7.3
Truyền hình
Diễn xuất
نور إيهاب
- Ngày sinh
- (23 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
She is an Egyptian actress who debuted in the series, Diaries of a Very Angry Wife S1 (2015). Her acting credits include the series Except Me (2020), and The Father of Girls (2016).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Truyền hình
5.7
Phim điện ảnh
واحد تاني
7.6
Truyền hình
لعبة نيوتن
6.7
Phim điện ảnh
الحريفة
4.5
Phim điện ảnh
11:11
5.9
Phim điện ảnh
الحريفة 2 :الريمونتادا
6.4
Truyền hình
خارج السيطرة
6.0
Truyền hình
كلبش
7.8
Truyền hình
6 شهور
5.5
Truyền hình
ضد الكسر
8.5
Truyền hình
مسار إجباري
5.0
Truyền hình
يوميات زوجة مفروسة أوي
10.0
Truyền hình
اعمل ايه
9.5
Truyền hình
ابو البنات
6.0
Truyền hình
اتنين غيرنا
7.0
Truyền hình
للعدالة وجه آخر
10.0
Phim điện ảnh
الثلاثاء 12
8.0
Truyền hình
صدفة
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | الساعة 7 Phim điện ảnh | |
| TBA | الحريفة ٣ Phim điện ảnh | |
| TBA | قلب شمس Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | للعدالة وجه آخر Truyền hình | (15 tập) |
| 2026 | اتنين غيرنا Truyền hình | Alia (15 tập) |
| 2025 | ما تراه ليس كما يبدو Truyền hình | نور (5 tập) |
| 2025 | رامز ايلون مصر Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | الحريفة 2 :الريمونتادا Phim điện ảnh | Lana |
| 2024 | 6 شهور Truyền hình | Latifa (10 tập) |
| 2024 | مسار إجباري Truyền hình | (15 tập) |
| 2024 | الحشاشين Truyền hình | (30 tập) |
| 2024 | صدفة Truyền hình | (30 tập) |
| 2024 | الحريفة Phim điện ảnh | Lana |
| 2023 | عيشها بفرحة Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | اعمل ايه Truyền hình | (45 tập) |
| 2022 | واحد تاني Phim điện ảnh | |
| 2022 | معالي ماما Phim điện ảnh | |
| 2022 | 11:11 Phim điện ảnh | Mai |
| 2021 | خارج السيطرة Truyền hình | (10 tập) |
| 2021 | الثلاثاء 12 Phim điện ảnh | |
| 2021 | لعبة نيوتن Truyền hình | (30 tập) |
| 2021 | ضد الكسر Truyền hình | ليلى (30 tập) |
| 2017 | كلبش Truyền hình | (30 tập) |
| 2016 | ابو البنات Truyền hình | (30 tập) |
| 2015 | يوميات زوجة مفروسة أوي Truyền hình | Mai (124 tập) |