6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Hamdy Morsi
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 29 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Hamdy Morsi.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
4.3
Phim điện ảnh
قبضة الهلالي
7.0
Phim điện ảnh
كلمة شرف
4.8
Phim điện ảnh
البيت الملعون
6.8
Phim điện ảnh
الجحيم
7.0
Phim điện ảnh
أمهات في المنفى
5.0
Phim điện ảnh
امرأة ورجل
5.0
Phim điện ảnh
5 شارع الحبايب
3.0
Phim điện ảnh
التوت والنبوت
6.0
Phim điện ảnh
الحقونا
9.0
Truyền hình
الثلاثية
Phim điện ảnh
حسناء المطار
Phim điện ảnh
نهاية الشياطين
Phim điện ảnh
تحقيق مع مواطنة
Phim điện ảnh
عفريت النهار
Phim điện ảnh
عصر الذئاب
Phim điện ảnh
الأب الشرعي
Phim điện ảnh
الهجامة
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | عفريت النهار Phim điện ảnh | |
| 1993 | تحقيق مع مواطنة Phim điện ảnh | |
| 1992 | الهجامة Phim điện ảnh | |
| 1991 | قبضة الهلالي Phim điện ảnh | |
| 1990 | شوادر Phim điện ảnh | |
| 1990 | حنفي الأبهة Phim điện ảnh | |
| 1989 | العجوز والبلطجي Phim điện ảnh | مأمور السجن |
| 1989 | الحقونا Phim điện ảnh | |
| 1989 | المعلمه سماح Phim điện ảnh | المعلم فرج |
| 1989 | دقات على بابي Phim điện ảnh | |
| 1988 | الأب الشرعي Phim điện ảnh | |
| 1987 | البيت الملعون Phim điện ảnh | |
| 1987 | الثلاثية Truyền hình | (17 tập) |
| 1986 | عذراء وثلاثة رجال Phim điện ảnh | |
| 1986 | عصر الذئاب Phim điện ảnh | |
| 1986 | زهور من نور Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | التوت والنبوت Phim điện ảnh | |
| 1986 | البرىء والمشنقة Phim điện ảnh | |
| 1985 | الحلال والحرام Phim điện ảnh | |
| 1981 | أمهات في المنفى Phim điện ảnh | د. الحملاوي |
| 1981 | الرجل الذي فقد ذاكرته مرتين Truyền hình | مسعود (7 tập) |
| 1980 | الجحيم Phim điện ảnh | |
| 1973 | كلمة شرف Phim điện ảnh | ضابط بالسجن الحربي |
| 1972 | عادات وتقاليد Truyền hình | (26 tập) |
| 1972 | بنت بديعة Phim điện ảnh | |
| 1971 | 5 شارع الحبايب Phim điện ảnh | |
| 1971 | حسناء المطار Phim điện ảnh | |
| 1971 | امرأة ورجل Phim điện ảnh | متولي |
| 1970 | نهاية الشياطين Phim điện ảnh | الضابط فؤاد |