6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jason Biggs
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Pompton Plains, New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 91 tác phẩm
Tiểu sử
Jason Matthew Biggs (born May 12, 1978) is an American actor and comedian. He is known for playing Jim Levenstein in the American Pie comedy film series and Larry Bloom in the Netflix original series Orange Is the New Black. He also starred in Boys and Girls, Loser, Saving Silverman, Anything Else, Jersey Girl, Eight Below, Over Her Dead Body, and My Best Friend's Girl. Biggs initially gained recognition from his role in the soap opera As the World Turns, for which he was nominated for the Daytime Emmy Award for Outstanding Younger Actor in a Drama Series in 1995.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Đoàn Tụ Kiểu Mỹ 2
6.4
Phim điện ảnh
Sum Họp Kiểu Mỹ
6.2
Phim điện ảnh
Đám Cưới Kiểu Mỹ
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.6
Truyền hình
Trại giam kiểu Mỹ
6.3
Phim điện ảnh
Jay and Silent Bob Strike Back
7.0
Phim điện ảnh
Âm Tám Độ
6.2
Phim điện ảnh
Jersey Girl
7.7
Truyền hình
Frasier
5.7
Phim điện ảnh
My Best Friend's Girl
8.3
Truyền hình
Ninja Rùa
7.6
Truyền hình
The Good Wife
6.2
Phim điện ảnh
Anything Else
5.8
Phim điện ảnh
Saving Silverman
5.7
Phim điện ảnh
Jay and Silent Bob Reboot
6.9
Truyền hình
Will & Grace
5.4
Phim điện ảnh
Loser
Danh sách phim đã đóng 91
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Happiness Isn't Everything Truyền hình | Jason Hamburger (1 tập) |
| TBA | Family Blend Truyền hình | (5 tập) |
| 2026 | Influenced Phim điện ảnh | Thief |
| 2026 | Operation Taco Gary's Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | Trong Cái Rủi có Cái Xui Phim điện ảnh | Kevin Stanwell |
| 2024 | The 4:30 Movie Phim điện ảnh | Construction Worker |
| 2024 | Blue Ribbon Baking Championship Truyền hình | Self - Host (8 tập) |
| 2023 | Giáng sinh. Tuyệt. Nhất! Phim điện ảnh | Rob Sanders |
| 2023 | Schoolhouse Rock! 50th Anniversary Singalong Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | The Subject Phim điện ảnh | Phil |
| 2021 | Jason Biggs' Cash at Your Door Truyền hình | Self - Host (3 tập) |
| 2021 | Cherries Wild Truyền hình | Self - Host (6 tập) |
| 2020 | The Drew Barrymore Show Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2020 | Magnum Dopus Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Outmatched Truyền hình | Mike Bennett (10 tập) |
| 2019 | Jay and Silent Bob Reboot Phim điện ảnh | Jason Biggs |
| 2019 | The Masked Singer Truyền hình | Self - Panelist (1 tập) |
| 2018 | Who We Are Now Phim điện ảnh | Vince |
| 2018 | My Partner Knows Best Truyền hình | Himself - Host (4 tập) |
| 2018 | Dear Dictator Phim điện ảnh | Mr. Spines |
| 2017 | Angry Angel Phim điện ảnh | Jason Biggs |
| 2017 | Drop the Mic Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | The Good Fight Truyền hình | Dylan Stack (1 tập) |
| 2016 | I Like You Just the Way I Am Truyền hình | Jason (4 tập) |
| 2016 | All at Once Phim điện ảnh | Marcus |
| 2016 | "Bố Già" Chịu Chơi Phim điện ảnh | Guy Carter |
| 2016 | Match Game Truyền hình | Self - Panelist (3 tập) |
| 2016 | Chelsea Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2016 | Join or Die with Craig Ferguson Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Chelsea Does Truyền hình | Himself (1 tập) |
| 2014 | The Approval Matrix Truyền hình | Self - Panelist (1 tập) |
| 2014 | Delirium Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | Teenage Mutant Ninja Turtles: Enter Shredder Phim điện ảnh | Leonardo (voice) |
| 2013 | Beat Bobby Flay Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | Trại giam kiểu Mỹ Truyền hình | Larry Bloom (30 tập) |
| 2012 | Teenage Mutant Ninja Turtles: Rise Of The Turtles Phim điện ảnh | Leonardo (Voice) |
| 2012 | Ninja Rùa Truyền hình | Leonardo (voice) (52 tập) |
| 2012 | Grassroots Phim điện ảnh | Phil Campbell |
| 2012 | Sum Họp Kiểu Mỹ Phim điện ảnh | Jim Levenstein |
| 2011 | L!fe Happens Phim điện ảnh | Sergei |
| 2011 | Mad Love Truyền hình | Ben Parr (13 tập) |
| 2010 | Conan Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2010 | The Talk Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | The Third Rule Phim điện ảnh | Don |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Dylan Stack (2 tập) |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
| 2009 | Kidnapping Caitlynn Phim điện ảnh | Max |
| 2008 | Lower Learning Phim điện ảnh | Tom Willoman |
| 2008 | Celebrity Juice Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2008 | My Best Friend's Girl Phim điện ảnh | Dustin |
| 2008 | Starz Inside: In the Gutter Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Over Her Dead Body Phim điện ảnh | Dan |
| 2006 | Farce of the Penguins Phim điện ảnh | Insecure Penguin (voice) |
| 2006 | Wedding Daze Phim điện ảnh | Anderson |
| 2006 | Jamie Kennedy's Blowin' Up Truyền hình | (2 tập) |
| 2006 | Âm Tám Độ Phim điện ảnh | Charlie Cooper |
| 2005 | Guy X Phim điện ảnh | Corporal Rudy Spruance |
| 2005 | 8 Out of 10 Cats Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2004 | Oh, What a Lovely Tea Party Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | The Tony Danza Show Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Happiness Isn't Everything Truyền hình | Executive Producer (1 tập) |
| 2026 | Trong Cái Rủi có Cái Xui Phim điện ảnh | Director |
| 2021 | Jason Biggs' Cash at Your Door Truyền hình | Executive Producer (3 tập) |
| 2012 | Sum Họp Kiểu Mỹ Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2011 | Mad Love Truyền hình | Producer (13 tập) |
| 2004 | American Pie: Revealed Phim điện ảnh | Thanks |