5.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Otakar Janda
- Ngày sinh
- Mất
- (49 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Otakar Janda.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1978 | Příliš mnoho stromečků Phim điện ảnh | |
| 1977 | Děti mají zpívat Phim điện ảnh | |
| 1977 | Záměny Truyền hình | (3 tập) |
| 1976 | Obtíže rovin Phim điện ảnh | |
| 1976 | Žert vinaře Agaba Phim điện ảnh | |
| 1976 | Hledání v prachu Phim điện ảnh | |
| 1976 | Venušin koš Truyền hình | (2 tập) |
| 1976 | Svědek Phim điện ảnh | |
| 1976 | Čas pravdy Phim điện ảnh | |
| 1976 | Kamenný řád Truyền hình | (4 tập) |
| 1976 | Soukromá věc Phim điện ảnh | |
| 1975 | Hranice imunity Truyền hình | (2 tập) |
| 1975 | Ledňáček Phim điện ảnh | |
| 1975 | Občan Novák a ti druzí Truyền hình | (6 tập) |
| 1975 | Poslední koncert Phim điện ảnh | |
| 1975 | Zlatohlávek Phim điện ảnh | |
| 1974 | Potíže s Bříškem Phim điện ảnh | |
| 1974 | Haldy Truyền hình | (6 tập) |
| 1973 | Kluk na ženění Truyền hình | (3 tập) |
| 1973 | Mořská panna Phim điện ảnh | |
| 1972 | Annabela Phim điện ảnh | |
| 1972 | Bakaláři Truyền hình | (3 tập) |
| 1971 | Platonov Phim điện ảnh | |
| 1971 | Dispečer Truyền hình | (1 tập) |
| 1971 | Rembrandt Phim điện ảnh | |
| 1970 | Země úsměvů a snů Truyền hình | (2 tập) |
| 1970 | Bubny a trumpety Phim điện ảnh | |
| 1969 | Smrt a život Flinka Mizery Phim điện ảnh | |
| 1968 | Muž, který stoupl v ceně Phim điện ảnh | |
| 1967 | Modche a Rézi Phim điện ảnh | |
| 1967 | Panna zázračnica Phim điện ảnh | Raven |
| 1966 | Příliš mnoho sestřenic Phim điện ảnh | |
| 1966 | Ondřej a drak Phim điện ảnh | |
| 1966 | Jak čert láskou shořel Phim điện ảnh | |
| 1964 | Ve dne v noci Phim điện ảnh | |
| 1964 | Apolo z Belacu Phim điện ảnh | |
| 1962 | Mulat Phim điện ảnh | |
| 1962 | Kořeny Phim điện ảnh | |
| 1961 | Večer tříkrálový aneb Cokoli chcete Phim điện ảnh | |
| 1960 | Cínový vojáček Phim điện ảnh |