6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John Benjamin Hickey
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Plano, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 86 tác phẩm
Tiểu sử
John Benjamin Hickey (born June 25, 1963) is an American actor with a stage, film and television career. He won the 2011 Tony Award for Best Performance by a Featured Actor in a Play for his performance as Felix Turner in The Normal Heart.
Description above from the Wikipedia article John Benjamin Hickey, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Sự Nổi Loạn Hoàn Hảo
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
6.8
Phim điện ảnh
Kẻ Tầm Xương
7.9
Truyền hình
Gia Đình Hiện Đại
6.4
Phim điện ảnh
Chuyến Tàu Định Mệnh
8.3
Truyền hình
Bác Sĩ Ăn Thịt Người
6.4
Phim điện ảnh
Chuyến Bay Kinh Hoàng
7.5
Truyền hình
Marvel's Jessica Jones
7.0
Phim điện ảnh
Kẻ Thù Địch
7.9
Phim điện ảnh
Freedom Writers
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
6.9
Phim điện ảnh
Ngọn Cờ Cha Ông
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.6
Phim điện ảnh
Bên Em Trọn Đời
6.3
Phim điện ảnh
Đổi Ngôi
8.2
Truyền hình
Daredevil: Tái Xuất
6.4
Phim điện ảnh
Con gái tướng quân
Danh sách phim đã đóng 86
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | History's Secrets: Atomic Bomb Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| TBA | 9/11 Untold Stories Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | The Terror: Devil in Silver Truyền hình | Dr. Walter (5 tập) |
| 2025 | Lilly Phim điện ảnh | Charles Ledbetter |
| 2025 | Daredevil: Tái Xuất Truyền hình | D.A. Hochberg (6 tập) |
| 2024 | Phần Đất Của Salem Phim điện ảnh | Father Callahan |
| 2021 | Gossip Girl Truyền hình | Roy Sachs (8 tập) |
| 2020 | Sublet Phim điện ảnh | Michael |
| 2019 | Mapplethorpe Phim điện ảnh | Sam Wagstaff |
| 2018 | Every Act of Life Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Bên Em Trọn Đời Phim điện ảnh | Pastor Brian Page |
| 2017 | Kẻ Thù Địch Phim điện ảnh | Captain Royce Tolan |
| 2017 | The Immortal Life of Henrietta Lacks Phim điện ảnh | Bill Watson |
| 2017 | The Good Fight Truyền hình | Neil Gross (4 tập) |
| 2016 | Thời Niên Thiếu Của Barack Obama Phim điện ảnh | Professor Gray |
| 2016 | Tallulah Phim điện ảnh | Stephen |
| 2015 | Marvel's Jessica Jones Truyền hình | Peter Lyonne (3 tập) |
| 2015 | Truth Phim điện ảnh | Mark Wrolstad |
| 2015 | Difficult People Truyền hình | Fred (1 tập) |
| 2014 | Big Stone Gap Phim điện ảnh | Theodore Tipton |
| 2014 | Get On Up Phim điện ảnh | Richard |
| 2014 | Manhattan Truyền hình | Frank Winter (23 tập) |
| 2013 | Mom Truyền hình | Dr. Sellers (1 tập) |
| 2013 | Bác Sĩ Ăn Thịt Người Truyền hình | Dr. Sutcliffe (1 tập) |
| 2012 | Sự Nổi Loạn Hoàn Hảo Phim điện ảnh | Dr. Mitchell |
| 2012 | The New Normal Truyền hình | Father Michael (3 tập) |
| 2010 | Law & Order: LA Truyền hình | Thomas Nelson (1 tập) |
| 2010 | Chữ K Bự Truyền hình | Sean Tolkey (40 tập) |
| 2010 | Past Life Truyền hình | Sid (1 tập) |
| 2009 | The Human Factor: Exacting Revenge of the Fallen Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Gia Đình Hiện Đại Truyền hình | Dr. Clark (1 tập) |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Neil Gross (8 tập) |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (10 tập) |
| 2009 | Transformers: Bại Binh Phục Hận Phim điện ảnh | Galloway |
| 2009 | Chuyến Tàu Định Mệnh Phim điện ảnh | Deputy Mayor LaSalle |
| 2008 | Living Proof Phim điện ảnh | Blake Rogers |
| 2008 | In Plain Sight Truyền hình | Donald Fraser / Donald Ferguson (1 tập) |
| 2008 | CIA: Secret Experiments Phim điện ảnh | Self - Narrator |
| 2008 | In Treatment Truyền hình | Colin Craft (6 tập) |
| 2008 | Unabomber: The Secret History Phim điện ảnh | Narrator |
| 2007 | Quyền Lực Bóng Đêm Phim điện ảnh | John Stenton |
| 2007 | Then She Found Me Phim điện ảnh | Alan |
| 2007 | Heartland Truyền hình | Bill (1 tập) |
| 2007 | National Geographic: Situation Critical Truyền hình | Narrator (US) (13 tập) |
| 2007 | Freedom Writers Phim điện ảnh | Brian Gelford |
| 2006 | The Ex Phim điện ảnh | Wesley's Dad |
| 2006 | Ngọn Cờ Cha Ông Phim điện ảnh | Keyes Beech |
| 2006 | Infamous Phim điện ảnh | Jack Dunphy |
| 2006 | Brothers and Sisters Truyền hình | Major Guinness (1 tập) |
| 2006 | Justice Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Silver Bells Phim điện ảnh | Lawrence |
| 2005 | Chuyến Bay Kinh Hoàng Phim điện ảnh | David |
| 2004 | National Geographic: Inside the U.S. Secret Service Phim điện ảnh | Self - Narrator (voice) |
| 2003 | It's All Relative Truyền hình | Philip Stoddard (22 tập) |
| 2002 | Hack Truyền hình | Martin Shane (1 tập) |
| 2002 | Đổi Ngôi Phim điện ảnh | Carlyle |
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | Father Kampinski (1 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Randall Fuller (1 tập) |
| 2001 | The Guardian Truyền hình | The Hudson's Attorney (1 tập) |
| 2001 | The Anniversary Party Phim điện ảnh | Jerry Adams |