7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Chow
- Ngày sinh
- (87 tuổi)
- Nơi sinh
- Shanghai, China
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Michael Chow (simplified Chinese: 周英华; traditional Chinese: 周英華; pinyin: Zhōu Yīnghuá; born 7 March 1939) is a Chinese-born British-American restaurateur, interior designer and former actor. He is the co-founder and owner of the Mr. Chow restaurant chain.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Giờ Cao Điểm 2
6.5
Phim điện ảnh
Giờ Cao Điểm 3
6.6
Phim điện ảnh
Vũ Khí Tối Thượng 4
6.6
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Anh Chỉ Sống Hai Lần
7.4
Phim điện ảnh
My Sister's Keeper
6.7
Phim điện ảnh
Don't Worry, He Won't Get Far on Foot
6.6
Phim điện ảnh
Basquiat
7.7
Truyền hình
The Prisoner
6.8
Truyền hình
Relic Hunter
6.8
Phim điện ảnh
Dream Lover
7.4
Truyền hình
The Saint
6.2
Phim điện ảnh
Who Is Killing the Great Chefs of Europe?
6.2
Phim điện ảnh
Hammett
5.3
Phim điện ảnh
Modesty Blaise
6.9
Phim điện ảnh
The Savage Innocents
5.9
Phim điện ảnh
The Brides of Fu Manchu
7.2
Phim điện ảnh
Violent Playground
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Bad Painter Phim điện ảnh | M - Michael Chow |
| 2024 | The Trainer Phim điện ảnh | Mr. Chow |
| 2023 | aka Mr. Chow Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | Nhật ký của Andy Warhol Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2019 | 上海的女儿 Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Antonio Lopez 1970: Sex Fashion & Disco Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Don't Worry, He Won't Get Far on Foot Phim điện ảnh | PSU Teacher |
| 2009 | My Sister's Keeper Phim điện ảnh | Dr. Chow |
| 2007 | Giờ Cao Điểm 3 Phim điện ảnh | Chinese Foreign Minister |
| 2001 | Giờ Cao Điểm 2 Phim điện ảnh | Gambler |
| 1999 | Relic Hunter Truyền hình | One-Eyed-Skeptic (1 tập) |
| 1998 | Giờ Cao Điểm Phim điện ảnh | Diner Guest |
| 1998 | Vũ Khí Tối Thượng 4 Phim điện ảnh | Benny's Assistant |
| 1996 | Basquiat Phim điện ảnh | Mr. Chow |
| 1994 | Dream Lover Phim điện ảnh | Mr. Mura |
| 1988 | 繼續跳舞 Phim điện ảnh | Mental Patient |
| 1982 | Hammett Phim điện ảnh | Fong Wei Tau |
| 1978 | Who Is Killing the Great Chefs of Europe? Phim điện ảnh | Soong |
| 1968 | Joanna Phim điện ảnh | |
| 1968 | The Touchables Phim điện ảnh | Denzil |
| 1967 | The Prisoner Truyền hình | Member of Social Group (1 tập) |
| 1967 | Điệp Viên 007: Anh Chỉ Sống Hai Lần Phim điện ảnh | Spectre 4 |
| 1966 | The Brides of Fu Manchu Phim điện ảnh | Guard |
| 1966 | Modesty Blaise Phim điện ảnh | Weng |
| 1963 | Espionage Truyền hình | Student (1 tập) |
| 1963 | 55 Days at Peking Phim điện ảnh | Chiang (uncredited) |
| 1962 | The Saint Truyền hình | Rawach (1 tập) |
| 1962 | Marco Polo Phim điện ảnh | Ciu-Lin |
| 1960 | The Savage Innocents Phim điện ảnh | Undik |
| 1958 | Violent Playground Phim điện ảnh | Alexander |