8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Matthew Beard
- Ngày sinh
- (37 tuổi)
- Nơi sinh
- London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Matthew Beard is a British actor and model.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Một Ngày Để Yêu
6.3
Phim điện ảnh
Điệp Viên Không Không Thấy: Tái Xuất Giang Hồ
6.9
Phim điện ảnh
Bài Học Đầu Đời
5.9
Phim điện ảnh
The Riot Club
7.0
Truyền hình
Dracula
6.6
Truyền hình
Avenue 5
6.1
Phim điện ảnh
Chân Dài và Ác Quỷ
5.8
Phim điện ảnh
Chatroom
6.3
Phim điện ảnh
Tâm Thư Của Ann Lee
5.6
Phim điện ảnh
The Look of Love
6.4
Truyền hình
Kiss Me First
7.4
Truyền hình
Vienna Blood
7.1
Truyền hình
Magpie Murders
5.5
Truyền hình
Labyrinth
4.8
Phim điện ảnh
The Lovers
6.5
Phim điện ảnh
And When Did You Last See Your Father?
6.2
Truyền hình
Monsieur Spade
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Elsinore Phim điện ảnh | Sean |
| 2025 | Tâm Thư Của Ann Lee Phim điện ảnh | James Whittaker |
| 2024 | Moonflower Murders Truyền hình | James Taylor (2 tập) |
| 2024 | Monsieur Spade Truyền hình | George Fitzsimmons (6 tập) |
| 2023 | Funny Woman Truyền hình | Bill Gardiner (10 tập) |
| 2022 | Magpie Murders Truyền hình | James Taylor / Fraser (6 tập) |
| 2020 | Avenue 5 Truyền hình | Alan Lewis (6 tập) |
| 2020 | Dracula Truyền hình | Jack (1 tập) |
| 2019 | Vienna Blood Truyền hình | Max Liebermann (11 tập) |
| 2018 | The Party's Just Beginning Phim điện ảnh | Alistair |
| 2018 | Điệp Viên Không Không Thấy: Tái Xuất Giang Hồ Phim điện ảnh | P |
| 2018 | Chân Dài và Ác Quỷ Phim điện ảnh | Oliver |
| 2018 | Kiss Me First Truyền hình | Adrian (6 tập) |
| 2017 | Decline and Fall Truyền hình | Arthur Potts (3 tập) |
| 2017 | Carnage: Swallowing the Past Phim điện ảnh | Jeremy (voice) |
| 2016 | The Pity of War: The Loves and Lives of the War Poets Phim điện ảnh | Wilfred Owen |
| 2015 | The Lovers Phim điện ảnh | Matt |
| 2014 | Trò Chơi Giải Mã Phim điện ảnh | Peter Hilton |
| 2014 | The Riot Club Phim điện ảnh | Guy Bellingfield |
| 2014 | National Theatre Live: Skylight Phim điện ảnh | Edward Sergeant |
| 2013 | The Look of Love Phim điện ảnh | Howard Raymond |
| 2013 | Rogue Truyền hình | Max Laszlo (10 tập) |
| 2012 | Labyrinth Truyền hình | Sajhe (2 tập) |
| 2012 | Supermarket Girl Phim điện ảnh | Andy |
| 2011 | Một Ngày Để Yêu Phim điện ảnh | Murray Cope |
| 2010 | Chatroom Phim điện ảnh | Jim |
| 2009 | Bài Học Đầu Đời Phim điện ảnh | Graham |
| 2007 | And When Did You Last See Your Father? Phim điện ảnh | Blake Morrison (Teen) |
| 2006 | Johnny and the Bomb Truyền hình | Young Tom Maxwell (2 tập) |
| 2003 | The Eustace Bros. Truyền hình | Sam Eustace (6 tập) |
| 2003 | The Royal Truyền hình | Peter Blackwood (1 tập) |
| 2003 | Sons & Lovers Phim điện ảnh | Young Paul |
| 2002 | An Angel for May Phim điện ảnh | Tom |
| 2000 | Big Meg, Little Meg Truyền hình | (14 tập) |
| 1991 | Soldier Soldier Truyền hình | Matthew Wilton (3 tập) |