7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Warren Brown
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Warrington, Cheshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Warren Brown (born 11 May 1978) is an English actor and former professional Thaiboxer, well known for his roles as Andy Holt in teen soap opera Hollyoaks and Lee Hibbs in the three-part BBC drama series Occupation written by Peter Bowker. Brown was born in Warrington, Cheshire, England.
Description above from the Wikipedia article Warren Brown (actor), licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.6
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
7.8
Truyền hình
Luther
8.6
Truyền hình
Lãnh Địa Tử Chiến
6.3
Phim điện ảnh
Dấu Vết Ma Cà Rồng
7.4
Truyền hình
Trả Đũa
7.2
Truyền hình
Dead Set
7.5
Truyền hình
Shameless
7.9
Truyền hình
Agatha Christie's Marple
7.0
Truyền hình
The Responder
6.6
Truyền hình
Liar
6.9
Truyền hình
Trigger Point
5.5
Phim điện ảnh
Băng trộm già gân
8.2
Truyền hình
Accused
7.4
Truyền hình
X Company
6.7
Truyền hình
Inside Men
3.6
Phim điện ảnh
Genesis
7.6
Truyền hình
Good Cop
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Chelsea Cowboy Phim điện ảnh | Priddle |
| 2026 | A Taste for Murder Truyền hình | DCI Joe Mottram (6 tập) |
| 2025 | Lãnh Địa Tử Chiến Truyền hình | Finch (4 tập) |
| 2024 | The Gathering Truyền hình | Paul (6 tập) |
| 2023 | Ten Pound Poms Truyền hình | Terry Roberts (12 tập) |
| 2022 | Desperate Measures Truyền hình | Patrick (4 tập) |
| 2022 | The Responder Truyền hình | Raymond Mullen, Ray Mullen (5 tập) |
| 2022 | Trigger Point Truyền hình | Karl Maguire (5 tập) |
| 2021 | GamesMaster Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | This Is the Winter Phim điện ảnh | Vince |
| 2019 | Cargo Phim điện ảnh | Kevin |
| 2018 | Blood, Sweat and Terrors Phim điện ảnh | Hunter (segment "Get Some") |
| 2018 | Genesis Phim điện ảnh | Ainsley |
| 2017 | Liar Truyền hình | Tom Bailey (6 tập) |
| 2017 | Băng trộm già gân Phim điện ảnh | Prison Warder |
| 2015 | Kicking Off Phim điện ảnh | Wigsy |
| 2015 | Captain Webb Phim điện ảnh | Captain Matthew Webb |
| 2015 | King for a Term Phim điện ảnh | |
| 2015 | X Company Truyền hình | Neil Mackay (28 tập) |
| 2014 | Get Some Phim điện ảnh | Hunter |
| 2013 | By Any Means Truyền hình | Jack Quinn (6 tập) |
| 2013 | Borrowed Time Phim điện ảnh | Nigel |
| 2013 | Dấu Vết Ma Cà Rồng Phim điện ảnh | Gareth |
| 2012 | Up There Phim điện ảnh | Slab Boy Joey |
| 2012 | Homefront Truyền hình | Joe Mancetta (6 tập) |
| 2012 | Good Cop Truyền hình | John Paul Rocksavage (4 tập) |
| 2012 | Kỵ Sĩ Bóng Đêm Trỗi Dậy Phim điện ảnh | Mercenary Security #1 |
| 2012 | Playhouse Presents Truyền hình | Mr Grimme (1 tập) |
| 2012 | Inside Men Truyền hình | Marcus Rile (4 tập) |
| 2010 | Accused Truyền hình | David Wade (1 tập) |
| 2010 | Single Father Truyền hình | Matt (4 tập) |
| 2010 | Trả Đũa Truyền hình | Sergeant Daniel “Mac” Macallister (30 tập) |
| 2010 | Luther Truyền hình | Justin Ripley (15 tập) |
| 2009 | Occupation Truyền hình | Lee Hibbs (3 tập) |
| 2009 | Occupation Phim điện ảnh | Lee Hibbs |
| 2009 | Moving On Truyền hình | Frank (1 tập) |
| 2008 | Dead Set Truyền hình | Marky (5 tập) |
| 2008 | Spooks: Code 9 Truyền hình | Luke Blackwell (1 tập) |
| 2006 | Jane Hall Truyền hình | Policeman 2 (1 tập) |
| 2006 | Grownups Truyền hình | Alex Salade (12 tập) |
| 2005 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Jake Willis (1 tập) |
| 2004 | Agatha Christie's Marple Truyền hình | Jackson (1 tập) |
| 2004 | Shameless Truyền hình | Maguire #1, Donny Maguire (1 tập) |
| 2003 | Coming Up Truyền hình | Campbell (1 tập) |