8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Dean Mckenzie
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Dean Mckenzie.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
6.8
Truyền hình
Mũi Tên Xanh
7.1
Phim điện ảnh
Thiện Xạ
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
7.6
Phim điện ảnh
Mục Đích Sống Của Một Chú Chó
8.1
Truyền hình
Reacher: Phát Súng Cuối Cùng
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
7.9
Truyền hình
Monk
6.9
Phim điện ảnh
Vụ Huyên Náo Phố Bronx
5.9
Phim điện ảnh
Vết Thương
5.6
Phim điện ảnh
Thợ Săn
7.6
Truyền hình
Tracker
6.3
Truyền hình
Alcatraz
7.3
Truyền hình
Sanctuary
7.7
Truyền hình
The Outer Limits
8.2
Truyền hình
R. L. Stine's The Haunting Hour
7.3
Truyền hình
The Dead Zone
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Tracker Truyền hình | Nat Dobbs (1 tập) |
| 2022 | Nikki & Nora: Sister Sleuths Phim điện ảnh | George Bolton |
| 2022 | Jailbreak Lovers Phim điện ảnh | Deputy Jerry Blake |
| 2022 | Reacher: Phát Súng Cuối Cùng Truyền hình | Stanley Lowrey (3 tập) |
| 2021 | The Deliberate Death of My Father Phim điện ảnh | Neil |
| 2020 | Puppy Love Phim điện ảnh | Don |
| 2019 | Chronicle Mysteries: The Wrong Man Phim điện ảnh | Jerome |
| 2018 | Homegrown Christmas Phim điện ảnh | Principal Kirkland |
| 2018 | Darrow & Darrow: Body of Evidence Phim điện ảnh | Judge Williams |
| 2018 | Garage Sale Mysteries: The Mask Murder Phim điện ảnh | Adjudicator |
| 2017 | Thị Trấn Riverdale Truyền hình | Terrence (1 tập) |
| 2017 | Mục Đích Sống Của Một Chú Chó Phim điện ảnh | Detective |
| 2016 | A December Bride Phim điện ảnh | Peter |
| 2014 | Gracepoint Truyền hình | Sheriff's Deputy (1 tập) |
| 2013 | Thợ Săn Phim điện ảnh | Captain Skooner |
| 2012 | Mũi Tên Xanh Truyền hình | Dennis (4 tập) |
| 2012 | Alcatraz Truyền hình | Jeffries (1 tập) |
| 2011 | The Pastor's Wife Phim điện ảnh | TBI Spokesman |
| 2010 | R. L. Stine's The Haunting Hour Truyền hình | Lawyer (1 tập) |
| 2010 | Human Target Truyền hình | Bob Hass (1 tập) |
| 2009 | Do You Know Me? Phim điện ảnh | Distinguished Man |
| 2008 | Sanctuary Truyền hình | Foreman (1 tập) |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Wife's Boyfriend (1 tập) |
| 2007 | Thiện Xạ Phim điện ảnh | Archbishop Desmond Mutumbo |
| 2006 | In Her Mother's Footsteps Phim điện ảnh | Wade Grant |
| 2006 | Murder on Spec Phim điện ảnh | Shaw |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Eremiel (1 tập) |
| 2002 | Hell on Heels: The Battle of Mary Kay Phim điện ảnh | Clifton Sanders |
| 2002 | Conviction Phim điện ảnh | Kareem |
| 2002 | Monk Truyền hình | Lawyer #1, PR Spokesperson (1 tập) |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Tyrone (1 tập) |
| 2001 | The Pretender: Island of the Haunted Phim điện ảnh | |
| 2001 | The Day Reagan Was Shot Phim điện ảnh | Agent Emery |
| 2001 | Jenifer Phim điện ảnh | Waiter |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Campaign Manager (2 tập) |
| 2001 | Tracker Truyền hình | Torin (1 tập) |
| 2001 | Vết Thương Phim điện ảnh | Carlson |
| 1999 | Turbulence 2: Fear of Flying Phim điện ảnh | Swat Leader |
| 1999 | Family Law Truyền hình | Alan Reilly (1 tập) |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Detective Sam Nepps (2 tập) |
| 1997 | Five Desperate Hours Phim điện ảnh | Cop #4 |
| 1996 | Fall into Darkness Phim điện ảnh | Patrolman |
| 1996 | Downhill Willie Phim điện ảnh | Half-Pipe |
| 1996 | Generation X Phim điện ảnh | Harlin |
| 1995 | Cyberjack Phim điện ảnh | Reef |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Newscaster, Kellar (1 tập) |
| 1995 | Red Scorpion 2 Phim điện ảnh | Man in Dance Club #2 |
| 1995 | Vụ Huyên Náo Phố Bronx Phim điện ảnh | Tony's Gang Member |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Lt. Blaine (uncredited) (1 tập) |