7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Shawnee Smith
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Orangeburg, South Carolina, USA
- Danh sách thực hiện
- 84 tác phẩm
Tiểu sử
Shawnee Smith is an American actress and musician. She is best known for her role as Amanda Young in the Saw franchise.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Ngày Tận Thế
6.7
Phim điện ảnh
Đảo Vô Hình
6.6
Phim điện ảnh
Lưỡi Cưa 2
6.4
Phim điện ảnh
Lưỡi Cưa 3
6.2
Phim điện ảnh
Lưỡi Cưa 4
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
6.3
Phim điện ảnh
Lưỡi Cưa 6
7.1
Phim điện ảnh
Lưỡi Cưa X
7.2
Phim điện ảnh
Rời khỏi Las Vegas
6.9
Phim điện ảnh
The Blob
6.5
Phim điện ảnh
Annie
5.4
Phim điện ảnh
Lời Nguyền 3
7.5
Truyền hình
Kim Possible
6.8
Truyền hình
The Stand
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.3
Phim điện ảnh
Repo! The Genetic Opera
6.0
Phim điện ảnh
Who's Harry Crumb?
Danh sách phim đã đóng 83
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Slay Phim điện ảnh | Jenna |
| 2025 | The Other Phim điện ảnh | Lizzie |
| 2024 | CURED Phim điện ảnh | The Counselor |
| 2024 | Bloodline Killer Phim điện ảnh | Moira Cole |
| 2023 | Lưỡi Cưa X Phim điện ảnh | Amanda Young |
| 2023 | Thành Phố Bốc Cháy - City on Fire Truyền hình | Ramona (4 tập) |
| 2021 | Christmas vs. The Walters Phim điện ảnh | Diane Walters |
| 2020 | Day 23 of Quarantine Phim điện ảnh | Mom |
| 2016 | Believe Phim điện ảnh | Dr. Nancy Wells |
| 2016 | Savannah Sunrise Phim điện ảnh | Joy Miles |
| 2015 | Game Changer: The Legacy of Saw Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Grace Unplugged Phim điện ảnh | Michelle Trey |
| 2013 | Jayne Mansfield's Car Phim điện ảnh | Vicky Caldwell |
| 2012 | Anger Management Truyền hình | Jennifer Goodson (100 tập) |
| 2011 | Halloween Wars Truyền hình | Self - Guest Judge (1 tập) |
| 2011 | FEARnet's Movies with More Brains Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Law & Order: LA Truyền hình | Trudy Sennett (1 tập) |
| 2010 | Kill Speed Phim điện ảnh | Honey (uncredited) |
| 2009 | Lưỡi Cưa 6 Phim điện ảnh | Amanda |
| 2009 | Tattoos: A Scarred History Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Lời Nguyền 3 Phim điện ảnh | Dr. Sullivan |
| 2008 | Lưỡi Cưa 5 Phim điện ảnh | Amanda (archive footage) |
| 2008 | Scream Queens Truyền hình | Self - Host (8 tập) |
| 2008 | 30 Days of Night: Dust to Dust Truyền hình | Gina Harcourt (6 tập) |
| 2008 | The Secret Life of the American Teenager Truyền hình | Carrie (2 tập) |
| 2007 | 30 Even Scarier Movie Moments Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2007 | Lưỡi Cưa 4 Phim điện ảnh | Amanda |
| 2007 | Secrets of an Undercover Wife Phim điện ảnh | Lisa |
| 2006 | Lưỡi Cưa 3 Phim điện ảnh | Amanda |
| 2006 | The Scott Tibbs Documentary Phim điện ảnh | Amanda Young |
| 2006 | Repo! The Genetic Opera Phim điện ảnh | |
| 2005 | Full Disclosure Report Phim điện ảnh | Amanda Young |
| 2005 | Lưỡi Cưa 2 Phim điện ảnh | Amanda |
| 2005 | Đảo Vô Hình Phim điện ảnh | Suzie |
| 2004 | Lưỡi Cưa Phim điện ảnh | Amanda |
| 2004 | The Almost Guys Phim điện ảnh | Bigger |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2002 | Never Get Outta The Boat Phim điện ảnh | Dawn |
| 2002 | Kim Possible Truyền hình | Vivian (voice) (1 tập) |
| 1999 | Breakfast of Champions Phim điện ảnh | Bonnie MacMahon |
| 1999 | A Slipping Down Life Phim điện ảnh | Faye-Jean Lindsay |
| 1999 | Karen Black: Actress at Work Phim điện ảnh | |
| 1998 | Twice Upon a Time Phim điện ảnh | Maggie Fowler |
| 1998 | Becker Truyền hình | Linda (129 tập) |
| 1998 | Hollywood Squares Truyền hình | Self - Panelist (10 tập) |
| 1998 | The Party Crashers Phim điện ảnh | Carolyn |
| 1998 | Carnival of Souls Phim điện ảnh | Sandra Grant |
| 1998 | Ngày Tận Thế Phim điện ảnh | Redhead |
| 1998 | Every Dog Has Its Day Phim điện ảnh | Red Head |
| 1997 | Men Phim điện ảnh | Clara |
| 1997 | Players Truyền hình | Lila (1 tập) |
| 1997 | Bombshell Phim điện ảnh | Shelly |
| 1997 | The Tom Show Truyền hình | Florence Madison (38 tập) |
| 1997 | The Shining Truyền hình | Waitress (1 tập) |
| 1997 | Dead Men Can't Dance Phim điện ảnh | Cooper |
| 1997 | Dogtown Phim điện ảnh | Tammy Hayes |
| 1997 | Something Borrowed, Something Blue Phim điện ảnh | Teri |
| 1997 | Arsenio Truyền hình | Laura Lauman (6 tập) |
| 1997 | Eat Your Heart Out Phim điện ảnh | Nicole |
| 1996 | Dục Vọng Nữ Giới Phim điện ảnh | Make-Up Salesgirl |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | CURED Phim điện ảnh | Producer |
| 2024 | Bloodline Killer Phim điện ảnh | Producer |
| 2021 | Christmas vs. The Walters Phim điện ảnh | Producer |
| 2015 | Game Changer: The Legacy of Saw Phim điện ảnh | Thanks |
| 2008 | Repo! The Genetic Opera Phim điện ảnh | Thanks |
| 2008 | 30 Days of Night: Dust to Dust Truyền hình | Executive Producer (6 tập) |