6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
고아성
- Ngày sinh
- (34 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Ko Asung (born 10 August 1992) is a South Korean actress. She began her career as a child actress, notably in 2006 top-grossing blockbuster The Host. This was followed by major roles in Snowpiercer (2013), Thread of Lies (2014) and Office (2015), as well as the TV dramas Master of Study (2010) and Heard It Through the Grapevine (2015).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Quái Vật Sông Hàn
7.6
Phim điện ảnh
Vẻ Đẹp Tâm Hồn
7.7
Truyền hình
Doona!
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
7.0
Phim điện ảnh
Đúng Của Hiện Tại, Sai Của Sau Này
7.3
Phim điện ảnh
Ông Hoàng
6.3
Phim điện ảnh
오피스
7.3
Phim điện ảnh
여행자
7.3
Phim điện ảnh
Pavane
7.9
Truyền hình
Quán ăn đêm: Những câu chuyện ở Tokyo
6.8
Truyền hình
슬픈 연가
7.4
Phim điện ảnh
Án Mạng Học Đường
7.7
Phim điện ảnh
Lớp Tiếng Anh Của Công Ty Samjin
8.3
Truyền hình
Cuộc Sống Trên Sao Hỏa
8.3
Phim điện ảnh
오빠생각
6.5
Truyền hình
트레이서
5.9
Phim điện ảnh
Nhân Duyên Tiền Đình
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Host : Histoires de famille Phim điện ảnh | Go A-sung |
| TBA | 예토 Phim điện ảnh | |
| TBA | 나도 영화 감독이다 Truyền hình | (1 tập) |
| TBA | 나미야 잡화점의 기적 Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | Nervous Phim điện ảnh | Eunbyeol |
| 2026 | 도시여자대피소 Truyền hình | Self - Host (5 tập) |
| 2026 | 극장의 시간들 Phim điện ảnh | Director (segment "Naturally") |
| 2026 | Pavane Phim điện ảnh | Mi-jung |
| 2025 | 인생이 영화 Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | Ẩm Thực Miền Quê Cùng Edward Lee Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2024 | 한국이 싫어서 Phim điện ảnh | Joo Kye-na |
| 2024 | Cộng Sự Hoàn Hảo Truyền hình | Lee Han-na [Lawyer] (1 tập) |
| 2024 | 홍.건.데 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2023 | Doona! Truyền hình | Ha-yeon (5 tập) |
| 2023 | Nhân Duyên Tiền Đình Phim điện ảnh | Serenade Woman |
| 2023 | 살롱드립 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | 더 시즌즈 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | 트레이서 Truyền hình | Seo Hey-young (16 tập) |
| 2021 | Crime Puzzle Truyền hình | Yoo-hee (16 tập) |
| 2021 | SNL 코리아 리부트 Truyền hình | Self - Host (1 tập) |
| 2021 | 넥스트 엔터테인먼트, 비저너리 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | Lớp Tiếng Anh Của Công Ty Samjin Phim điện ảnh | Lee Ja-young |
| 2020 | 바닷길 선발대 Truyền hình | (5 tập) |
| 2020 | 제시의 쇼!터뷰 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | 항거: 유관순 이야기 Phim điện ảnh | Yu Gwan-sun |
| 2018 | Cuộc Sống Trên Sao Hỏa Truyền hình | Yoon Na-Young (16 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | 자체발광 오피스 Truyền hình | Eun Ho-Won (16 tập) |
| 2017 | Ông Hoàng Phim điện ảnh | Miss Kim |
| 2016 | Quán ăn đêm: Những câu chuyện ở Tokyo Truyền hình | Yoona (1 tập) |
| 2016 | 오빠생각 Phim điện ảnh | Park Joo-mi |
| 2015 | Đúng Của Hiện Tại, Sai Của Sau Này Phim điện ảnh | Yeom Bora |
| 2015 | 오피스 Phim điện ảnh | Lee Mi-rye |
| 2015 | Vẻ Đẹp Tâm Hồn Phim điện ảnh | Woo-jin 101 |
| 2015 | Thế Giới Tin Đồn Truyền hình | Seo Bom (30 tập) |
| 2014 | Án Mạng Học Đường Phim điện ảnh | Lee Man-ji |
| 2013 | Chuyến Tàu Băng Giá Phim điện ảnh | Yona |
| 2013 | Snowpiercer International Special Animation Phim điện ảnh | Yona (voice) |
| 2012 | 백상예술대상 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2012 | 듀엣 Phim điện ảnh | Nancy |
| 2011 | 3.11 A Sense of Home Films Phim điện ảnh | |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | 공부의 신 Truyền hình | Gil Pul-ip (16 tập) |
| 2009 | 결혼식 후에 Phim điện ảnh | Mi-rae |
| 2009 | 여행자 Phim điện ảnh | Ye-shin |
| 2009 | 유희열의 스케치북 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2008 | 라듸오 데이즈 Phim điện ảnh | Sun-deok |
| 2007 | 즐거운 인생 Phim điện ảnh | Joo-hee |
| 2006 | Quái Vật Sông Hàn Phim điện ảnh | Park Hyun-seo |
| 2005 | 슬픈 연가 Truyền hình | (20 tập) |
| 2004 | 울라불라 블루짱 Truyền hình | Noh Da-ji (1 tập) |