7.2
Truyền hình
Diễn xuất
Paul Wall
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Georgetown, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Paul Wall.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Double Cup Phim điện ảnh | Sexy Tony |
| 2022 | Dude Where's My Cup Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | Mo Truyền hình | Guard (1 tập) |
| 2019 | Travis Scott: Look Mom I Can Fly Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Feel Rich: Health Is the New Wealth Phim điện ảnh | Himself |
| 2012 | The Eric Andre Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Xtinction: Predator X Phim điện ảnh | Froggy |
| 2010 | Ghetto Stories: The Movie Phim điện ảnh | Voice on the phone w/ Slim |
| 2009 | I Hope They Serve Beer in Hell Phim điện ảnh | Grillionaire |
| 2009 | DJ SWB Volume 6 | This Is How We Do Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Furnace Phim điện ảnh | Joey Robbins |
| 2007 | Beef IV Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Bling: A Planet Rock Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | The Notorious B.I.G BET Official presents Phim điện ảnh | |
| 2003 | VH1 Top 20 Video Countdown Truyền hình | Self (archive footage) (1 tập) |
| 1984 | MTV Video Music Awards Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Christmas Music Motion Art Phim điện ảnh | Director |
| 2017 | Planet Sunrise Phim điện ảnh | Director |