5.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Cecilia Nilsson
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Stockholm, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Cecilia Nilsson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.5
Phim điện ảnh
6.9
Truyền hình
Dưới mái vòm thủy tinh
6.9
Truyền hình
Wallander
7.1
Phim điện ảnh
Den bästa sommaren
6.4
Phim điện ảnh
Simon och ekarna
6.2
Truyền hình
Modus
6.2
Phim điện ảnh
Kim Novak badade aldrig i Genesarets sjö
6.2
Truyền hình
Händelser vid vatten
5.9
Phim điện ảnh
Beck 12 - Enslingen
7.0
Truyền hình
Springfloden
4.5
Phim điện ảnh
Lilla Jönssonligan på styva linan
5.0
Phim điện ảnh
Lilla Jönssonligan och cornflakeskuppen
5.2
Phim điện ảnh
Fotografen
5.7
Phim điện ảnh
Canceled
4.7
Phim điện ảnh
Den svaga punkten
6.0
Truyền hình
Snöänglar
5.2
Phim điện ảnh
Die Rückkehr des Tanzlehrers
7.2
Phim điện ảnh
Hem ljuva hem
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Tidstjuven Truyền hình | Abbedissan (24 tập) |
| 2025 | Dưới mái vòm thủy tinh Truyền hình | Kristina (6 tập) |
| 2024 | Så länge hjärtat slår Phim điện ảnh | Monika |
| 2024 | Jag är elden Phim điện ảnh | Terapeut |
| 2024 | Den Musikaliska Spindeln Phim điện ảnh | Fru Plattenberg |
| 2023 | Hội Nghị Chết Chóc Phim điện ảnh | Anette |
| 2023 | Canceled Phim điện ảnh | Cult Killer |
| 2023 | Händelser vid vatten Truyền hình | Gudrun Brandberg (1991) (6 tập) |
| 2021 | Snöänglar Truyền hình | Kajsa (6 tập) |
| 2019 | Let Her Speak Phim điện ảnh | |
| 2019 | Porträtt av Krister Henriksson Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Springfloden Truyền hình | Mette Olsäter (16 tập) |
| 2015 | Modus Truyền hình | Elisabeth Lindgren (8 tập) |
| 2013 | IRL Phim điện ảnh | |
| 2011 | Simon och ekarna Phim điện ảnh | Inga |
| 2009 | Morden Truyền hình | Nina (6 tập) |
| 2009 | Gunnel Phim điện ảnh | |
| 2007 | Brandvägg Truyền hình | Siv Eriksson (2 tập) |
| 2006 | Fotografen Phim điện ảnh | Anja |
| 2006 | Den svaga punkten Phim điện ảnh | Anja |
| 2006 | Dildo Phim điện ảnh | |
| 2005 | Kim Novak badade aldrig i Genesarets sjö Phim điện ảnh | Signe Wester |
| 2005 | Wallander Truyền hình | Anja (2 tập) |
| 2004 | Graven Truyền hình | Nina Molander (8 tập) |
| 2004 | Die Rückkehr des Tanzlehrers Phim điện ảnh | Hanna Talberg |
| 2002 | Utanför din dörr Phim điện ảnh | Psychologist |
| 2002 | Beck 12 - Enslingen Phim điện ảnh | |
| 2001 | Hem ljuva hem Phim điện ảnh | Sonja |
| 2000 | Barnen på Luna Phim điện ảnh | Mercedes' och Pärlans mamma |
| 2000 | Hur som helst är han jävligt död Phim điện ảnh | Cecilia |
| 2000 | Den bästa sommaren Phim điện ảnh | Miss Svanström |
| 1999 | Svar med foto Phim điện ảnh | Skobiträde |
| 1998 | Personkrets 3:1 Phim điện ảnh | Lena |
| 1997 | Grötbögen Phim điện ảnh | |
| 1997 | Lilla Jönssonligan på styva linan Phim điện ảnh | |
| 1996 | Lilla Jönssonligan och cornflakeskuppen Phim điện ảnh | Tora Jönsson |
| 1996 | I nöd och lust... Truyền hình | Gunilla (1 tập) |
| 1996 | Rusar i hans famn Phim điện ảnh | Mother |
| 1993 | Dockpojken Phim điện ảnh | The boy's wife |
| 1990 | Smash Truyền hình | Mamman (1 tập) |
| 1988 | Mimmi Truyền hình | Elin, Mimmis mamma (6 tập) |
| 1985 | En ettas dagbok Truyền hình | Anna (6 tập) |