9.0
Truyền hình
Đạo diễn
Peter Medak
- Ngày sinh
- (88 tuổi)
- Nơi sinh
- Budapest, Hungary
- Danh sách thực hiện
- 82 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Peter Medak (born 23 December 1937) is a Hungarian-born film director of British and American films.
Description above from the Wikipedia article Peter Medak, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
9.0
Truyền hình
8.6
Truyền hình
Bác Sĩ House
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
8.3
Truyền hình
Bác Sĩ Ăn Thịt Người
8.6
Truyền hình
Đường Dây
5.9
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Beverly Hills 3
8.0
Truyền hình
Tales from the Crypt
5.2
Phim điện ảnh
Loài Ác Độc 2
7.0
Phim điện ảnh
The Changeling
7.9
Truyền hình
Carnivàle
7.7
Truyền hình
Lãnh Án
7.3
Truyền hình
Magnum, P.I.
7.2
Truyền hình
Masters of Horror
7.4
Truyền hình
Beauty and the Beast
7.7
Truyền hình
The Twilight Zone
6.4
Truyền hình
7th Heaven
6.2
Phim điện ảnh
Romeo Is Bleeding
6.4
Phim điện ảnh
Funeral in Berlin
Danh sách phim đã đóng 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Love Left the Masquerade: Peter Medak's Cinema of Pretenders Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | Peter O'Toole: Along the Sky Road to Aqaba Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | The Ghost of Peter Sellers Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | The Gun, the Cake and the Butterfly Phim điện ảnh | Father |
| 1994 | Cảnh Sát Beverly Hills 3 Phim điện ảnh | Man at Corner |
| 1991 | Flesh and Blood - The Story of the Krays Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 77
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | The Ghost of Peter Sellers Phim điện ảnh | Director |
| 2017 | Dating Game Killer Phim điện ảnh | Director |
| 2014 | Hand of God Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2014 | The Assets Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2013 | Bác Sĩ Ăn Thịt Người Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2009 | Sex and Lies in Sin City Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | Tập làm người xấu Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2007 | The Washingtonians Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | South Beach Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2006 | In Justice Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2005 | Masters of Horror Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2004 | Agatha Christie's Marple Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2004 | Bác Sĩ House Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2003 | Carnivàle Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2002 | Đường Dây Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2001 | David Copperfield Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Feast of All Saints Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | The Guardian Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2000 | David Copperfield Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | Loài Ác Độc 2 Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | The Hunchback Phim điện ảnh | Director, Co-Producer |
| 1996 | 7th Heaven Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1996 | Kindred: The Embraced Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1994 | Pontiac Moon Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1993 | Romeo Is Bleeding Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Homicide: Life on the Street Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1991 | Let Him Have It Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | La Voix humaine Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | The Krays Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Nabokov on Kafka Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Pink Floyd in Concert: Delicate Sound of Thunder Phim điện ảnh | Co-Director |
| 1989 | Tales from the Crypt Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1988 | China Beach Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1987 | The Dancing Princesses Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | Beauty and the Beast Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1986 | The Men's Club Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | Crime Story Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1985 | The Emperor's New Clothes Phim điện ảnh | Director |
| 1985 | The Twilight Zone Truyền hình | Director (7 tập) |
| 1985 | Breakin' Through Phim điện ảnh | Director |
| 1985 | The Snow Queen Phim điện ảnh | Director |
| 1985 | Otherworld Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1984 | Snow White and the Seven Dwarfs Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | Pinocchio Phim điện ảnh | Director |
| 1982 | Cosmic Princess Phim điện ảnh | Director |
| 1982 | St. Elsewhere Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1982 | Remington Steele Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1982 | Faerie Tale Theatre Truyền hình | Director (5 tập) |
| 1982 | Cry for the Strangers Phim điện ảnh | Director |
| 1981 | Mistress of Paradise Phim điện ảnh | Director |
| 1981 | Zorro, The Gay Blade Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | Magnum, P.I. Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1980 | The Babysitter Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | The Changeling Phim điện ảnh | Director |
| 1979 | Hart to Hart Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1978 | Return of the Saint Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1978 | The Odd Job Phim điện ảnh | Director |