7.6
Truyền hình
Đạo diễn
David Drury
- Ngày sinh
- Mất
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Leeds, West Yorkshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Drury.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
7.7
Truyền hình
Ashes to Ashes
7.6
Truyền hình
Silent Witness
7.8
Truyền hình
Prime Suspect
7.5
Truyền hình
The Take
7.3
Truyền hình
The Paradise
6.7
Phim điện ảnh
Tokyo Idols
6.3
Phim điện ảnh
Defence of the Realm
6.1
Phim điện ảnh
Hostile Waters
6.6
Phim điện ảnh
Our Girl
5.1
Phim điện ảnh
Split Decisions
7.4
Truyền hình
Messiah
6.0
Truyền hình
Kidnap and Ransom
6.7
Truyền hình
Blue Murder
6.1
Phim điện ảnh
Les routes en février
5.8
Truyền hình
The Body Farm
4.6
Phim điện ảnh
Marian, Again
4.9
Phim điện ảnh
Trust
Danh sách phim đã đóng 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Big in Japan Phim điện ảnh | David |
Danh sách đoàn làm phim 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Wintopia Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 2019 | Les routes en février Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 2017 | Tokyo Idols Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 2013 | The Security Men Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | Our Girl Phim điện ảnh | Director |
| 2012 | The Paradise Truyền hình | Director (9 tập) |
| 2011 | The Body Farm Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2011 | Kidnap and Ransom Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2010 | Come Rain Come Shine Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | The Take Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2008 | Midnight Man Truyền hình | Director, Creator (3 tập) |
| 2008 | Ashes to Ashes Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2007 | Fallen Angel Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2007 | Lewis Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2006 | Love Lies Bleeding Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2005 | Marian, Again Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | The Brief Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2003 | The Crooked Man Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | Family Truyền hình | Director (6 tập) |
| 2003 | Blue Murder Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2002 | The Cry Truyền hình | Director, Creator (4 tập) |
| 2002 | The Swap Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Messiah Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2000 | Tough Love Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | Trust Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Hostile Waters Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | Rhodes Truyền hình | Director (8 tập) |
| 1996 | Silent Witness Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1995 | Runway One Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Bad Company Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | The Secret Agent Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | The Secret Agent Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1991 | Children of the North Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | Prime Suspect Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1988 | Intrigue Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | Split Decisions Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | Defence of the Realm Phim điện ảnh | Director |
| 1983 | Forever Young Phim điện ảnh | Director |