6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Nick Thune
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Seattle, Washington, USA
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Nicholas Ivan Thune is an American actor, comedian, and musician.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Tình Một Đêm
7.0
Truyền hình
American Dad!
5.7
Phim điện ảnh
Xác Chết Quỷ Ám
5.9
Phim điện ảnh
Extract
5.8
Truyền hình
The Tonight Show Starring Jimmy Fallon
6.8
Truyền hình
Don't Trust the B---- in Apartment 23
6.0
Phim điện ảnh
Unaccompanied Minors
6.4
Truyền hình
Khi Mẹ Gặp Bố
6.4
Phim điện ảnh
Dave Made a Maze
4.3
Phim điện ảnh
Urge
6.9
Truyền hình
Happy Endings
7.2
Truyền hình
Life in Pieces
6.9
Phim điện ảnh
Bản Phối
4.6
Phim điện ảnh
Bad Johnson
6.9
Truyền hình
Đời Yêu
7.0
Truyền hình
Not Dead Yet
5.5
Phim điện ảnh
Spring Breakdown
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Friend Thing Phim điện ảnh | Gil Calder |
| 2025 | The Paper Truyền hình | Parks Worker (1 tập) |
| 2025 | Bday Private Dick Phim điện ảnh | Nick |
| 2025 | Nick Thune: Born Young Phim điện ảnh | Himself |
| 2024 | Crossword Phim điện ảnh | Dave |
| 2024 | It's Florida, Man. Truyền hình | Shane (1 tập) |
| 2023 | Black Girl Missing Phim điện ảnh | Detective Dean |
| 2023 | Not Dead Yet Truyền hình | Brandon (1 tập) |
| 2022 | Khi Mẹ Gặp Bố Truyền hình | Gio (1 tập) |
| 2021 | Grand Crew Truyền hình | James (1 tập) |
| 2021 | Bản Phối Phim điện ảnh | Anti |
| 2021 | The Right One Phim điện ảnh | Godfrey |
| 2020 | Đời Yêu Truyền hình | Magnus Lund (3 tập) |
| 2019 | Devil Music Phim điện ảnh | |
| 2018 | Xác Chết Quỷ Ám Phim điện ảnh | Randy |
| 2018 | Venom Phim điện ảnh | Beardo at Bar |
| 2017 | Dave Made a Maze Phim điện ảnh | Dave |
| 2017 | Mr. Roosevelt Phim điện ảnh | Eric Kline |
| 2017 | People You May Know Phim điện ảnh | Jed |
| 2017 | Gutbuster Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Nick Thune: Good Guy Phim điện ảnh | Himself |
| 2016 | Joe’s Pub Presents: A Holiday Special Phim điện ảnh | |
| 2016 | Dreamland Phim điện ảnh | Jason |
| 2016 | Urge Phim điện ảnh | Danny |
| 2015 | Life in Pieces Truyền hình | Finn Jazzelroy (2 tập) |
| 2015 | The Breakup Girl Phim điện ảnh | Lewis |
| 2014 | Garfunkel and Oates Truyền hình | Nick (1 tập) |
| 2014 | Bad Johnson Phim điện ảnh | Rich's Penis |
| 2014 | Nick Thune: Folk Hero Phim điện ảnh | Himself |
| 2014 | The Tonight Show Starring Jimmy Fallon Truyền hình | Self, Self - Guest (2 tập) |
| 2013 | @midnight with Chris Hardwick Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2012 | Garfunkel and Oates Truyền hình | Hand Holder Daniel (1 tập) |
| 2012 | Burning Love Truyền hình | Teddy (14 tập) |
| 2012 | Not That Funny Phim điện ảnh | Norm Getz |
| 2012 | Don't Trust the B---- in Apartment 23 Truyền hình | Willoughby (1 tập) |
| 2012 | Dreamworld Phim điện ảnh | Deke |
| 2011 | Free Agents Truyền hình | Richard Packer (1 tập) |
| 2011 | Poolboy: Drowning Out the Fury Phim điện ảnh | Barry |
| 2011 | Happy Endings Truyền hình | Tommy (1 tập) |
| 2011 | Traffic Light Truyền hình | Ben (1 tập) |
| 2010 | The Warm-Up Guy Phim điện ảnh | Himself |
| 2010 | Conan Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Screwball: The Ted Whitfield Story Phim điện ảnh | Petey Sinclair |
| 2010 | Don't Fade Away Phim điện ảnh | Matthew Price |
| 2010 | Successful Alcoholics Phim điện ảnh | Alex |
| 2009 | The Jay Leno Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2009 | Extract Phim điện ảnh | Guitar Salesman #2 |
| 2009 | Spring Breakdown Phim điện ảnh | Dan - Announcer |
| 2007 | Tình Một Đêm Phim điện ảnh | Alison's Friend |
| 2006 | Unaccompanied Minors Phim điện ảnh | Handsome Santa |
| 2005 | American Dad! Truyền hình | Trey (voice) (1 tập) |
| 1998 | Comedy Central Presents Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Bday Private Dick Phim điện ảnh | Writer |
| 2025 | Nick Thune: Born Young Phim điện ảnh | Writer |
| 2016 | Nick Thune: Good Guy Phim điện ảnh | Writer, Executive Producer |
| 2014 | Nick Thune: Folk Hero Phim điện ảnh | Writer |