7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Boris Rösner
- Ngày sinh
- Mất
- (55 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 103 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Boris Rösner.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Černí baroni
6.6
Phim điện ảnh
Chobotnice z II. patra
5.2
Phim điện ảnh
Kamarád do deště
5.7
Phim điện ảnh
Kalamita
6.8
Phim điện ảnh
Veselé Vánoce přejí chobotnice
6.2
Phim điện ảnh
Sedmero krkavců
5.6
Phim điện ảnh
Zastihla mě noc
5.4
Phim điện ảnh
Poslední propadne peklu
8.6
Truyền hình
Dobrodružství kriminalistiky
5.3
Phim điện ảnh
Zelená vlna
7.5
Truyền hình
Sanitka
4.9
Phim điện ảnh
Kukačka v temném lese
4.5
Phim điện ảnh
Oldřich a Božena
7.0
Truyền hình
Die Tintenfische aus dem zweiten Stock
7.8
Truyền hình
Případy detektivní kanceláře Ostrozrak
4.3
Phim điện ảnh
Muž na drátě
5.3
Phim điện ảnh
Osvobození Prahy
Danh sách phim đã đóng 103
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | Cesta ke štěstí Phim điện ảnh | |
| 2003 | Za Shakespearem s Martinem Hilským Truyền hình | (9 tập) |
| 2003 | Hodina tance a lásky Phim điện ảnh | Karl Kleinburger |
| 2000 | Případy detektivní kanceláře Ostrozrak Truyền hình | (6 tập) |
| 2000 | Ze života pubescentky Phim điện ảnh | otec |
| 1999 | Mořská brána Phim điện ảnh | |
| 1999 | Tom v kozí kůži Phim điện ảnh | |
| 1999 | O třech ospalých princeznách Phim điện ảnh | |
| 1998 | Milenec lady Chatterleyové Phim điện ảnh | |
| 1998 | Lancelot Phim điện ảnh | |
| 1997 | Ptačí král Phim điện ảnh | |
| 1997 | Rok na vsi Phim điện ảnh | |
| 1996 | Slavík Phim điện ảnh | |
| 1996 | Strážní andělé Phim điện ảnh | |
| 1996 | Draculův švagr Truyền hình | (2 tập) |
| 1995 | V erbu lvice Phim điện ảnh | Havel |
| 1995 | Kníže Václav Phim điện ảnh | Jindřich Ptáčník |
| 1994 | O zvířatech a lidech Truyền hình | Souček (voice) (13 tập) |
| 1994 | Laskavý divák promine Truyền hình | Skrejšovský (1 tập) |
| 1993 | Pohádka o věrnosti Phim điện ảnh | |
| 1993 | Sedmero krkavců Phim điện ảnh | Chrt |
| 1993 | Vykladač snů Phim điện ảnh | (voice) |
| 1992 | Černí baroni Phim điện ảnh | voj. JUDr. Macháček |
| 1992 | Ecce Constantia Phim điện ảnh | |
| 1992 | Ariadnina nit Phim điện ảnh | král Kréty Mínos |
| 1991 | Láska zlatnice Leonetty Phim điện ảnh | |
| 1991 | Wolfgang A. Mozart Phim điện ảnh | Antonio Salieri |
| 1991 | Maigretův první případ Phim điện ảnh | |
| 1991 | Přes padací mosty Truyền hình | (2 tập) |
| 1991 | Straka v hrsti Phim điện ảnh | Severín |
| 1991 | Morové povětří Phim điện ảnh | |
| 1991 | Duch času Phim điện ảnh | |
| 1991 | Víla z jeskyně zla Phim điện ảnh | Klean |
| 1991 | Divertimento Phim điện ảnh | Petr |
| 1990 | Zrcadlo Phim điện ảnh | |
| 1990 | Radostný život posmrtný Phim điện ảnh | |
| 1990 | Cizinci v domě Phim điện ảnh | |
| 1990 | Divoká srdce Phim điện ảnh | Giacomo Casanova (segment "Divoký páv") |
| 1989 | Berenika Phim điện ảnh | |
| 1989 | Dokonalý muž, dokonalá žena aneb Návštěva mladé dámy Phim điện ảnh | |
| 1989 | Dobrodružství kriminalistiky Truyền hình | Vidocq (1 tập) |
| 1989 | Evropa tančila valčík Phim điện ảnh | Adjutant to Wilhelm II (voice) |
| 1989 | Bronzová spirála Truyền hình | (voice) (1 tập) |
| 1989 | Vnitřní zrak Phim điện ảnh | Marceau |
| 1989 | Rubín má barvu krve Phim điện ảnh | Rauch |
| 1989 | Trezor Phim điện ảnh | npor. Beneš |
| 1988 | Bolero Phim điện ảnh | |
| 1988 | Kamarád do deště Phim điện ảnh | Karel Adamec (voice) |
| 1988 | Slepá je noc Phim điện ảnh | |
| 1988 | Opožděná vražda Phim điện ảnh | |
| 1988 | Hauři Phim điện ảnh | Pepa Rajšl |
| 1988 | O Háderunovi a víle Elóře Phim điện ảnh | Haderun |
| 1988 | Život a smrt malíře Petra Jana B. Phim điện ảnh | |
| 1987 | Bratři Phim điện ảnh | |
| 1987 | „Arabesky“ Phim điện ảnh | |
| 1987 | Veselé Vánoce přejí chobotnice Phim điện ảnh | Andreadis |
| 1987 | Chobotnice z II. patra Phim điện ảnh | Andreadis |
| 1987 | Dva na koni, jeden na oslu Phim điện ảnh | Píšťalka |
| 1987 | Fanynka Phim điện ảnh | |
| 1986 | Preceptor Phim điện ảnh |