7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jake Steinfeld
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Jake Steinfeld (born on February 21, 1958) is an American actor, producer, and fitness entrepreneur. He has had roles in television series and films including Tough Guys (1986), Coming to America (1988), and Ratatouille (2007). He is the uncle of actress Hailee Steinfeld.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Tìm Vợ Phương Xa
6.5
Phim điện ảnh
Hố Tiền
7.4
Truyền hình
Ông Vua Đồi Gió
6.5
Phim điện ảnh
Into the Night
6.9
Truyền hình
Nhà Bếp Địa Ngục
6.2
Phim điện ảnh
Rock-A-Doodle
5.9
Phim điện ảnh
Cheech & Chong's Next Movie
7.5
Truyền hình
Amazing Stories
6.0
Phim điện ảnh
Tough Guys
6.7
Truyền hình
Simon & Simon
7.2
Phim điện ảnh
The Grizzlies
6.9
Truyền hình
Dream On
3.5
Phim điện ảnh
National Lampoon's Movie Madness
6.5
Phim điện ảnh
Model Behavior
4.2
Phim điện ảnh
Home Sweet Home
3.6
Phim điện ảnh
Americathon
4.8
Phim điện ảnh
You Can't Hurry Love
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Video Valentino Phim điện ảnh | Sparky |
| 2007 | Chú Chuột Đầu Bếp Phim điện ảnh | Git (Lab Rat) (voice) |
| 2005 | Nhà Bếp Địa Ngục Truyền hình | Self - Restaurant Patron (1 tập) |
| 2000 | Model Behavior Phim điện ảnh | Jake Steinfeld |
| 1998 | Susan's Plan Phim điện ảnh | Self |
| 1998 | Amazing Stories: The Movie III Phim điện ảnh | The Hulk |
| 1997 | Ông Vua Đồi Gió Truyền hình | Thunder (voice) (1 tập) |
| 1994 | Burke's Law Truyền hình | Burt Douglas (1 tập) |
| 1991 | Rock-A-Doodle Phim điện ảnh | Farmyard Bully / Max the Bouncer (voice) |
| 1990 | Repossessed Phim điện ảnh | Himself |
| 1990 | Big Brother Jake Truyền hình | Jake Rozzner (88 tập) |
| 1990 | Dream On Truyền hình | Mack (1 tập) |
| 1989 | Clive James' Postcard from Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1988 | Tìm Vợ Phương Xa Phim điện ảnh | Cab Driver |
| 1988 | You Can't Hurry Love Phim điện ảnh | Sparky |
| 1987 | Citizen Steve Phim điện ảnh | Trainer |
| 1986 | Tough Guys Phim điện ảnh | Howard |
| 1986 | Hố Tiền Phim điện ảnh | Duke |
| 1986 | All Is Forgiven Truyền hình | Bouncer (1 tập) |
| 1986 | Odd Jobs Phim điện ảnh | Nick |
| 1985 | Amazing Stories Truyền hình | The Hulk (1 tập) |
| 1985 | Into the Night Phim điện ảnh | Larry |
| 1984 | Shaping Up Truyền hình | (5 tập) |
| 1983 | The Invisible Woman Phim điện ảnh | Attendant |
| 1982 | National Lampoon's Movie Madness Phim điện ảnh | Bodyguard ("Success Wanters") |
| 1981 | Simon & Simon Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Home Sweet Home Phim điện ảnh | Killer |
| 1980 | Cheech & Chong's Next Movie Phim điện ảnh | Womba |
| 1979 | Americathon Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | The Grizzlies Phim điện ảnh | Executive Producer |