7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
이봄
- Ngày sinh
- (33 tuổi)
- Nơi sinh
- Daegu, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
She is a South Korean actress managed by Management Allum.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
8.1
Truyền hình
Tòa Án Vị Thành Niên
7.7
Truyền hình
Liên Kết: Ăn, Yêu, Chết
8.5
Phim điện ảnh
Thân Chủ Đầu Tiên
7.2
Phim điện ảnh
소녀괴담
7.0
Phim điện ảnh
죄 많은 소녀
8.1
Truyền hình
Chuyện Đời Bác Sĩ Nội Trú
8.1
Truyền hình
Thân Chủ Ma Của Tôi
7.4
Phim điện ảnh
선생 김봉두
7.3
Truyền hình
Trở Về Hư Không - The Game: Towards Zero
5.8
Phim điện ảnh
봄날의 곰을 좋아하세요?
5.1
Phim điện ảnh
어우동: 주인없는 꽃
6.4
Truyền hình
란제리 소녀시대
3.0
Phim điện ảnh
평평남녀
8.0
Phim điện ảnh
우리 손자 베스트
5.0
Phim điện ảnh
내편이 없어
3.0
Truyền hình
네 손톱 끝에 빛이 남아 있어
Phim điện ảnh
너무 뜨거운 바람
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Thân Chủ Ma Của Tôi Truyền hình | Si Yeon [Nurse] (2 tập) |
| 2025 | Chuyện Đời Bác Sĩ Nội Trú Truyền hình | So-ra (1 tập) |
| 2022 | 너무 뜨거운 바람 Phim điện ảnh | Gyeo-ul |
| 2022 | Liên Kết: Ăn, Yêu, Chết Truyền hình | Lee Eun-jung (16 tập) |
| 2022 | 평평남녀 Phim điện ảnh | |
| 2022 | Tòa Án Vị Thành Niên Truyền hình | O Gyu-sang's wife (2 tập) |
| 2020 | 내편이 없어 Phim điện ảnh | Ga Hui |
| 2020 | Trở Về Hư Không - The Game: Towards Zero Truyền hình | Ji Soo Hyun (32 tập) |
| 2019 | Thân Chủ Đầu Tiên Phim điện ảnh | Homeroom Teacher |
| 2018 | 죄 많은 소녀 Phim điện ảnh | Da-som |
| 2017 | 란제리 소녀시대 Truyền hình | Park Gwi-ja (8 tập) |
| 2016 | 우리 손자 베스트 Phim điện ảnh | Mi-sun |
| 2015 | Vẻ Đẹp Tâm Hồn Phim điện ảnh | Lounge Woman |
| 2015 | 어우동: 주인없는 꽃 Phim điện ảnh | Myo-hong |
| 2014 | 소녀괴담 Phim điện ảnh | Hye-jung |
| 2006 | 네 손톱 끝에 빛이 남아 있어 Truyền hình | So Ra (1 tập) |
| 2003 | 봄날의 곰을 좋아하세요? Phim điện ảnh | Young Hyeon-jae |
| 2003 | 선생 김봉두 Phim điện ảnh | Choi Ae-soon |