1 tập) |
| 1986 | Lovejoy Truyền hình | Malcolm Tandy (1 tập) |
| 1985 | Turtle Diary Phim điện ảnh | Zoo Receptionist (uncredited) |
| 1985 | A Crack in the Ice Phim điện ảnh | Supt. of Police |
| 1985 | Kẻ Thù Của Nhà Nước Phim điện ảnh | Spiro |
| 1985 | Bird Fancier Phim điện ảnh | Mick |
| 1984 | This Office Life Phim điện ảnh | Commissionaire |
| 1984 | Big Deal Truyền hình | Harry (1 tập) |
| 1984 | Dog Ends Phim điện ảnh | Henry |