8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Mongo Brownlee
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Mongo Brownlee.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
6.8
Phim điện ảnh
Không Tặc
6.6
Phim điện ảnh
Quý Ngài Hai Mặt
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
8.0
Truyền hình
Babylon 5
8.3
Truyền hình
The West Wing
7.6
Truyền hình
Sliders
6.1
Phim điện ảnh
Nightwatch
7.9
Truyền hình
Boston Legal
6.8
Truyền hình
Family Matters
6.3
Phim điện ảnh
Bulworth
5.3
Truyền hình
Pacific Blue
5.3
Truyền hình
V.I.P.
6.6
Truyền hình
The Jamie Foxx Show
2.5
Phim điện ảnh
The Underground Comedy Movie
5.6
Phim điện ảnh
Riot
5.0
Phim điện ảnh
True Vengeance
5.4
Phim điện ảnh
Memorial Day
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Pete (1 tập) |
| 2000 | The Michael Richards Show Truyền hình | Burton (1 tập) |
| 2000 | Quý Ngài Hai Mặt Phim điện ảnh | Lee Harvey Baileygates |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Secret Service Agent (1 tập) |
| 1999 | Memorial Day Phim điện ảnh | Peter |
| 1999 | The Underground Comedy Movie Phim điện ảnh | Black Juror #1 |
| 1999 | Midnight Temptations 2 Phim điện ảnh | Bill |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Luther Stubbs (1 tập) |
| 1998 | V.I.P. Truyền hình | Rex Revo (1 tập) |
| 1998 | Oh Baby Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | Bulworth Phim điện ảnh | Henchman #3 |
| 1997 | Không Tặc Phim điện ảnh | Ajax |
| 1997 | True Vengeance Phim điện ảnh | Massage Parlor Gangster |
| 1997 | Nightwatch Phim điện ảnh | Pub Thug |
| 1996 | Riot Phim điện ảnh | Blaze |
| 1996 | The Jamie Foxx Show Truyền hình | Bodyguard (1 tập) |
| 1996 | Pacific Blue Truyền hình | Austin 'Little Boy' St. Pierre, Big Dog (1 tập) |
| 1995 | Sliders Truyền hình | Quinn's Guard (1 tập) |
| 1994 | Những Người Bạn Truyền hình | Instructor (1 tập) |
| 1994 | Babylon 5 Truyền hình | Enforcer (1 tập) |
| 1989 | Family Matters Truyền hình | Fresh Squeeze (1 tập) |