6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Frederik de Groot
- Ngày sinh
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Bilthoven, The Netherlands
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Frederik de Groot.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.8
Truyền hình
Dempsey and Makepeace
7.0
Truyền hình
Flikken Maastricht
6.9
Truyền hình
Baantjer
6.5
Truyền hình
Auf Achse
5.7
Phim điện ảnh
Pastorale 1943
6.4
Truyền hình
Star Cops
5.9
Phim điện ảnh
Grijpstra & De Gier
6.1
Truyền hình
De Fabriek
6.5
Phim điện ảnh
Te gek om los te lopen
6.3
Phim điện ảnh
Ava & Gabriel - Un historia di amor
5.0
Phim điện ảnh
The Way to Paradise
6.4
Truyền hình
Medisch Centrum West
4.8
Phim điện ảnh
The Care of Time
7.0
Truyền hình
Herenstraat 10
8.7
Truyền hình
Unit 13
7.3
Truyền hình
Bureau Kruislaan
4.5
Phim điện ảnh
Sinterklaas: De Verdwenen Pakjesboot
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Muren van Behang Phim điện ảnh | Ambtenaar |
| 2021 | The Way to Paradise Phim điện ảnh | |
| 2011 | Sinterklaas: Het Raadsel Van 5 December Phim điện ảnh | Jankers |
| 2010 | Sinterklaas: Het Pakjes Mysterie Phim điện ảnh | Inspecteur Jankers |
| 2010 | Verloren Jaren Phim điện ảnh | Studieleider regie |
| 2009 | Sinterklaas: De Verdwenen Pakjesboot Phim điện ảnh | Inspecteur Jankers |
| 2008 | Sinterklaas: Het Geheim Van Het Grote Boek Phim điện ảnh | Inspecteur Jankers |
| 2007 | Flikken Maastricht Truyền hình | Clement Vinceroy, Meneer Biervliet (1 tập) |
| 2006 | Sinterklaas en het Uur van de Waarheid Phim điện ảnh | Inspecteur Jankers |
| 2006 | Spoorloos verdwenen Truyền hình | Blauw (1 tập) |
| 2004 | Zes minuten Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Aanklacht, De Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Unit 13 Truyền hình | Ben Govers (37 tập) |
| 1996 | The Little Riders Phim điện ảnh | Father Hugo |
| 1995 | Baantjer Truyền hình | Karel Stam (1 tập) |
| 1993 | Vrouwenvleugel Truyền hình | (17 tập) |
| 1992 | Bureau Kruislaan Truyền hình | Rechercheur Guus Bals (39 tập) |
| 1990 | Ava & Gabriel - Un historia di amor Phim điện ảnh | Pieter van Knippenveld |
| 1990 | Brug, De Truyền hình | (4 tập) |
| 1990 | The Care of Time Phim điện ảnh | |
| 1990 | Drowning in the Shallow End Phim điện ảnh | Dutch Man |
| 1989 | Chelworth Truyền hình | German Official (1 tập) |
| 1988 | Medisch Centrum West Truyền hình | Stefan Volkel (10 tập) |
| 1987 | Caught Phim điện ảnh | Jacques |
| 1987 | Star Cops Truyền hình | Hans Diter (1 tập) |
| 1987 | Moordspel Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | De appelgaard Truyền hình | René (12 tập) |
| 1985 | Dempsey and Makepeace Truyền hình | Olaf Schram (1 tập) |
| 1983 | Herenstraat 10 Truyền hình | Peter van Laar (7 tập) |
| 1982 | Kanaal 13 Truyền hình | (22 tập) |
| 1982 | De stilte rond Christine M. Phim điện ảnh | |
| 1981 | De Fabriek Truyền hình | Jan van Gorkum (13 tập) |
| 1981 | Te gek om los te lopen Phim điện ảnh | Alex |
| 1981 | Het verboden bacchanaal Phim điện ảnh | Evert Toebosch |
| 1980 | Auf Achse Truyền hình | Jeff (1 tập) |
| 1979 | Grijpstra & De Gier Phim điện ảnh | Simon Cardozo |
| 1978 | Pastorale 1943 Phim điện ảnh | Johan Schultz |
| 1975 | Klaverweide Truyền hình | Frits (1 tập) |
| 1973 | Een mens van goede wil Truyền hình | Maurice (8 tập) |