8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Corin Nemec
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Little Rock, Arkansas, USA
- Danh sách thực hiện
- 110 tác phẩm
Tiểu sử
Corin "Corky" Nemec (born Joseph Charles Nemec IV; November 5, 1971) is an American actor. Nemec is known for playing the title character on Parker Lewis Can't Lose, Jonas Quinn on Stargate SG-1, and Harold Lauder in the ABC miniseries The Stand.
Description above from the Wikipedia article Corin Nemec, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
7.6
Truyền hình
NCIS
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
8.3
Truyền hình
Stargate SG-1
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
8.0
Truyền hình
Tales from the Crypt
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
7.3
Truyền hình
CSI: NY
7.2
Truyền hình
Thiện Xạ
6.8
Truyền hình
The Stand
5.8
Phim điện ảnh
Vùng Trời Tự Do
6.7
Phim điện ảnh
Tucker: Bản Lĩnh và Hoài Bão
6.5
Phim điện ảnh
Chạy Trốn Đối Đầu
5.0
Phim điện ảnh
Hồ Cá Sấu Đối Đầu Trăn Khổng Lồ
5.2
Phim điện ảnh
Operation Dumbo Drop
3.7
Phim điện ảnh
Sand Sharks
Danh sách phim đã đóng 109
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Blackwater Blues Phim điện ảnh | Pollux Bennington |
| TBA | The Deceived Phim điện ảnh | Robbie Ratcliff |
| TBA | Myra Phim điện ảnh | Nichols |
| TBA | Colorhouse Phim điện ảnh | |
| 2026 | Kill Trip Phim điện ảnh | Levi |
| 2026 | Buster Brooks Phim điện ảnh | James Brooks |
| 2025 | Hate Thyself Phim điện ảnh | Agent Boyle |
| 2025 | Pet Investigators Phim điện ảnh | Jerry Thornton |
| 2024 | Make or Bake Christmas Phim điện ảnh | Butter Fingers |
| 2024 | I Feel Fine. Phim điện ảnh | Donnie Taylor |
| 2024 | Place of Bones Phim điện ảnh | Calhoun |
| 2024 | Couples Retreat Murder Phim điện ảnh | Phil |
| 2024 | Day Labor Phim điện ảnh | Floyd Bernard |
| 2024 | Joe Baby Phim điện ảnh | Walter Baby |
| 2024 | Savage Phim điện ảnh | Dan |
| 2024 | Deadly Justice Phim điện ảnh | Theo |
| 2023 | Dead Man's Hand Phim điện ảnh | Red |
| 2023 | Half Dead Fred Phim điện ảnh | Freddy Nash |
| 2022 | Le Défi de Noël Phim điện ảnh | Matthew Anderson |
| 2022 | Captive Audience: A Real American Horror Story Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2021 | Chạy Trốn Đối Đầu Phim điện ảnh | Beat Cop |
| 2021 | My True Fairytale Phim điện ảnh | Terry Knight |
| 2021 | Deadly Excursion: Kidnapped from the Beach Phim điện ảnh | David McCarthy |
| 2020 | The Wrong Cheerleader Coach Phim điện ảnh | Jon |
| 2020 | The Wrong Stepfather Phim điện ảnh | Craig |
| 2019 | All Roads to Pearla Phim điện ảnh | Cowboy Loy |
| 2019 | Puppy Swap: Love Unleashed Phim điện ảnh | Powers |
| 2019 | The Wrong Stepmother Phim điện ảnh | Michael |
| 2019 | A Woman's Nightmare Phim điện ảnh | Kevin Peterson |
| 2019 | The Circuit Phim điện ảnh | |
| 2019 | Deadly Excursion Phim điện ảnh | David McCarthy |
| 2018 | Rottentail Phim điện ảnh | Peter Rottentail |
| 2018 | Evil Doctor Phim điện ảnh | Matt Lewis |
| 2017 | A Christmas Cruise Phim điện ảnh | Gil |
| 2017 | This Is Christmas Phim điện ảnh | Jordan |
| 2017 | Girlfriend Killer Phim điện ảnh | Detective Baker |
| 2017 | Doomsday Device Phim điện ảnh | Cole |
| 2016 | Thiện Xạ Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Hôn Nhân Dối Lừa Phim điện ảnh | Det. Gus Ferguson |
| 2016 | Drone Wars Phim điện ảnh | Elias |
| 2015 | Extinction: Patient Zero Phim điện ảnh | Simmons |
| 2015 | Star Trek: Renegades Truyền hình | Captain Alvarez (2 tập) |
| 2015 | Hồ Cá Sấu Đối Đầu Trăn Khổng Lồ Phim điện ảnh | William 'Tull' Tully |
| 2014 | Sharkmania: The Top 15 Biggest Baddest Bloodiest Bites Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | RoboCroc Phim điện ảnh | Duffy |
| 2013 | This Magic Moment Phim điện ảnh | Jack |
| 2013 | Die schlechtesten Filme aller Zeiten Truyền hình | Jimmy Green (archive Footage) (1 tập) |
| 2013 | Dracano Phim điện ảnh | Professor Simon Lowell |
| 2013 | Jurassic Attack Phim điện ảnh | Colonel Carter |
| 2012 | Nuclear Family Phim điện ảnh | John |
| 2012 | Besties Phim điện ảnh | Danny |
| 2012 | Dragon Wasps Phim điện ảnh | John Hammond |
| 2011 | Sand Sharks Phim điện ảnh | Jimmy Green |
| 2010 | House of Bones Phim điện ảnh | Quentin French |
| 2009 | RoboDoc Phim điện ảnh | Dr. Callaby |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Anwar Amurov (1 tập) |
| 2009 | A Letter to Dad Phim điện ảnh | Teenage Dan |
| 2009 | Star-ving Truyền hình | (12 tập) |
| 2008 | Cop Dog Phim điện ảnh | Clint |
| 2008 | Boston Strangler The Untold Story Phim điện ảnh | Stuart Whitmore |
Danh sách đoàn làm phim 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Deadly Justice Phim điện ảnh | Writer |
| 2023 | Out of Hand Phim điện ảnh | Writer |
| 2023 | Dead Man's Hand Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2018 | Rottentail Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | Die schlechtesten Filme aller Zeiten Truyền hình | Co-Producer (1 tập) |
| 2013 | Dracano Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2012 | Nuclear Family Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2012 | Dragon Wasps Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2011 | Sand Sharks Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2007 | Chicago Massacre: Richard Speck Phim điện ảnh | Producer |
| 1997 | Stargate SG-1 Truyền hình | Writer (1 tập) |