7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lloyd Bridges
- Ngày sinh
- Mất
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- San Leandro, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 223 tác phẩm
Tiểu sử
Lloyd Bridges (1913–1998) was an American actor who starred in a number of television series and appeared in more than 150 feature films. Bridges is best known for his role on Sea Hunt. He is the father of actors Beau Bridges and Jeff Bridges.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Chiến Binh Thượng Đẳng
8.2
Truyền hình
Seinfeld
6.5
Phim điện ảnh
Theo Gót Rambo
7.7
Phim điện ảnh
High Noon
5.3
Phim điện ảnh
Em Yêu, Anh Đã Phóng To Các Con
6.1
Phim điện ảnh
Chuyến Bay Tình Yêu 2
6.2
Phim điện ảnh
Nổ Tung
5.8
Phim điện ảnh
Joe Versus the Volcano
7.6
Truyền hình
Nhiệm Vụ Bất Khả Thi
7.1
Truyền hình
Battlestar Galactica
7.4
Truyền hình
Roots
7.7
Truyền hình
The Outer Limits
5.5
Phim điện ảnh
Jane Austen's Mafia!
6.2
Truyền hình
The Love Boat
7.5
Truyền hình
North and South
7.2
Phim điện ảnh
Sahara
6.3
Phim điện ảnh
Moonrise
Danh sách phim đã đóng 223
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Love War Phim điện ảnh | Kyle |
| 2020 | Acting: The First Six Lessons Phim điện ảnh | Interviews |
| 2019 | Freeing “Trapped” Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2002 | From Russia to Hollywood: The 100-Year Odyssey of Chekhov and Shdanoff Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Meeting Daddy Phim điện ảnh | Mr. Branson |
| 1998 | Jane Austen's Mafia! Phim điện ảnh | Vincenzo Cortino |
| 1996 | The Deliverance of Elaine Phim điện ảnh | Addison Hodges |
| 1996 | Second Noah Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Peter and the Wolf Phim điện ảnh | Grandfather |
| 1995 | The Other Woman Phim điện ảnh | Jacob |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Col. Kress (1 tập) |
| 1994 | Nổ Tung Phim điện ảnh | Max O'Bannon |
| 1994 | Cinderella: Frozen in Time Phim điện ảnh | The Storyteller |
| 1994 | Secret Sins of the Father Phim điện ảnh | Louis Thielman |
| 1993 | Harts of the West Truyền hình | Jake Tyrell (15 tập) |
| 1993 | Theo Gót Rambo Phim điện ảnh | President Thomas 'Tug' Benson |
| 1993 | Hearts of Hot Shots! Part Deux—A Filmmaker's Apology Phim điện ảnh | |
| 1993 | Mr. Bluesman Phim điện ảnh | Bronski |
| 1992 | Earth and the American Dream Phim điện ảnh | Reader (voice) |
| 1992 | Devlin Phim điện ảnh | Bill Brennan |
| 1992 | Em Yêu, Anh Đã Phóng To Các Con Phim điện ảnh | Clifford Sterling |
| 1992 | The Making of High Noon Phim điện ảnh | Self |
| 1991 | In the Nick of Time Phim điện ảnh | Santa Claus |
| 1991 | Chiến Binh Thượng Đẳng Phim điện ảnh | Admiral Benson |
| 1991 | The Great Indian Wars 1840-1890 Phim điện ảnh | |
| 1990 | Shining Time Station: 'Tis a Gift Phim điện ảnh | Mr. Nicholas |
| 1990 | Leona Helmsley: The Queen of Mean Phim điện ảnh | Harry Helmsley |
| 1990 | Capital News Truyền hình | Jonathan Turner (13 tập) |
| 1990 | Joe Versus the Volcano Phim điện ảnh | Samuel Harvey Graynamore |
| 1989 | Cross of Fire Truyền hình | Defense Atty. Eph Inman (1 tập) |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Izzy Mandelbaum (2 tập) |
| 1989 | Winter People Phim điện ảnh | William Wright |
| 1989 | Cousins Phim điện ảnh | Vincent Kozinski |
| 1988 | She Was Marked for Murder Phim điện ảnh | Justin Matthews |
| 1988 | Tucker: Bản Lĩnh và Hoài Bão Phim điện ảnh | Senator Homer Ferguson (uncredited) |
| 1987 | The Wild Pair Phim điện ảnh | Col. Heser |
| 1987 | I Am Joe's Heart Phim điện ảnh | Joe's Heart (voice) |
| 1986 | The Thanksgiving Promise Phim điện ảnh | Stewart Larson |
| 1986 | Weekend Warriors Phim điện ảnh | Col. Archer |
| 1986 | Dress Gray Truyền hình | Gen. Axel Rylander (2 tập) |
| 1985 | Alice in Wonderland Truyền hình | White Knight (1 tập) |
| 1985 | North and South Truyền hình | Jefferson Davis (8 tập) |
| 1985 | Night of 100 Stars II Phim điện ảnh | Self |
| 1984 | Paper Dolls Truyền hình | Grant Harper (14 tập) |
| 1984 | George Washington Truyền hình | Caleb Quinn (3 tập) |
| 1983 | All-Star Party for Frank Sinatra Phim điện ảnh | Self |
| 1983 | Loving Phim điện ảnh | Johnny Forbes |
| 1983 | Grandpa, Will You Run with Me? Phim điện ảnh | Self - Sketch Performer |
| 1983 | Grace Kelly Phim điện ảnh | Jack Kelly |
| 1982 | Chuyến Bay Tình Yêu 2 Phim điện ảnh | Steve McCroskey |
| 1982 | The Blue and the Gray Truyền hình | Ben Geyser (3 tập) |
| 1982 | Life of the Party: The Story of Beatrice Phim điện ảnh | Johnny O'Reilly |
| 1982 | Matt Houston Truyền hình | (2 tập) |
| 1981 | East of Eden Truyền hình | Samuel Hamilton (3 tập) |
| 1980 | Chuyến Bay Tình Yêu Phim điện ảnh | Steve McCroskey |
| 1980 | This Year's Blonde Phim điện ảnh | Johnny Hyde |
| 1979 | Bear Island Phim điện ảnh | Smithy |
| 1979 | Disaster on the Coastliner Phim điện ảnh | Al Mitchell |
| 1979 | Mission Galactica: The Cylon Attack Phim điện ảnh | Cmdr. Cain |
| 1979 | The Fifth Musketeer Phim điện ảnh | Aramis |