6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
배두나
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Jongno, Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 67 tác phẩm
Tiểu sử
Bae Doona là một nữ diễn viên và nhiếp ảnh gia người Hàn Quốc. Cô được biết đến bên ngoài Hàn Quốc nhờ các vai diễn chính trong phim Sympathy for Mr. Vengeance (2002), The Host (2006) và Air Doll (2009).
Cô đã có các vai nói tiếng Anh trong các bộ phim Wachowski Cloud Atlas (2012) và Jupiter Ascending(2015), cũng như loạt phim truyền hình Netflix Sense8 (2015-2018) của họ. Bae Doo Na cũng đang tham gia một bộ phim kinh dị về thây ma của Netflix , Kingdom (2019). Năm 2021, cô đóng vai chính trong loạt phim khoa học viễn tưởng The Silent Sea của Netflix.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
5.5
Phim điện ảnh
Người Thừa Kế Vũ Trụ
7.0
Phim điện ảnh
Quái Vật Sông Hàn
6.2
Phim điện ảnh
Rebel Moon – Phần một: Người con của lửa
7.7
Truyền hình
Siêu giác quan
7.5
Phim điện ảnh
Quý Ông Báo Thù
6.0
Phim điện ảnh
Rebel Moon – Phần hai: Kẻ khắc vết sẹo
8.2
Truyền hình
Vương Triều Xác Sống
7.6
Truyền hình
Biển Tĩnh Lặng
7.3
Phim điện ảnh
Đường Hầm
7.2
Phim điện ảnh
Người Môi Giới
6.8
Phim điện ảnh
Chú Chó Mất Tích
6.9
Phim điện ảnh
Búp Bê Hơi
5.5
Phim điện ảnh
#JeSuisLà
8.2
Truyền hình
Khu Rừng Bí Mật
6.9
Phim điện ảnh
Cô Bé Nhà Bên
7.6
Phim điện ảnh
リンダ リンダ リンダ
6.3
Phim điện ảnh
Vua Bạch Phiến
Danh sách phim đã đóng 67
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Happy F*cking New Year. Phim điện ảnh | Sun Bak |
| 2026 | Alpha Gang Phim điện ảnh | Alpha Five |
| 2025 | What is an Ocean… Reconnecting the Cast and Crew of Cloud Atlas Phim điện ảnh | Self - Interviewee |
| 2025 | 파라노이드 키드 Phim điện ảnh | Narrator |
| 2025 | Dính Thính Là Yêu Phim điện ảnh | Ok Taek-seon |
| 2024 | Vấn Đề Gia Đình Truyền hình | Han Young-su (7 tập) |
| 2024 | 손석희의 질문들 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | Rebel Moon – Phần hai: Kẻ khắc vết sẹo Phim điện ảnh | Nemesis |
| 2023 | Rebel Moon – Phần một: Người con của lửa Phim điện ảnh | Nemesis |
| 2023 | Persona: Sulli Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2023 | 알아두면 쓸데없는 지구별 잡학사전 Truyền hình | Self (9 tập) |
| 2023 | 살롱드립 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | 다음 소희 Phim điện ảnh | Yoo-jin |
| 2022 | Người Môi Giới Phim điện ảnh | Su-jin |
| 2021 | Biển Tĩnh Lặng Truyền hình | Song Ji-an (8 tập) |
| 2021 | 루브르 종이전쟁 Truyền hình | Self - Narrator (1 tập) |
| 2021 | 출장 십오야 Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2021 | 넥스트 엔터테인먼트, 비저너리 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | Ngôi Nhà Di Động Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2020 | #JeSuisLà Phim điện ảnh | Soo |
| 2019 | 놀면 뭐하니? Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Bốn Nhân Cách - Persona Truyền hình | Doo-na (1 tập) |
| 2019 | Vương Triều Xác Sống Truyền hình | Seo-bi (12 tập) |
| 2018 | Vua Bạch Phiến Phim điện ảnh | Kim Jeong-ah |
| 2018 | Vụ Ly Hôn Thế Kỷ Truyền hình | Kang Whee-Roo (32 tập) |
| 2018 | 유 퀴즈 온 더 블럭 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Khu Rừng Bí Mật Truyền hình | Han Yeo-jin (32 tập) |
| 2017 | チャンオクの手紙 Truyền hình | Eun-ha (4 tập) |
| 2017 | 장옥의 편지 Phim điện ảnh | Eun-ha |
| 2016 | Đường Hầm Phim điện ảnh | Se-hyun |
| 2015 | Sense8: Creating the World Phim điện ảnh | Sun Bak |
| 2015 | Siêu giác quan Truyền hình | Sun Bak (24 tập) |
| 2015 | Người Thừa Kế Vũ Trụ Phim điện ảnh | Razo |
| 2014 | Cô Bé Nhà Bên Phim điện ảnh | Yeong-nam |
| 2012 | Vân Đồ Phim điện ảnh | Tilda / Megan's Mom / Mexican Woman / Sonmi-451 / Sonmi-351 / Sonmi Prostitute |
| 2012 | 코리아 Phim điện ảnh | Li Bun-hui |
| 2012 | 인류멸망보고서 Phim điện ảnh | Park Min-seo |
| 2012 | 해피 버스데이 Phim điện ảnh | Park Min-seo (adult) |
| 2010 | 글로리아 Truyền hình | Na Jin-Jin (50 tập) |
| 2010 | 공부의 신 Truyền hình | Han Soo-jung (16 tập) |
| 2009 | Búp Bê Hơi Phim điện ảnh | Nozomi |
| 2007 | 완벽한 이웃을 만나는 법 Truyền hình | Jeong Yoon-hee (20 tập) |
| 2007 | Korean Short Films Collection Phim điện ảnh | Sunhee |
| 2006 | 썸데이 Truyền hình | Hana Yamaguchi (16 tập) |
| 2006 | Quái Vật Sông Hàn Phim điện ảnh | Park Nam-joo |
| 2005 | Tea Date Phim điện ảnh | Sunhee |
| 2005 | The Process of Mr. Vengeance Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | リンダ リンダ リンダ Phim điện ảnh | Son |
| 2005 | 떨리는 가슴 Truyền hình | Bae Doona (12 tập) |
| 2003 | 로즈마리 Truyền hình | Shin Gyeong-Su (17 tập) |
| 2003 | 봄날의 곰을 좋아하세요? Phim điện ảnh | Jeong Hyun-jae |
| 2003 | 튜브 Phim điện ảnh | Kay |
| 2003 | 위풍당당 그녀 Truyền hình | Lee Eun-hee (17 tập) |
| 2003 | 야심만만 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2002 | 굳세어라 금순아 Phim điện ảnh | Jung Geum-soon |
| 2002 | Quý Ông Báo Thù Phim điện ảnh | Yeong-mi |
| 2002 | 황홀경 Phim điện ảnh | Herself |
| 2001 | 고양이를 부탁해 Phim điện ảnh | Yu Tae-hie |
| 2000 | 엄마야 누나야 Truyền hình | Chan-mi (1 tập) |
| 2000 | 청춘 Phim điện ảnh | Seo Nam-ok |