7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John Dunn-Hill
- Ngày sinh
- Mất
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Glasgow, Scotland, UK
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
John Dunn-Hill was born in 1936 in Glasgow, UK. He was an actor, known for Punisher: War Zone (2008), 300 (2006) and Secret Window (2004).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Ô Cửa Bí Mật
8.1
Phim điện ảnh
Bí Mật Người Mẹ
5.9
Phim điện ảnh
Kẻ Trừng Phạt: Vùng Chiến Sự
8.2
Truyền hình
Are You Afraid of the Dark?
4.8
Phim điện ảnh
Highlander III: The Sorcerer
6.3
Phim điện ảnh
Maelström
5.7
Phim điện ảnh
Grey Owl
4.5
Phim điện ảnh
Bleeders
5.0
Phim điện ảnh
Barney's Great Adventure
8.1
Phim điện ảnh
Lilies
4.8
Phim điện ảnh
The Peacekeeper
6.8
Phim điện ảnh
Squanto: A Warrior's Tale
5.2
Phim điện ảnh
Bullet to Beijing
7.2
Phim điện ảnh
The Call of the Wild: Dog of the Yukon
5.9
Phim điện ảnh
Afterglow
6.0
Phim điện ảnh
The Hound of the Baskervilles
5.2
Phim điện ảnh
Midnight in Saint Petersburg
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | Steam is Steam Phim điện ảnh | Aaron |
| 2010 | Bí Mật Người Mẹ Phim điện ảnh | Professor Said Haidar |
| 2008 | The Christmas Choir Phim điện ảnh | Fred |
| 2008 | Kẻ Trừng Phạt: Vùng Chiến Sự Phim điện ảnh | Cesare |
| 2008 | La ligne brisée Phim điện ảnh | Propriétaire du bar |
| 2007 | 300 Chiến Binh Phim điện ảnh | Councilman |
| 2006 | Black Eyed Dog Phim điện ảnh | Mr. McGibbon |
| 2004 | Ô Cửa Bí Mật Phim điện ảnh | Tom Greenleaf |
| 2003 | Wall of Secrets Phim điện ảnh | Cabbie |
| 2003 | Tales from the Neverending Story: Resurrection Phim điện ảnh | Carl Coreander |
| 2003 | Tales from the Neverending Story: Badge of Courage Phim điện ảnh | Carl Coreander |
| 2002 | Agent of Influence Phim điện ảnh | Andrei Gromyko |
| 2002 | Savage Messiah Phim điện ảnh | Old Man at Farm |
| 2001 | Tales from the Neverending Story Truyền hình | Coreander (5 tập) |
| 2001 | Tales from the Neverending Story: The Gift Phim điện ảnh | Carl Coreander |
| 2001 | Tales from the Neverending Story: The Beginning Phim điện ảnh | Carl Coreander |
| 2001 | Varian's War Phim điện ảnh | |
| 2001 | Further Tales of the City Truyền hình | Rabbit Man (4 tập) |
| 2001 | Cause Of Death Phim điện ảnh | Vittorio |
| 2000 | Wilder Phim điện ảnh | Captain Jerry Crandall |
| 2000 | The Hound of the Baskervilles Phim điện ảnh | Frankland |
| 2000 | Maelström Phim điện ảnh | Fishmonger |
| 1999 | The Intruder Phim điện ảnh | Doctor |
| 1999 | The Legend of Sleepy Hollow Phim điện ảnh | Old Man - Toavern |
| 1999 | Grey Owl Phim điện ảnh | Sim Hancock |
| 1999 | Four Days Phim điện ảnh | Santa Claus |
| 1998 | La déroute Phim điện ảnh | |
| 1998 | Going to Kansas City Phim điện ảnh | Ben Dickson |
| 1998 | Barney's Great Adventure Phim điện ảnh | Policeman |
| 1997 | Afterglow Phim điện ảnh | Derelict in Park |
| 1997 | For Hire Phim điện ảnh | Larry Sharp |
| 1997 | The Peacekeeper Phim điện ảnh | Homeless Man |
| 1997 | Bleeders Phim điện ảnh | Hank Gordon |
| 1997 | Les mille merveilles de l'univers Phim điện ảnh | Le général Tabernawak |
| 1997 | The Call of the Wild: Dog of the Yukon Phim điện ảnh | Hans |
| 1997 | In the Presence of Mine Enemies Phim điện ảnh | Josef Chinik |
| 1997 | Lilies Phim điện ảnh | Warden |
| 1996 | Midnight in Saint Petersburg Phim điện ảnh | Louis |
| 1996 | Everything to Gain Phim điện ảnh | Wilf |
| 1996 | Omertà, la loi du silence Truyền hình | Marco D'Ascola (11 tập) |
| 1995 | Bullet to Beijing Phim điện ảnh | Louis |
| 1994 | Highlander III: The Sorcerer Phim điện ảnh | Loony Napoleon |
| 1994 | Squanto: A Warrior's Tale Phim điện ảnh | Governor John Carver |
| 1993 | Les grands procès Truyền hình | Docteur Burkett (1 tập) |
| 1992 | Are You Afraid of the Dark? Truyền hình | Erin (1 tập) |
| 1974 | Churchill's People Truyền hình | Tam (1 tập) |
| 1974 | De 5 van de 4-daagse Phim điện ảnh | Amerikaans wandelaar |
| 1971 | Welcome to the Club Phim điện ảnh | |
| 1969 | Oh! What a Lovely War Phim điện ảnh | Irish Soldier (uncredited) |
| 1967 | The Voices in the Park Phim điện ảnh | Heckler |
| 1967 | The Forsyte Saga Truyền hình | Bramling (1 tập) |
| 1963 | Festival Truyền hình | McCann (1 tập) |
| 1963 | For King and Country: Out There Phim điện ảnh | Pat |