6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Heather Morris
- Ngày sinh
- (39 tuổi)
- Nơi sinh
- Thousand Oaks, Ventura County, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Heather Elizabeth Morris (born February 1, 1987) is an American actress, dancer, singer, and model. She played the role of Brittany S. Pierce in the Fox musical comedy-drama series Glee.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
5.3
Phim điện ảnh
Kỳ Nghỉ Hoang Dại
6.8
Truyền hình
Glee
6.1
Phim điện ảnh
Fired Up!
7.3
Truyền hình
Những quý cô đấu vật quyến rũ
7.3
Phim điện ảnh
Glee: The Concert Movie
4.2
Phim điện ảnh
Most Likely to Die
6.2
Truyền hình
Dancing with the Stars
7.3
Truyền hình
So Help Me Todd
5.9
Phim điện ảnh
Asylum: Twisted Horror and Fantasy Tales
6.3
Phim điện ảnh
Romantically Speaking
4.6
Phim điện ảnh
Pretty Little Stalker
7.6
Phim điện ảnh
Beyoncé: The Beyoncé Experience Live
4.9
Phim điện ảnh
Dark, Deadly & Dreadful
3.9
Phim điện ảnh
Cora Bora
5.2
Phim điện ảnh
Folk Hero & Funny Guy
4.3
Phim điện ảnh
Psycho Wedding Crasher
6.4
Truyền hình
Drop the Mic
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | A.I. Heart U Phim điện ảnh | Gretchen |
| TBA | Untitled Glee Reboot Truyền hình | Brittany S. Pierce (1 tập) |
| 2026 | Ugly Cry Phim điện ảnh | |
| 2025 | Celebrity Weakest Link Truyền hình | Self - Contestant (1 tập) |
| 2024 | From Embers Phim điện ảnh | ending credits-voice |
| 2024 | Cora Bora Phim điện ảnh | Kaitlyn |
| 2022 | Prophets of Change Phim điện ảnh | Narrator |
| 2022 | So Help Me Todd Truyền hình | Judy Maxon (5 tập) |
| 2022 | Fatal Fandom Phim điện ảnh | Addison Bright |
| 2022 | Moon Manor Phim điện ảnh | Karen |
| 2020 | Dance with a Demon Phim điện ảnh | mother |
| 2020 | Asylum: Twisted Horror and Fantasy Tales Phim điện ảnh | Heather |
| 2019 | Santa Fake Phim điện ảnh | Emily |
| 2018 | Pretty Little Stalker Phim điện ảnh | Kelsey |
| 2018 | All Styles Phim điện ảnh | Elizabeth |
| 2018 | Dark, Deadly & Dreadful Phim điện ảnh | Heather (The Cleansing Hour) |
| 2017 | Drop the Mic Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | Psycho Wedding Crasher Phim điện ảnh | Jenna Kravitz |
| 2017 | Những quý cô đấu vật quyến rũ Truyền hình | Dancer (1 tập) |
| 2017 | Mondays Truyền hình | Kia (1 tập) |
| 2016 | Folk Hero & Funny Guy Phim điện ảnh | Nicole |
| 2016 | The Cleansing Hour Phim điện ảnh | Heather |
| 2015 | Most Likely to Die Phim điện ảnh | Gaby |
| 2015 | Romantically Speaking Phim điện ảnh | Ariel |
| 2014 | Horrible Parents Phim điện ảnh | Pregnant Mother |
| 2014 | Go-Go Boy Interrupted Truyền hình | Katie (14 tập) |
| 2013 | Whose Line Is It Anyway? Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | Kỳ Nghỉ Hoang Dại Phim điện ảnh | Bess |
| 2012 | Kỷ Băng Hà: Lục Địa Trôi Dạt Phim điện ảnh | Katie (voice) |
| 2011 | Glee: The Concert Movie Phim điện ảnh | Brittany S. Pierce |
| 2011 | A Sense of Humor Phim điện ảnh | Laura |
| 2011 | Andy Made a Friend Phim điện ảnh | Kate |
| 2011 | The Elevator Phim điện ảnh | Girl |
| 2011 | Nuthin' But a Glee Thang Phim điện ảnh | Herself |
| 2009 | Glee Truyền hình | Brittany S. Pierce (95 tập) |
| 2009 | Fired Up! Phim điện ảnh | Fiona |
| 2008 | Chuyện Kể Lúc Nửa Đêm Phim điện ảnh | Dancer (uncredited) |
| 2007 | Beyoncé: The Beyoncé Experience Live Phim điện ảnh | Self - Dancer |
| 2005 | Dancing with the Stars Truyền hình | Self - Contestant (6 tập) |
| 2003 | Punk'd Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1988 | This Morning Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Dancer (uncredited) (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | The Elevator Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2011 | Nuthin' But a Glee Thang Phim điện ảnh | Writer |