6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Kuba Dyniewicz
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Kuba Dyniewicz.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Vụ Cướp Táo Tợn
5.8
Phim điện ảnh
Broad Peak
4.1
Phim điện ảnh
Zenek
6.1
Truyền hình
Śleboda
5.1
Phim điện ảnh
Que ma volonté soit faite
6.7
Truyền hình
Komisarz Mama
6.3
Phim điện ảnh
Miłość jak miód
7.0
Truyền hình
Młody Piłsudski
Phim điện ảnh
Prawda24
Phim điện ảnh
Hercklekoty
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Radioamator Phim điện ảnh | |
| 2026 | Źle się patrzy na smutnych ludzi Phim điện ảnh | Maks |
| 2025 | Que ma volonté soit faite Phim điện ảnh | Bogdan |
| 2025 | Hercklekoty Phim điện ảnh | |
| 2024 | Śleboda Truyền hình | Młody (6 tập) |
| 2024 | Vụ Cướp Táo Tợn Phim điện ảnh | Soldier Rak |
| 2024 | Prawda24 Phim điện ảnh | Krzychu (voice) |
| 2024 | Miłość jak miód Phim điện ảnh | Mateusz, son of Majka |
| 2022 | Broad Peak Phim điện ảnh | Jan Berbeka |
| 2021 | Komisarz Mama Truyền hình | Artur Ogrodnik (1 tập) |
| 2020 | Zenek Phim điện ảnh | Daniel Martyniuk (15 years old) |
| 2019 | Młody Piłsudski Truyền hình | młody Piłsudzki (13 tập) |
| 2018 | Kler Phim điện ảnh | uczeń Waliszko |
| 2017 | Mecenas Lena Barska Truyền hình | Wojtek Barski (18 tập) |