6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tom Jansen
- Ngày sinh
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Amsterdam, Niederlande
- Danh sách thực hiện
- 54 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Tom Jansen.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
4.9
Phim điện ảnh
Gia Điệu Gợi Tình
6.4
Phim điện ảnh
Storm: Letters van vuur
4.6
Phim điện ảnh
Night Watch
7.0
Phim điện ảnh
همام في أمستردام
6.4
Truyền hình
Red Light
7.0
Truyền hình
Flikken Maastricht
7.8
Truyền hình
Penoza
5.5
Phim điện ảnh
De Griezelbus
6.9
Truyền hình
Baantjer
5.4
Phim điện ảnh
Filmpje!
4.8
Phim điện ảnh
De ontsnapping
5.0
Phim điện ảnh
Feuten: Het Feestje
5.8
Phim điện ảnh
Suite 16
5.4
Phim điện ảnh
Brasserie Valentijn
5.4
Phim điện ảnh
De RatelRat
6.5
Phim điện ảnh
Vox Populi
5.7
Phim điện ảnh
Oeroeg
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Hemelsleutel Phim điện ảnh | |
| 2024 | Visland Phim điện ảnh | Meindert |
| 2024 | Theo van Gogh: De hunkering Truyền hình | Self - Acteur (2 tập) |
| 2024 | Zussen Truyền hình | Albert Hendriks (6 tập) |
| 2023 | Hockeyvaders Truyền hình | Louwte de Graaf-Bentink (7 tập) |
| 2020 | Red Light Truyền hình | John Vinkel (2 tập) |
| 2017 | Storm: Letters van vuur Phim điện ảnh | Priest |
| 2016 | Brasserie Valentijn Phim điện ảnh | |
| 2015 | De ontsnapping Phim điện ảnh | Father Julia |
| 2015 | Het mooiste wat er is Phim điện ảnh | |
| 2014 | Heer & Meester Truyền hình | Marcel Lavenchy (1 tập) |
| 2014 | Kris Kras Phim điện ảnh | |
| 2013 | Feuten: Het Feestje Phim điện ảnh | Police Chief Karel |
| 2010 | Loft Phim điện ảnh | Anton de Nijs |
| 2010 | Gia Điệu Gợi Tình Phim điện ảnh | Teacher Wolf |
| 2010 | Penoza Truyền hình | André de Rue (18 tập) |
| 2010 | Annie MG Truyền hình | Dick van Duijn (68-72 jr) (7 tập) |
| 2009 | Winterland Phim điện ảnh | Dr. Rosenthal |
| 2008 | Vox Populi Phim điện ảnh | Jos Fransen |
| 2007 | Flikken Maastricht Truyền hình | Geert Cremers (1 tập) |
| 2006 | Escort Phim điện ảnh | Jacobsen |
| 2005 | De Griezelbus Phim điện ảnh | Nol van Paulo |
| 2005 | Medea Truyền hình | Premier (6 tập) |
| 2004 | Floris Phim điện ảnh | Grote Pier |
| 2004 | Die andere Frau Phim điện ảnh | Willem |
| 1999 | همام في أمستردام Phim điện ảnh | |
| 1998 | S. Phim điện ảnh | |
| 1998 | Wij Alexander Truyền hình | Professor De Zwaan (8 tập) |
| 1998 | Rescuers: Stories of Courage - Two Couples Phim điện ảnh | Ginkel |
| 1997 | The Gambler Phim điện ảnh | Stellovsky |
| 1996 | Marrakech Phim điện ảnh | Simon Trapper |
| 1996 | Laagland Phim điện ảnh | Simon |
| 1996 | Zwarte Sneeuw Truyền hình | Martin Bender (12 tập) |
| 1996 | Charlotte Sophie Bentinck Phim điện ảnh | Albrecht |
| 1995 | Baantjer Truyền hình | Frederik Hubar (1 tập) |
| 1995 | Night Watch Phim điện ảnh | Insp. De Jongh |
| 1995 | Filmpje! Phim điện ảnh | Brie |
| 1994 | Suite 16 Phim điện ảnh | Paul |
| 1993 | Oeroeg Phim điện ảnh | Kolonel van Dalen |
| 1993 | Vals licht Phim điện ảnh | Philip |
| 1992 | Beyond Phim điện ảnh | |
| 1991 | Oh Boy! Phim điện ảnh | Producent |
| 1991 | Eline Vere Phim điện ảnh | De heer Verstraeten |
| 1989 | Loos Phim điện ảnh | Loos |
| 1987 | Terug naar Oegstgeest Phim điện ảnh | Vader |
| 1987 | Iris Phim điện ảnh | Hagenbeek |
| 1987 | De RatelRat Phim điện ảnh | Surrealist |
| 1986 | Série rose Truyền hình | Le baron (1 tập) |
| 1986 | Requiem Phim điện ảnh | Stephan's brother |
| 1986 | In de schaduw van de overwinning Phim điện ảnh | Kohler |
| 1985 | Het bittere kruid Phim điện ảnh | Man in leren jas |
| 1977 | Sjors en Sjimmie en het Zwaard van Krijn Phim điện ảnh | Dikkie |
| 1976 | Arnhem: The Story of an Escape Phim điện ảnh | Dutch guide |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Greetings from Aleppo Phim điện ảnh | Sound |