6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ben Chaplin
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Windsor, Berkshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Benedict John Greenwood (born 31 July 1969), better known as Ben Chaplin, is a British actor. He is best known for his roles in films, including Feast of July (1995), The Thin Red Line (1998), Lost Souls (2000), Birthday Girl (2001), Murder by Numbers (2002), Stage Beauty (2004), The New World (2005), Me and Orson Welles (2008), London Boulevard (2010), Twixt (2011), War Book (2014), Little Boy(2015) Snowden (2016), and 5 September (2024). His TV roles include Soldier Soldier (1991), World Without End (2012) and The Nevers (2021–2023).
Description above from the Wikipedia article Ben Chaplin, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Huyền Thoại Tarzan
7.1
Phim điện ảnh
Mật Vụ Snowden
7.4
Phim điện ảnh
Lằn Ranh Đỏ Mỏng Manh
6.0
Phim điện ảnh
Dorian Gray
7.4
Phim điện ảnh
Tàn Ngày Để Lại
6.8
Phim điện ảnh
Cuộc Khai Quật
6.5
Phim điện ảnh
The New World
6.2
Phim điện ảnh
Murder by Numbers
6.6
Phim điện ảnh
Huyền Thoại Biểu Sâu
5.9
Phim điện ảnh
Đại Lộ Luân Đôn
7.9
Truyền hình
The Nevers
6.6
Phim điện ảnh
Luật Trẻ Em
7.0
Phim điện ảnh
Ngày 5 Tháng 9
7.3
Phim điện ảnh
Little Boy
5.9
Phim điện ảnh
Birthday Girl
6.1
Phim điện ảnh
The Truth About Cats & Dogs
5.1
Phim điện ảnh
Twixt
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Maya Truyền hình | Benji (6 tập) |
| 2027 | Panic Carefully Phim điện ảnh | |
| 2026 | Family Phim điện ảnh | Harry |
| 2024 | Ngày 5 Tháng 9 Phim điện ảnh | Marvin Bader |
| 2023 | Mrs. Davis Truyền hình | Arthur Schrödinger (3 tập) |
| 2021 | The Nevers Truyền hình | Frank Mundi (6 tập) |
| 2021 | Cuộc Khai Quật Phim điện ảnh | Stuart Piggott |
| 2020 | Mood Music Phim điện ảnh | Bernard |
| 2019 | Roads Phim điện ảnh | Paul |
| 2018 | Press Truyền hình | Duncan Allen (6 tập) |
| 2018 | Luật Trẻ Em Phim điện ảnh | Kevin Henry |
| 2018 | Kiss Me First Truyền hình | Beam (1 tập) |
| 2017 | National Theatre Live: Consent Phim điện ảnh | Edward |
| 2017 | When Cary Grant Introduced Timothy Leary to LSD Phim điện ảnh | Cary Grant |
| 2017 | Apple Tree Yard Truyền hình | Mark Costley (4 tập) |
| 2017 | Urban Myths Truyền hình | Cary Grant (1 tập) |
| 2016 | Mật Vụ Snowden Phim điện ảnh | Robert Tibbo |
| 2016 | Huyền Thoại Tarzan Phim điện ảnh | Captain Moulle |
| 2015 | War Book Phim điện ảnh | Gary |
| 2015 | Little Boy Phim điện ảnh | Ben Eagle |
| 2015 | Lọ Lem Phim điện ảnh | Cinderella's Father |
| 2015 | Mad Dogs Truyền hình | Joel (10 tập) |
| 2015 | The Book of Negroes Truyền hình | John Clarkson (6 tập) |
| 2014 | The Secrets Truyền hình | Phillip (1 tập) |
| 2014 | Doll & Em Truyền hình | Ben (1 tập) |
| 2013 | Moonfleet Truyền hình | (2 tập) |
| 2013 | The Wipers Times Phim điện ảnh | Roberts |
| 2013 | Dates Truyền hình | Stephen (4 tập) |
| 2012 | World Without End Truyền hình | Sir Thomas Langley (8 tập) |
| 2011 | Twixt Phim điện ảnh | Edgar Allan Poe |
| 2011 | Mad Dogs Truyền hình | Alvo (14 tập) |
| 2010 | Đại Lộ Luân Đôn Phim điện ảnh | Billy Norton |
| 2010 | Ways to Live Forever Phim điện ảnh | Daniel MacQueen |
| 2010 | Heavy Rain Phim điện ảnh | Himself |
| 2009 | Dorian Gray Phim điện ảnh | Basil Hallward |
| 2008 | Me and Orson Welles Phim điện ảnh | George Coulouris |
| 2007 | Huyền Thoại Biểu Sâu Phim điện ảnh | Lewis Mowbray |
| 2006 | Two Weeks Phim điện ảnh | Keith Bergman |
| 2006 | Chromophobia Phim điện ảnh | Trent |
| 2005 | The New World Phim điện ảnh | Robinson |
| 2004 | Stage Beauty Phim điện ảnh | George Villiars, Duke of Buckingham |
| 2002 | Rosy-Fingered Dawn: A Film on Terrence Malick Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | The Touch Phim điện ảnh | Eric |
| 2002 | V Graham Norton Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2002 | Murder by Numbers Phim điện ảnh | Sam Kennedy |
| 2001 | Birthday Girl Phim điện ảnh | John |
| 2000 | Lost Souls Phim điện ảnh | Peter Kelson |
| 1998 | Lằn Ranh Đỏ Mỏng Manh Phim điện ảnh | Pvt. Jack Bell |
| 1997 | Washington Square Phim điện ảnh | Morris Townsend |
| 1996 | The Truth About Cats & Dogs Phim điện ảnh | Brian |
| 1995 | Feast of July Phim điện ảnh | Con Wainwright |
| 1995 | Resort to Murder Truyền hình | Joshua Penny (5 tập) |
| 1995 | Game On Truyền hình | Matthew Norman Malone (6 tập) |
| 1994 | A Few Short Journeys of the Heart Phim điện ảnh | Fierce Man/Tim Bone |
| 1994 | Stages Truyền hình | Tim Bone (1 tập) |
| 1993 | The Return of the Borrowers Truyền hình | Ditchley (4 tập) |
| 1993 | Tàn Ngày Để Lại Phim điện ảnh | Charlie, Head Footman |
| 1992 | After the Dance Phim điện ảnh | Cyril Carter |
| 1992 | The Borrowers Truyền hình | Ditchley (4 tập) |
| 1992 | Bye Bye Baby Phim điện ảnh | Leo Wiseman |