7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael McKean
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 228 tác phẩm
Tiểu sử
Michael McKean (born October 17, 1947) is an American actor, comedian, writer, composer and musician, perhaps best known for Laverne & Shirley, Spinal Tap and Better Call Saul.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Gia Đình Simpson
8.4
Truyền hình
Những Người Bạn
8.7
Truyền hình
Hãy gọi cho Saul
7.4
Truyền hình
Chuyện Nhà Griffin
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
7.7
Truyền hình
Chú Bọt Biển Tinh Nghịch
7.6
Truyền hình
Quốc Phòng
7.0
Truyền hình
American Dad!
8.0
Truyền hình
Điềm Lành
6.6
Phim điện ảnh
Đội Quân Tí Hon
7.3
Phim điện ảnh
Máy Bay, Xe Lửa, và Xa Hơi
8.0
Truyền hình
Castle
8.0
Truyền hình
Chốn Tốt Đẹp
7.2
Phim điện ảnh
Clue
5.8
Phim điện ảnh
Little Nicky
Danh sách phim đã đóng 224
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Spinal Tap at Stonehenge: The Final Finale Phim điện ảnh | David St. Hubbins |
| TBA | The Cackling of the Dodos Phim điện ảnh | |
| 2026 | Cuộc Sống, Larry Và Mưu Cầu Bất Hạnh Truyền hình | Michael Finney (1 tập) |
| 2026 | In Memoriam Phim điện ảnh | |
| 2025 | Spinal Tap II: Chưa Phải Hồi Kết Phim điện ảnh | David St. Hubbins |
| 2025 | No Friends Phim điện ảnh | Leon Rastatter |
| 2023 | Nhà ngoại giao Truyền hình | President William Rayburn, President William Rayburn (archive footage) (5 tập) |
| 2022 | Who Done It: The Clue Documentary Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | Jerry và Marge Trúng Lớn Phim điện ảnh | Howard |
| 2022 | Weird: The Al Yankovic Story Phim điện ảnh | Sleazy MC |
| 2021 | My Little Pony: A New Generation Phim điện ảnh | Argyle (voice) |
| 2021 | Playing God Phim điện ảnh | Frank |
| 2021 | Rugrats Truyền hình | Grandpa Lou Pickles (voice) (109 tập) |
| 2020 | Pink Skies Ahead Phim điện ảnh | Richard |
| 2020 | Time Warp Vol. 3: Comedy and Camp Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | The Happy Days of Garry Marshall Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Time Warp Vol. 1: Midnight Madness Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Time Warp: The Greatest Cult Films of All Time Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2020 | Breeders Truyền hình | Michael (5 tập) |
| 2019 | Image Makers: The Adventures of America's Pioneer Cinematographers Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2019 | Daddio Phim điện ảnh | Paul |
| 2019 | Điềm Lành Truyền hình | Sergeant Shadwell (5 tập) |
| 2016 | Chốn Tốt Đẹp Truyền hình | Doug Forcett (1 tập) |
| 2016 | 50 Years of Star Trek Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | The Meddler Phim điện ảnh | Mark |
| 2016 | Talking Saul Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2016 | Cuộc Chơi Bạc Tỷ Truyền hình | Melville Revere (1 tập) |
| 2015 | Food: Fact or Fiction? Truyền hình | Himself (65 tập) |
| 2015 | Grace and Frankie Truyền hình | Jack (6 tập) |
| 2015 | Hãy gọi cho Saul Truyền hình | Chuck McGill (33 tập) |
| 2014 | 21 Years: Richard Linklater Phim điện ảnh | Self - Actor |
| 2014 | The 7D Truyền hình | Uncle Humidor (voice) (1 tập) |
| 2014 | The Tonight Show Starring Jimmy Fallon Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | Batman: Kỵ Sĩ Bóng Đêm Trở Lại Phim điện ảnh | Dr. Bartholomew Wolper (voice) |
| 2013 | 10 Rules for Sleeping Around Phim điện ảnh | Jeffrey Fields |
| 2013 | Drunk History Truyền hình | Carl Laemmle (1 tập) |
| 2013 | Family Tree Truyền hình | Keith Chadwick (4 tập) |
| 2013 | Nguời Dơi: Kỵ Sĩ Bóng Đêm Trở Lại, Phần 2 Phim điện ảnh | Bartholomew Wolper (voice) |
| 2012 | Người Dơi: Kỵ Sĩ Bóng Đêm Trở Lại, Phần 1 Phim điện ảnh | Dr. Bartholomew Wolper (voice) |
| 2012 | The Words Phim điện ảnh | Nelson Wylie |
| 2012 | Veep Truyền hình | Governor Ballentine (1 tập) |
| 2011 | Quốc Phòng Truyền hình | Jeffrey Turner (1 tập) |
| 2011 | ThunderCats Truyền hình | Vultaire (voice) (2 tập) |
| 2011 | Happy Endings Truyền hình | Big Dave (2 tập) |
| 2011 | Off the Map Truyền hình | Ed Greenman (1 tập) |
| 2010 | Glory Daze Truyền hình | Stu (1 tập) |
| 2010 | Pure Country 2: The Gift Phim điện ảnh | Angel Joseph |
| 2009 | Unwigged & Unplugged: An Evening with Christopher Guest, Michael McKean and Harry Shearer Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Stonehenge: 'Tis a Magic Place Phim điện ảnh | David St. Hubbins |
| 2009 | Whatever Works Phim điện ảnh | Joe - Boris' Friend #3 |
| 2009 | Spinal Tap: Back from the Dead Phim điện ảnh | David St. Hubbins |
| 2009 | Castle Truyền hình | Victor Baron (1 tập) |
| 2008 | Childrens Hospital Truyền hình | Death (1 tập) |
| 2008 | Adventures of Power Phim điện ảnh | Harlan |
| 2007 | The Thick of It Phim điện ảnh | Glen Glahm |
| 2007 | Billy & Mandy: Wrath of the Spider Queen Phim điện ảnh | Kalgoron (voice) |
| 2007 | The Grand Phim điện ảnh | Steve Lavisch |
| 2007 | Joshua Phim điện ảnh | Chester |
| 2006 | The Year Without a Santa Claus Phim điện ảnh | Snow Miser |
| 2006 | For Your Consideration Phim điện ảnh | Lane Iverson |
Danh sách đoàn làm phim 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Spinal Tap II: Chưa Phải Hồi Kết Phim điện ảnh | Writer, Characters, Producer |
| 2003 | A Mighty Wind Phim điện ảnh | Songs |
| 1997 | Waiting for Guffman Phim điện ảnh | Lyricist, Original Music Composer |
| 1994 | Attack of the 50 Ft. Woman Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1992 | A Spinal Tap Reunion: The 25th Anniversary London Sell-Out Phim điện ảnh | Producer, Writer |
| 1991 | Morton & Hayes Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1990 | Dream On Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1989 | The Big Picture Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1984 | Đây Là Spinal Tap Phim điện ảnh | Original Music Composer, Writer |
| 1979 | The T.V. Show Phim điện ảnh | Musician |
| 1976 | Laverne & Shirley Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1975 | Hàm Cá Mập Phim điện ảnh | ADR & Dubbing |