8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
高峰秀子
- Ngày sinh
- Mất
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Hakodate, Hokkaido, Japan
- Danh sách thực hiện
- 128 tác phẩm
Tiểu sử
Hideko Takamine (高峰 秀子, Takamine Hideko, March 27, 1924 – December 28, 2010) was a Japanese actress who began as a child actress and maintained her fame in a career that spanned 50 years. She is particularly known for her collaborations with directors Mikio Naruse and Keisuke Kinoshita, with Twenty-Four Eyes (1954) and Floating Clouds (1955) being among her most noted films.
Takamine was born in Hakodate, Hokkaidō, in 1924. At the age of four, following the death of her mother, she was placed in the care of her aunt in Tokyo. Her first role was in the Shochiku studio's 1929 film Mother (Haha), which brought her tremendous popularity as a child actor. She toured as a singer to entertain Japanese troops and, after the war, sang for American occupation troops in Tokyo.
In 1950, she left Shintoho and became a freelance actress. She was especially favoured as leading actress by Naruse, appearing in 17 of his films between 1941 and 1966, which are considered "some of her finest performances."
She married writer-director Zenzo Matsuyama in 1955, but continued her acting career, stating that she wanted to "create a new style of wife who has a job". After retiring as an actress in 1979, she published her autobiography and several essay collections. She died of lung cancer on 28 December 2010 at the age of 86.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
女が階段を上る時
7.7
Phim điện ảnh
浮雲
7.7
Phim điện ảnh
二十四の瞳
8.1
Phim điện ảnh
乱れる
6.8
Phim điện ảnh
東京の合唱
7.2
Phim điện ảnh
無法松の一生
7.1
Phim điện ảnh
宗方姉妹
7.2
Phim điện ảnh
流れる
7.3
Phim điện ảnh
稲妻
6.3
Phim điện ảnh
カルメン故郷に帰る
7.4
Phim điện ảnh
永遠の人
7.1
Phim điện ảnh
張込み
7.1
Phim điện ảnh
女の歴史
5.2
Phim điện ảnh
カルメン純情す
6.6
Phim điện ảnh
煙突の見える場所
6.6
Phim điện ảnh
華岡青洲の妻
7.7
Phim điện ảnh
笛吹川
Danh sách phim đã đóng 127
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1979 | 衝動殺人 息子よ Phim điện ảnh | Yukie Kawase |
| 1976 | ふたりのイーダ Phim điện ảnh | Kikue Sugawa |
| 1976 | スリランカの愛と別れ Phim điện ảnh | |
| 1973 | 恍惚の人 Phim điện ảnh | Akiko (Nobutoshi's wife) |
| 1969 | 鬼の棲む館 Phim điện ảnh | Kaede |
| 1967 | 華岡青洲の妻 Phim điện ảnh | Otsugi |
| 1967 | 父と子 続・名もなく貧しく美しく Phim điện ảnh | |
| 1966 | ひき逃げ Phim điện ảnh | Kuniko, the Mother |
| 1965 | 六條ゆきやま紬 Phim điện ảnh | Ine |
| 1964 | われ一粒の麦なれど Phim điện ảnh | Noriko Nemoto |
| 1964 | 乱れる Phim điện ảnh | Reiko Morita |
| 1963 | 女の歴史 Phim điện ảnh | Nobuko Shimizu |
| 1962 | ぶらりぶらぶら物語 Phim điện ảnh | Komako Kuwata |
| 1962 | 放浪記 Phim điện ảnh | Fumiko Hayashi |
| 1962 | 二人で歩いた幾春秋 Phim điện ảnh | Torae Nonaka |
| 1962 | 山河あり Phim điện ảnh | |
| 1962 | 女の座 Phim điện ảnh | Yoshiko, Ishikawa-ke no yome |
| 1961 | 永遠の人 Phim điện ảnh | Sadako |
| 1961 | 妻として女として Phim điện ảnh | Miho Nishigaki |
| 1961 | 人間の條件 完結篇 Phim điện ảnh | Hinanmin no Onna |
| 1961 | 名もなく貧しく美しく Phim điện ảnh | Akiko Katayama |
| 1960 | 笛吹川 Phim điện ảnh | Okei |
| 1960 | 娘・妻・母 Phim điện ảnh | Kazuko Sakanishi, Yuichiro's wife |
| 1960 | 女が階段を上る時 Phim điện ảnh | Keiko Yashiro |
| 1958 | 無法松の一生 Phim điện ảnh | Yoshiko Yoshioka |
| 1958 | 張込み Phim điện ảnh | Sadako Yokokawa |
| 1957 | 風前の灯 Phim điện ảnh | Yuriko |
| 1957 | 㐂びも悲しみも幾歳月 Phim điện ảnh | Kiyoko Arisawa |
| 1957 | あらくれ Phim điện ảnh | Oshima |
| 1957 | 「雲の墓標」より 空ゆかば Phim điện ảnh | |
| 1956 | 流れる Phim điện ảnh | Katsuyo |
| 1956 | 妻の心 Phim điện ảnh | Kiyoko |
| 1956 | 新平家物語 義仲をめぐる三人の女 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 子供の眼 Phim điện ảnh | |
| 1955 | くちづけ Phim điện ảnh | Akiko Kaneda |
| 1955 | 遠い雲 Phim điện ảnh | Fuyuko Terada |
| 1955 | 「春情鳩の街」より 渡り鳥いつ帰る Phim điện ảnh | Machiko |
| 1955 | 浮雲 Phim điện ảnh | Yukiko Koda |
| 1954 | この広い空のどこかに Phim điện ảnh | Yasuko, Ryoichi's sister |
| 1954 | 二十四の瞳 Phim điện ảnh | Ôishi Sensei |
| 1954 | 女の園 Phim điện ảnh | Yoshie Izushi |
| 1954 | 第二の接吻 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 雁 Phim điện ảnh | Otama |
| 1953 | 煙突の見える場所 Phim điện ảnh | Senko Azuma |
| 1953 | 女といふ城 夕子の巻 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 女といふ城 マリの巻 Phim điện ảnh | |
| 1952 | カルメン純情す Phim điện ảnh | Carmen |
| 1952 | 稲妻 Phim điện ảnh | Kiyoko |
| 1952 | 東京のえくぼ Phim điện ảnh | Kyoko Mine |
| 1952 | 朝の波紋 Phim điện ảnh | Atsuko Takimoto |
| 1951 | 佐々木小次郎 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 続佐々木小次郎 Phim điện ảnh | |
| 1951 | カルメン故郷に帰る Phim điện ảnh | Kin Aoyama aka Lily Carmen |
| 1951 | 我が家は樂し Phim điện ảnh | Tomoko, Kosaku's daughter |
| 1951 | 女の水鏡 Phim điện ảnh | Naeko Minamoto |
| 1950 | 戦火を越えて Phim điện ảnh | |
| 1950 | 宗方姉妹 Phim điện ảnh | Mariko Munekata |
| 1950 | 細雪 Phim điện ảnh | Taeko |
| 1949 | 銀座カンカン娘 Phim điện ảnh | |
| 1949 | グッドバイ Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | 忍ばずの女 Phim điện ảnh | Writer, Original Story |
| 1962 | 山河あり Phim điện ảnh | Costume Supervisor |
| 1960 | 女が階段を上る時 Phim điện ảnh | Costume Design |