3.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chen Meixing
- Ngày sinh
- (39 tuổi)
- Nơi sinh
- 中国,辽宁,沈阳
- Danh sách thực hiện
- 22 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Chen Meixing.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
3.4
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Rằm Tháng Bảy
6.0
Truyền hình
真爱背后
6.0
Phim điện ảnh
爱爱囧事
10.0
Phim điện ảnh
Obstetric Boys
4.0
Phim điện ảnh
Midnight Murder House 2025
8.0
Phim điện ảnh
凌晨两点半
Phim điện ảnh
怨灵地下室
Phim điện ảnh
Husband and Wife Partner
Phim điện ảnh
Rằm Tháng Bảy 2: Quá khứ và Hiện tại
Phim điện ảnh
画室惊魂
Phim điện ảnh
怨偶铠甲
Phim điện ảnh
爱的重叠
Phim điện ảnh
一路疯癫
Phim điện ảnh
翻滚吧姐妹
Phim điện ảnh
Mid-July Days 2
Phim điện ảnh
惊魂七夜
Phim điện ảnh
夜半凶宅
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Midnight Murder House 2025 Phim điện ảnh | Ruo Nan |
| 2025 | 夜半凶宅 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 爱的重叠 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 怨偶铠甲 Phim điện ảnh | Luo Wei |
| 2019 | 一路疯癫 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 铁臂双雄 Phim điện ảnh | Liu Yun |
| 2018 | Obstetric Boys Phim điện ảnh | Ye Xiaoyu |
| 2018 | 凌晨两点半 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 翻滚吧姐妹 Phim điện ảnh | Long Yin |
| 2017 | 惊魂七夜 Phim điện ảnh | Yingzi |
| 2017 | 画室惊魂 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 租婚男女 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 怨灵地下室 Phim điện ảnh | |
| 2016 | Rằm Tháng Bảy 2: Quá khứ và Hiện tại Phim điện ảnh | |
| 2016 | Mid-July Days 2 Phim điện ảnh | |
| 2015 | Rằm Tháng Bảy Phim điện ảnh | |
| 2015 | Husband and Wife Partner Phim điện ảnh | |
| 2014 | 不可思议的夏天 Truyền hình | 胡悦 (15 tập) |
| 2013 | 爱爱囧事 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 校花诡异事件 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 真爱背后 Truyền hình | (37 tập) |
| 2012 | 搜神记 Truyền hình | 罗刹女 (36 tập) |