6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ron Silver
- Ngày sinh
- Mất
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 97 tác phẩm
Tiểu sử
Ronald Arthur "Ron" Silver (July 2, 1946 – March 15, 2009) was an American actor, director, producer, radio host, and political activist.
Description above from the Wikipedia article Ron Silver, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Ali
6.0
Phim điện ảnh
Cớm Thời Gian
6.0
Phim điện ảnh
The Arrival
7.3
Truyền hình
Law & Order
8.3
Truyền hình
The West Wing
6.9
Phim điện ảnh
The Entity
6.6
Phim điện ảnh
Có Tội Hay Không
5.8
Phim điện ảnh
Blue Steel
6.9
Phim điện ảnh
Silkwood
6.7
Phim điện ảnh
Reversal of Fortune
4.8
Phim điện ảnh
The Ten
6.1
Phim điện ảnh
Silent Rage
7.2
Truyền hình
Crossing Jordan
7.6
Truyền hình
The Rockford Files
7.6
Truyền hình
Hill Street Blues
5.1
Phim điện ảnh
Girl 6
7.6
Truyền hình
The Practice
Danh sách phim đã đóng 97
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | PoliWood Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | My Father's Will Phim điện ảnh | Dunbar |
| 2008 | Xenophobia Phim điện ảnh | President |
| 2007 | The Ten Phim điện ảnh | Fielding Barnes |
| 2006 | The Best of The Tony Awards: The Plays Phim điện ảnh | Charlie Fox (segment "Speed-the-Plow") |
| 2006 | Có Tội Hay Không Phim điện ảnh | Sidney Finestein |
| 2005 | Red Mercury Phim điện ảnh | Sidney |
| 2005 | Law & Order: Trial by Jury Truyền hình | Bernie Adler (1 tập) |
| 2005 | Broken Promises: The United Nations at 60 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2004 | Fahrenhype 9/11 Phim điện ảnh | |
| 2004 | Jack Phim điện ảnh | Paul |
| 2003 | Skin Truyền hình | (8 tập) |
| 2003 | Real Time with Bill Maher Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2002 | Master Spy: The Robert Hanssen Story Phim điện ảnh | Mike Fine |
| 2002 | Master Spy: The Robert Hanssen Story Truyền hình | Mike Fine (2 tập) |
| 2002 | The Wisher Phim điện ảnh | Campbell |
| 2001 | Exposure Phim điện ảnh | Gary Whitford |
| 2001 | The Making of 'Ali' Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Ali Phim điện ảnh | Angelo Dundee |
| 2001 | Festival in Cannes Phim điện ảnh | Rick Yorkin |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Shelly Levine (1 tập) |
| 2001 | When Billie Beat Bobby Phim điện ảnh | Bobby Riggs |
| 2000 | American Tragedy Phim điện ảnh | Robert Shapiro |
| 2000 | Cutaway Phim điện ảnh | Lt. Brian Margate |
| 2000 | Ratz Phim điện ảnh | Herb Soric |
| 1999 | Black & White Phim điện ảnh | Simon Herzel |
| 1999 | In the Company of Spies Phim điện ảnh | Tom Lenahan |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Bruno Gianelli (19 tập) |
| 1999 | Love Is Strange Phim điện ảnh | Tom Ainsworth |
| 1999 | Heat Vision and Jack Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | Heat Vision and Jack Truyền hình | Ron Silver (1 tập) |
| 1998 | The White Raven Phim điện ảnh | Tully Windsor |
| 1998 | Rhapsody in Bloom Phim điện ảnh | Mitch Bloom |
| 1997 | Veronica's Closet Truyền hình | Alec Bilson (22 tập) |
| 1997 | Who Is Henry Jaglom? Phim điện ảnh | Self |
| 1997 | Skeletons Phim điện ảnh | Peter Crane |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Attorney John Mockler (1 tập) |
| 1997 | The Beneficiary Phim điện ảnh | Guy Girard |
| 1996 | Shadow Zone: The Undead Express Phim điện ảnh | Valentine |
| 1996 | Danger Zone Phim điện ảnh | Maurice Dupont |
| 1996 | The Arrival Phim điện ảnh | Gordian |
| 1996 | Girl 6 Phim điện ảnh | Director #2 - LA |
| 1996 | Deadly Outbreak Phim điện ảnh | Colonel Baron |
| 1995 | Kissinger and Nixon Phim điện ảnh | Henry A. Kissinger |
| 1995 | Almost Golden: The Jessica Savitch Story Phim điện ảnh | Ron Kershaw |
| 1995 | A Woman of Independent Means Truyền hình | Arthur (3 tập) |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Tommy Wilmette (11 tập) |
| 1994 | Cớm Thời Gian Phim điện ảnh | Senator Aaron McComb |
| 1994 | Loyalty & Betrayal: The Story of the American Mob Phim điện ảnh | Narrator |
| 1993 | Lifepod Phim điện ảnh | Terman |
| 1993 | Blind Side Phim điện ảnh | Doug Kaines |
| 1992 | Mr. Saturday Night Phim điện ảnh | Larry Meyerson |
| 1992 | Live Wire Phim điện ảnh | Frank Traveres |
| 1991 | Married to It Phim điện ảnh | Leo Rothenberg |
| 1991 | The Good Policeman Phim điện ảnh | Isaac Seidel |
| 1990 | Forgotten Prisoners: The Amnesty Files Phim điện ảnh | Jordan Ford |
| 1990 | Reversal of Fortune Phim điện ảnh | Alan Dershowitz |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Bernie Adler (2 tập) |
| 1990 | Night of 100 Stars III Phim điện ảnh | Self |
| 1990 | Blue Steel Phim điện ảnh | Eugene Hunt |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | Broken Promises: The United Nations at 60 Phim điện ảnh | Co-Director, Executive Producer |
| 1993 | Lifepod Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | The Good Policeman Phim điện ảnh | Executive Producer |