5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mahmoud Hemida
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Cairo, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 84 tác phẩm
Tiểu sử
Mahmoud Hemida is an Egyptian actor. He obtained a Bachelor of Commerce in 1981, and began his artistic life through television, where he participated in series, including Neighborhood of the Honorable. His debut in cinema was with the artist Ahmed Zaki in the movie The Emperor (1990). The most prominent movies in which he starred are Dantella, The Third Man, and The Destiny. Hemida has experience in the field of screenwriting through the series The Legacy of the Wind (2013).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Xin lỗi vì đã làm phiền
6.8
Phim điện ảnh
Vận mệnh
6.3
Phim điện ảnh
احكي يا شهرزاد
5.8
Phim điện ảnh
بحب السيما
5.8
Phim điện ảnh
أهواك
6.1
Phim điện ảnh
دكان شحاتة
7.3
Phim điện ảnh
فوتوكوبي
6.5
Phim điện ảnh
العارف
5.8
Phim điện ảnh
Người di cư
8.0
Phim điện ảnh
نوارة
5.8
Phim điện ảnh
شمس الزناتي
5.8
Phim điện ảnh
Người tình khác
5.1
Phim điện ảnh
هارلي
6.7
Phim điện ảnh
إسكندرية نيويورك
5.6
Phim điện ảnh
من ضهر راجل
5.9
Phim điện ảnh
قط و فار
5.4
Phim điện ảnh
ليلة البيبي دول
Danh sách phim đã đóng 82
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | فرقة الموت Phim điện ảnh | |
| TBA | الشيطان شاطر Phim điện ảnh | |
| TBA | +90 Truyền hình | (1 tập) |
| TBA | دبور Truyền hình | Badr (1 tập) |
| 2026 | فرصة اخيرة Truyền hình | يحيى الأسوانى (15 tập) |
| 2025 | الملحد Phim điện ảnh | |
| 2025 | شكوى رقم 713317 Phim điện ảnh | Magdy |
| 2025 | ولاد الشمس Truyền hình | Maged El Essawy (Baba Maged) (15 tập) |
| 2024 | Tiếng vọng của quá khứ Truyền hình | Yasin ياسين (8 tập) |
| 2023 | مطرح مطروح Phim điện ảnh | |
| 2023 | هارلي Phim điện ảnh | ياسين |
| 2022 | نقل عام Truyền hình | (30 tập) |
| 2021 | الكاهن Phim điện ảnh | |
| 2021 | ريتسا Phim điện ảnh | |
| 2021 | العارف Phim điện ảnh | |
| 2021 | ملوك الجدعنة Truyền hình | (30 tập) |
| 2020 | الغسالة Phim điện ảnh | عمر - 60 |
| 2020 | لما كنا صغيرين Truyền hình | (30 tập) |
| 2019 | أبو حفيظة Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | ورد مسموم Phim điện ảnh | Karawan |
| 2018 | Không Đầu Hàng Phim điện ảnh | بكباشي معزول عزت الوحش |
| 2017 | فوتوكوبي Phim điện ảnh | Mahmoud |
| 2017 | يوم من الأيام Phim điện ảnh | جابر |
| 2017 | الأب الروحي Truyền hình | Zain Al Attar (120 tập) |
| 2016 | يوم للستات Phim điện ảnh | Ahmed |
| 2016 | نوارة Phim điện ảnh | Osamah |
| 2016 | من ضهر راجل Phim điện ảnh | أدهم |
| 2015 | أهواك Phim điện ảnh | حمزة |
| 2015 | ريجاتا Phim điện ảnh | |
| 2015 | قط و فار Phim điện ảnh | Abbas El Qet |
| 2011 | واحد صحيح Phim điện ảnh | والد اميرة( بصوته) |
| 2010 | تلك الأيام Phim điện ảnh | سالم عبيد |
| 2009 | دكان شحاتة Phim điện ảnh | حجاج |
| 2009 | احكي يا شهرزاد Phim điện ảnh | Adham |
| 2009 | يوم ما اتقابلنا Phim điện ảnh | يوسف |
| 2008 | Xin lỗi vì đã làm phiền Phim điện ảnh | Salah Eddin Zeidan |
| 2008 | ليلة البيبي دول Phim điện ảnh | |
| 2005 | ملك و كتابة Phim điện ảnh | Doctor Mahmoud Abdel Salam |
| 2004 | إسكندرية نيويورك Phim điện ảnh | Yehia |
| 2004 | بحب السيما Phim điện ảnh | |
| 2000 | جنة الشياطين Phim điện ảnh | Tabl / Moneer Rasmi |
| 1999 | الأبواب المغلقة Phim điện ảnh | Mansour |
| 1999 | Người tình khác Phim điện ảnh | Khalil |
| 1999 | أمن دولة Phim điện ảnh | Kamal |
| 1998 | دانتيلا Phim điện ảnh | Hossam Anbar |
| 1997 | Vận mệnh Phim điện ảnh | Al Mansour, The Caliph |
| 1996 | اغتيال Phim điện ảnh | |
| 1996 | عفاريت الاسفلت Phim điện ảnh | Sayed |
| 1995 | أبو زيد زمانه Phim điện ảnh | |
| 1995 | يوم حار جداً Phim điện ảnh | Diaa |
| 1995 | امرأة هزت عرش مصر Phim điện ảnh | مصطفى عبدالحميد يسري |
| 1995 | الرجل الثالث Phim điện ảnh | |
| 1995 | قليل من الحب كثير من العنف Phim điện ảnh | |
| 1994 | كارت أحمر Phim điện ảnh | Dr. Mohsen |
| 1994 | Người di cư Phim điện ảnh | Minahar |
| 1994 | ديسكو ديسكو Phim điện ảnh | |
| 1994 | حرب الفراولة Phim điện ảnh | |
| 1994 | سوق النساء Phim điện ảnh | Major Ahmed Kamel |
| 1993 | الذئب Phim điện ảnh | |
| 1993 | الباشا Phim điện ảnh | Yousef Joe |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | ورد مسموم Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2010 | جلد حي Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | ملك و كتابة Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2000 | جنة الشياطين Phim điện ảnh | Producer |
| 1998 | جمال عبد الناصر Phim điện ảnh | Producer |