7.0
Truyền hình
Diễn xuất
大貫勇輔
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 大貫勇輔.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Truyền hình
7.8
Truyền hình
恋をするなら二度目が上等
6.6
Truyền hình
ルパンの娘
6.5
Phim điện ảnh
Hiệp Sĩ Mặt Nạ Đại Chiến: Đấu Trường Sinh Tử
6.4
Phim điện ảnh
ルパンの娘 劇場版
6.4
Truyền hình
生き残った6人によると
6.4
Truyền hình
セカンド・ラブ
6.5
Phim điện ảnh
KAPPEI カッペイ
6.0
Truyền hình
子宮恋愛
Phim điện ảnh
FLAMENCO CAFE DEL GATO ~フラメンコ・カフェ・デル・ガト~
Phim điện ảnh
映画 おそ松さん 人類クズ化計画!!!!!?
Phim điện ảnh
舞台「チ。―地球の運動について―」
Truyền hình
AKBラブナイト 恋工場
Truyền hình
三屋清左衛門残日録
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 映画 おそ松さん 人類クズ化計画!!!!!? Phim điện ảnh | |
| 2025 | 舞台「チ。―地球の運動について―」 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 子宮恋愛 Truyền hình | Asahi Yamate (12 tập) |
| 2024 | 恋をするなら二度目が上等 Truyền hình | Sota Arima (7 tập) |
| 2022 | Hiệp Sĩ Mặt Nạ Đại Chiến: Đấu Trường Sinh Tử Phim điện ảnh | |
| 2022 | 生き残った6人によると Truyền hình | Ryō Hirasaka (6 tập) |
| 2022 | KAPPEI カッペイ Phim điện ảnh | Mamoru |
| 2021 | ルパンの娘 劇場版 Phim điện ảnh | Jiakira Enjo |
| 2020 | Thám Tử Triệu Phú: Cân Bằng Vô Hạn Truyền hình | Daisuke Kanbe (voice) (11 tập) |
| 2019 | ルパンの娘 Truyền hình | Enjoji Akira (20 tập) |
| 2016 | FLAMENCO CAFE DEL GATO ~フラメンコ・カフェ・デル・ガト~ Phim điện ảnh | |
| 2016 | AKBラブナイト 恋工場 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 三屋清左衛門残日録 Truyền hình | (9 tập) |
| 2015 | セカンド・ラブ Truyền hình | Yuto Ichinose (7 tập) |