5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Τώνης Γιακωβάκης
- Ngày sinh
- Mất
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Istanbul, Turkey
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Τώνης Γιακωβάκης.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Έλα να αγαπηθούμε ντάρλινγκ
5.4
Phim điện ảnh
Πάτερ Γκομένιος
6.7
Phim điện ảnh
Ο Ροζ Γάτος
7.7
Truyền hình
Οι Τρεις Χάριτες
4.9
Phim điện ảnh
Ο Λαμπρούκος μπαλαντέρ
4.9
Phim điện ảnh
Sweet Country
4.7
Phim điện ảnh
Μετέωρο και σκιά
5.9
Phim điện ảnh
Απουσίες
5.3
Phim điện ảnh
Ο Αγκαλίτσας
5.2
Phim điện ảnh
Πανικός στα Σχολεία
8.2
Truyền hình
Μαντάμ Σουσού
4.2
Phim điện ảnh
Παλικάρι στα Θρανία
3.6
Phim điện ảnh
The Serpent of Death
4.5
Phim điện ảnh
Το Δίδυμο της Συμφοράς
1.7
Phim điện ảnh
Η Ρίτα... Και το Ριτάκι
6.0
Truyền hình
Οδός Ανθέων
7.3
Truyền hình
Θα μιλήσεις με τον δικηγόρο μου
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1996 | Παραλάβατε διορισμόν Phim điện ảnh | |
| 1993 | Στον αστερισμό της γραβάτας Truyền hình | Angelos Mitropoulos (1 tập) |
| 1992 | Θα μιλήσεις με τον δικηγόρο μου Truyền hình | (31 tập) |
| 1991 | Οι τελευταίοι εγγονοί Truyền hình | (40 tập) |
| 1991 | Αξιότιμοι κύριοι Truyền hình | (33 tập) |
| 1990 | The Serpent of Death Phim điện ảnh | Stephinedes (as Anthony Iakovakis) |
| 1990 | Η Πόλη Truyền hình | (12 tập) |
| 1990 | Ξενοδοχείο Αμόρε Truyền hình | (13 tập) |
| 1990 | Οι Τρεις Χάριτες Truyền hình | Τάσος (1 tập) |
| 1990 | Η εκδίκηση του Πατέρα Phim điện ảnh | Producer of Faethons broadcasting |
| 1990 | Η αλήτισσα Phim điện ảnh | Themistoklis |
| 1989 | Ο Κόμης... Τσάκωνας Phim điện ảnh | Priest |
| 1989 | Το Δίδυμο της Συμφοράς Phim điện ảnh | |
| 1989 | Ένας παράξενος έρωτας Phim điện ảnh | |
| 1989 | Η Ρίτα... Και το Ριτάκι Phim điện ảnh | Harris Savvas |
| 1989 | Ο άνθρωπος που θα γινόταν... κερατάς Phim điện ảnh | |
| 1989 | Λούφες θρανία και τρελλά σχολεία Phim điện ảnh | |
| 1989 | Να με λένε δημαρχίνα να ψοφάω από την πείνα Phim điện ảnh | |
| 1989 | Άρπαξε να φας... κλέψε νά χεις Phim điện ảnh | |
| 1989 | Ο παραχαράκτης Phim điện ảnh | |
| 1988 | Οδός Ανθέων Truyền hình | Thanasis (13 tập) |
| 1988 | Η σούπερ μάρκα Phim điện ảnh | Vasilis |
| 1988 | Η μεγάλη των γάτων σχολή Phim điện ảnh | |
| 1988 | Ο παπαλεβέντης Phim điện ảnh | |
| 1988 | Αστέρι στη λάσπη Phim điện ảnh | |
| 1987 | Απουσίες Phim điện ảnh | |
| 1987 | Πόντιος Πιλάτος Truyền hình | (5 tập) |
| 1987 | Sweet Country Phim điện ảnh | Pablo (as Tonis Yakovakis) |
| 1987 | Ο αναρχικός Phim điện ảnh | |
| 1987 | Παλικάρι στα Θρανία Phim điện ảnh | Principal |
| 1987 | Αντίστροφη πορεία Phim điện ảnh | |
| 1987 | Η Βασίλισσα Της Ρέγγας Phim điện ảnh | |
| 1987 | Ο θερμόπληκτος κολοσσός της Αρμέξ Phim điện ảnh | |
| 1986 | Αναρχικές καλόγριες Phim điện ảnh | |
| 1986 | Μαντάμ Σουσού Truyền hình | (2 tập) |
| 1986 | Μάρθα, το χρονικό ενός βιασμού Phim điện ảnh | |
| 1986 | Ο Εραστής της Γυναίκας μου Phim điện ảnh | |
| 1986 | Πολιτσμάνα του σαματά η μάνα Phim điện ảnh | Doctor |
| 1986 | Μ' αγαπά δεν μ' απατά Phim điện ảnh | |
| 1985 | Ο Ροζ Γάτος Phim điện ảnh | Papas |
| 1985 | Εν Πλω Phim điện ảnh | Hunter |
| 1985 | Μετέωρο και σκιά Phim điện ảnh | |
| 1985 | Πήρες πτυχίο; Phim điện ảnh | |
| 1985 | Η σύζυγος, ο Πόντιος εραστής και το βίντεο Phim điện ảnh | |
| 1985 | Ο Αγκαλίτσας Phim điện ảnh | Ahmet |
| 1984 | Έλα να αγαπηθούμε ντάρλινγκ Phim điện ảnh | |
| 1983 | Ιστορία γραμμένη με νότες Truyền hình | (14 tập) |
| 1983 | Καμικάζι, αγάπη μου Phim điện ảnh | Mr. Paschalidis |
| 1982 | Πανικός στα Σχολεία Phim điện ảnh | |
| 1982 | Πάτερ Γκομένιος Phim điện ảnh | Andreas |
| 1981 | Ο Λαμπρούκος μπαλαντέρ Phim điện ảnh | Dimitris Ekonomides |