7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ed Westwick
- Ngày sinh
- (39 tuổi)
- Nơi sinh
- Stevenage, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Edward Jack Peter Westwick (born 27 June 1987) is an English actor and musician best known for his role as Chuck Bass on The CW's Gossip Girl as well as Vincent Swan in the TV series White Gold. He made his feature film debut in Children of Men (2006) and has since appeared in the films Breaking and Entering (2006), Son of Rambow (2007), S. Darko (2009), Chalet Girl (2011), J. Edgar (2011), Romeo & Juliet (2013), Bone in the Throat (2015), Freaks of Nature (2015), Billionaire Ransom (2016), and Me You Madness (2021).
Description above from the Wikipedia article Ed Westwick, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.4
Truyền hình
Chuyện Nhà Griffin
6.2
Phim điện ảnh
J. Edgar
8.1
Truyền hình
Cô Nàng Lắm Chuyện
7.6
Truyền hình
Dân Chơi Cali
6.4
Phim điện ảnh
Chalet Girl
6.1
Phim điện ảnh
Thế Giới Kỳ Quái
6.7
Phim điện ảnh
Romeo & Juliet
6.7
Phim điện ảnh
Son of Rambow
4.3
Phim điện ảnh
S. Darko
5.7
Phim điện ảnh
100 Feet
6.1
Phim điện ảnh
Breaking and Entering
5.2
Phim điện ảnh
Hàm Tử Thần
5.8
Phim điện ảnh
Take Down
6.8
Truyền hình
White Gold
6.7
Truyền hình
Snatch
6.2
Truyền hình
Casualty
7.6
Truyền hình
Sandokan
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Unholy Night Phim điện ảnh | |
| 2025 | Sandokan Truyền hình | Lord James Brooke (8 tập) |
| 2025 | Tonic Phim điện ảnh | Stanley Roberson |
| 2024 | DarkGame Phim điện ảnh | Ben |
| 2023 | Hàm Tử Thần Phim điện ảnh | Jackson |
| 2023 | Wolves of War Phim điện ảnh | Jack Wallace |
| 2021 | Me You Madness Phim điện ảnh | Tyler |
| 2020 | Chặn Đứng Kẻ Thù Phim điện ảnh | Kaminski |
| 2017 | White Gold Truyền hình | Vincent Swan (12 tập) |
| 2017 | Snatch Truyền hình | Sonny Castillo (4 tập) |
| 2017 | The Crash Phim điện ảnh | Ben Collins |
| 2016 | Take Down Phim điện ảnh | Billy Speck |
| 2015 | Thế Giới Kỳ Quái Phim điện ảnh | Milan |
| 2015 | Wicked City Truyền hình | Kent Galloway (8 tập) |
| 2015 | Bone in the Throat Phim điện ảnh | Will Reeves |
| 2014 | Last Flight Phim điện ảnh | Charles Gillis |
| 2013 | Romeo & Juliet Phim điện ảnh | Tybalt |
| 2011 | J. Edgar Phim điện ảnh | Agent Smith |
| 2011 | OK! TV Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | Chalet Girl Phim điện ảnh | Jonny Madsen |
| 2010 | The Commuter Phim điện ảnh | Bellboy In Lift |
| 2009 | Live from Studio Five Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2009 | S. Darko Phim điện ảnh | Randy |
| 2008 | 100 Feet Phim điện ảnh | Joey |
| 2007 | Cô Nàng Lắm Chuyện Truyền hình | Chuck Bass (121 tập) |
| 2007 | Dân Chơi Cali Truyền hình | Balt (1 tập) |
| 2007 | The Graham Norton Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2007 | Son of Rambow Phim điện ảnh | Lawrence Carter |
| 2006 | Breaking and Entering Phim điện ảnh | Zoran |
| 2006 | Giống Nòi Nhân Loại Phim điện ảnh | Alex |
| 2005 | Afterlife Truyền hình | Darren (1 tập) |
| 2000 | Doctors Truyền hình | Holden Edwards (1 tập) |
| 1999 | Teen Choice Awards Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1999 | Chuyện Nhà Griffin Truyền hình | Football Player / Wedding Officiant (voice) (1 tập) |
| 1993 | GMTV Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1988 | This Morning Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Johnny Cullin (1 tập) |
| 1975 | People's Choice Awards Truyền hình | Self - Presenter (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | DarkGame Phim điện ảnh | Executive Producer |