6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
小野莉奈
- Ngày sinh
- (26 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 23 tác phẩm
Tiểu sử
Ono Rina is a Japanese actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.3
Truyền hình
Nhật Ký Trung Học
7.4
Phim điện ảnh
アルプススタンドのはしの方
8.2
Truyền hình
Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật
9.1
Phim điện ảnh
少女は卒業しない
8.0
Phim điện ảnh
銀平町シネマブルース
6.0
Phim điện ảnh
左様なら今晩は
7.8
Phim điện ảnh
POP!
7.0
Truyền hình
部長と社畜の恋はもどかしい
8.2
Truyền hình
NICE FLIGHT!
8.7
Truyền hình
だが、情熱はある
8.0
Phim điện ảnh
三つの朝
4.0
Phim điện ảnh
リビングの女王
6.0
Phim điện ảnh
牡丹の花
3.0
Phim điện ảnh
テロルンとルンルン
5.0
Phim điện ảnh
シチュエーション・ラヴ
8.0
Truyền hình
ああ、ラブホテル
7.0
Truyền hình
プリズム
Danh sách phim đã đóng 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 青空は淡紅色を抱く Phim điện ảnh | |
| 2023 | 無情の世界 Phim điện ảnh | |
| 2023 | だが、情熱はある Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 少女は卒業しない Phim điện ảnh | Goto Yuki |
| 2023 | 銀平町シネマブルース Phim điện ảnh | |
| 2022 | 牡丹の花 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 左様なら今晩は Phim điện ảnh | Kanan |
| 2022 | NICE FLIGHT! Truyền hình | Hana Osaki (8 tập) |
| 2022 | プリズム Truyền hình | Morishita Karen (9 tập) |
| 2022 | NICE CONTROL! Truyền hình | Osaki Hana (3 tập) |
| 2022 | 部長と社畜の恋はもどかしい Truyền hình | Satomi Mimori (12 tập) |
| 2021 | シチュエーション・ラヴ Phim điện ảnh | Sana |
| 2021 | POP! Phim điện ảnh | Rin Kashikura |
| 2020 | たぶん Phim điện ảnh | Kanon |
| 2020 | テロルンとルンルン Phim điện ảnh | |
| 2020 | アルプススタンドのはしの方 Phim điện ảnh | Asuha Yasuda |
| 2020 | リビングの女王 Phim điện ảnh | Kotomi |
| 2019 | 三つの朝 Phim điện ảnh | |
| 2019 | JOKER×FACE Truyền hình | (10 tập) |
| 2018 | ういらぶ。 Phim điện ảnh | |
| 2018 | Nhật Ký Trung Học Truyền hình | Runa Iwasaki (11 tập) |
| 2016 | Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật Truyền hình | Kisaragi Hitomi (young) (1 tập) |
| 2014 | ああ、ラブホテル Truyền hình | (9 tập) |