8.2
Truyền hình
Diễn xuất
김욱
- Ngày sinh
- (34 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 김욱.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.5
Phim điện ảnh
Hải Tặc: Kho Báu Hoàng Gia Cuối Cùng
8.2
Truyền hình
Cuộc Đời Đầu Tiên - Because This Is My First Life
6.9
Phim điện ảnh
Triệu Hồi
6.7
Phim điện ảnh
바람 바람 바람
4.9
Truyền hình
유니콘
8.8
Truyền hình
배드파파
5.0
Truyền hình
고양이의 맛
6.0
Phim điện ảnh
한낮의 피크닉
5.0
Truyền hình
돌아온 황금복
6.0
Truyền hình
사당보다 먼 의정부보다 가까운
2.0
Truyền hình
마이 엑스 다이어리
Phim điện ảnh
대풍감
Truyền hình
메디컬환생
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 메디컬환생 Truyền hình | Kim Jin-hyun (1 tập) |
| 2022 | 유니콘 Truyền hình | Philip (12 tập) |
| 2022 | Hải Tặc: Kho Báu Hoàng Gia Cuối Cùng Phim điện ảnh | Military officer |
| 2021 | Triệu Hồi Phim điện ảnh | Soldier Sun-woo |
| 2019 | 한낮의 피크닉 Phim điện ảnh | Lee Chan-hee (segment "The silver lining") |
| 2019 | Chạm Vào Tim Em Truyền hình | Actor (1 tập) |
| 2018 | 대풍감 Phim điện ảnh | Lee Chan-hee |
| 2018 | 배드파파 Truyền hình | Lee Hyun-Soo (32 tập) |
| 2018 | 고양이의 맛 Truyền hình | (4 tập) |
| 2018 | 마이 엑스 다이어리 Truyền hình | Sang Hyuk (8 tập) |
| 2018 | 바람 바람 바람 Phim điện ảnh | Billiard hall customer |
| 2017 | Cuộc Đời Đầu Tiên - Because This Is My First Life Truyền hình | Gye Yong-seok (16 tập) |
| 2016 | 사당보다 먼 의정부보다 가까운 Truyền hình | Nam Woo Jung (12 tập) |
| 2015 | 돌아온 황금복 Truyền hình | Kang Tae-Jung [Young] (125 tập) |