6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Лев Елисеев
- Ngày sinh
- Mất
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- settlement Sinyavino, Leningrad region, RSFSR, USSR, (now Russia)
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Лев Елисеев.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Молох
6.0
Phim điện ảnh
Поддубный
5.8
Phim điện ảnh
Телец
7.9
Truyền hình
Тайны следствия
6.3
Phim điện ảnh
Роль
4.3
Phim điện ảnh
Александр. Невская битва
6.2
Phim điện ảnh
Час пик
8.8
Truyền hình
Новые приключения Ниро Вульфа и Арчи Гудвина
4.8
Phim điện ảnh
Buratino
4.5
Phim điện ảnh
Дух
7.0
Phim điện ảnh
Ветка сирени
4.0
Truyền hình
Всё началось в Харбине
5.5
Truyền hình
Старое ружьё
6.0
Truyền hình
Такая работа
Phim điện ảnh
Маленькие трагедии
Truyền hình
Пером и шпагой
Truyền hình
Кулинар
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Граница времени Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | Такая работа Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | Поддубный Phim điện ảnh | Nikolai Nikolaevich |
| 2014 | Старое ружьё Truyền hình | Lev Mikhailovich (4 tập) |
| 2014 | Трудно быть богом Phim điện ảnh | episode |
| 2013 | Всё началось в Харбине Truyền hình | Isaak Grinberg (8 tập) |
| 2013 | Роль Phim điện ảnh | |
| 2012 | Кулинар Truyền hình | (2 tập) |
| 2010 | Маленькие трагедии Phim điện ảnh | |
| 2009 | Buratino Phim điện ảnh | Pinocchio |
| 2008 | Александр. Невская битва Phim điện ảnh | |
| 2008 | Ветка сирени Phim điện ảnh | |
| 2007 | Пером и шпагой Truyền hình | Ганс фон Левальд фельдмаршал Пруссии (12 tập) |
| 2006 | Час пик Phim điện ảnh | |
| 2004 | Новые приключения Ниро Вульфа и Арчи Гудвина Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Русский ковчег Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Телец Phim điện ảnh | doctor |
| 2000 | Тайны следствия Truyền hình | сторож на кладбище (2 tập) |
| 1999 | Молох Phim điện ảnh | |
| 1999 | Дух Phim điện ảnh | |
| 1967 | Дорога домой Phim điện ảnh | kinooperator |