6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
和田浩治
- Ngày sinh
- Mất
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Mito, Ibaraki, Japan
- Danh sách thực hiện
- 90 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 和田浩治.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
大巨獣ガッパ
5.5
Phim điện ảnh
逆襲!殺人拳
6.4
Phim điện ảnh
爆裂都市
6.0
Phim điện ảnh
女番長 野良猫ロック
7.8
Phim điện ảnh
人間の証明
5.6
Phim điện ảnh
悲愁物語
6.2
Phim điện ảnh
河内カルメン
7.1
Phim điện ảnh
新仁義なき戦い 組長最後の日
6.9
Phim điện ảnh
東京騎士隊
6.8
Phim điện ảnh
無頼非情
6.9
Phim điện ảnh
無頼・殺せ
6.2
Phim điện ảnh
ブラックジャック 瞳の中の訪問者
5.7
Phim điện ảnh
神戸国際ギャング
6.6
Phim điện ảnh
峠を渡る若い風
6.5
Phim điện ảnh
くたばれ愚連隊
7.5
Phim điện ảnh
俺に賭けた奴ら
6.5
Phim điện ảnh
無鉄砲大将
Danh sách phim đã đóng 90
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1983 | 清水次郎長4 筑波おろし 義侠の仇討 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 新吾十番勝負3 Phim điện ảnh | Juzo Yagura |
| 1982 | 爆裂都市 Phim điện ảnh | Kikukawa's Subordinate |
| 1982 | 清水次郎長(2) 風雲流れ旅 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 大奥悪霊の館 Phim điện ảnh | Shogun Ieshige |
| 1980 | 雪姫隠密道中記 Truyền hình | (26 tập) |
| 1978 | 水戸黄門 Phim điện ảnh | Genpachiro Tsurugi |
| 1977 | ブラックジャック 瞳の中の訪問者 Phim điện ảnh | Masahiko Tate |
| 1977 | 人間の証明 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 悲愁物語 Phim điện ảnh | Furusawa |
| 1976 | 新仁義なき戦い 組長最後の日 Phim điện ảnh | Tsutomu Nakamichi |
| 1976 | エデンの海 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 裸足のブルージン Phim điện ảnh | |
| 1975 | 神戸国際ギャング Phim điện ảnh | Tamotsu Maehara |
| 1974 | 逆襲!殺人拳 Phim điện ảnh | Takera Kunigami |
| 1974 | 非情学園ワル ネリカン同期生 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 死骸 を呼ぶ女 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 女番長 野良猫ロック Phim điện ảnh | Michio Yagami |
| 1969 | 嵐の勇者たち Phim điện ảnh | |
| 1969 | 涙でいいの Phim điện ảnh | |
| 1969 | 女の手配師 池袋の夜 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 夜の最前線 東京女地図 Phim điện ảnh | Jun Nakata |
| 1969 | 愛するあした Phim điện ảnh | |
| 1969 | 恋のつむじ風 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 無頼・殺せ Phim điện ảnh | Isao Uno |
| 1969 | 夜の最前線 女狩り Phim điện ảnh | |
| 1969 | 青春の鐘 Phim điện ảnh | |
| 1968 | BG、ある19才の日記 あげてよかった! Phim điện ảnh | Junzô Miki |
| 1968 | あゝひめゆりの塔 Phim điện ảnh | Second Lieutenant Ohta |
| 1968 | 無頼非情 Phim điện ảnh | Kenji Sawada |
| 1968 | 残雪 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 関東刑務所帰り Phim điện ảnh | Heiji |
| 1967 | 君は恋人 Phim điện ảnh | Portrait artist |
| 1967 | ある日わたしは Phim điện ảnh | |
| 1967 | 東京ナイト Phim điện ảnh | |
| 1967 | ザ・スパイダースのゴーゴー・向う見ず作戦 Phim điện ảnh | Koji |
| 1967 | 夕陽が泣いている Phim điện ảnh | Hideo Shinjo |
| 1967 | 恋人をさがそう Phim điện ảnh | |
| 1967 | 大巨獣ガッパ Phim điện ảnh | Mashida |
| 1967 | 二人の銀座 Phim điện ảnh | Hideo Kurata |
| 1967 | 青春の海 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 涙くんさよなら Phim điện ảnh | |
| 1966 | 逢いたくて逢いたくて Phim điện ảnh | |
| 1966 | 青春ア・ゴーゴー Phim điện ảnh | Hiroshi Masuda |
| 1966 | 河内カルメン Phim điện ảnh | Akira Sakata |
| 1966 | 源氏物語 Phim điện ảnh | Chujo Tono |
| 1965 | 男の紋章 俺は斬る Phim điện ảnh | |
| 1965 | あいつとの冒険 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 東京は恋する Phim điện ảnh | |
| 1965 | 三匹の野良犬 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 処女喪失 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 男の紋章 喧嘩状 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 若草物語 Phim điện ảnh | Keiichi Nozawa |
| 1964 | 黒いダイスが俺を呼ぶ Phim điện ảnh | Shuichi Shirosaki (Sakakibara's henchman; Gambler) |
| 1964 | 東京五輪音頭 Phim điện ảnh | Masamitsu Aoki |
| 1964 | 風と樹と空と Phim điện ảnh | |
| 1964 | 肉体の門 Phim điện ảnh | Abe |
| 1964 | 夕陽の丘 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 出撃 Phim điện ảnh | |
| 1964 | こんにちわ20才 Phim điện ảnh | Saburō Hashimoto |